Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Mỹ Thắng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820999-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Mỹ Thắng
Số hiệu KHLCNT 20200820988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 09:19:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,192,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,445 100m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,255 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6921 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7419 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0604 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,101 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3999 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0451 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8089 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,002 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5911 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 tấn
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1405 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,587 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7675 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,99 m2
21 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,938 m2
22 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,17 m
23 Ốp chân tường bằng gạch bốc xám 20x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0705 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4 m
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5755 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7801 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1252 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5317 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7075 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8983 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9764 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7201 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,969 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1094 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,539 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3695 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4354 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,715 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
21 Ngăm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,777 m3
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,61 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7355 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,59 m2
25 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7467 1m3 cấu kiện
26 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6222 1m3 cấu kiện
27 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0708 100m2
28 Sản xuất và lắp dựng tôn máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,917 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,285 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,1564 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,988 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,54 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,542 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,3044 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,625 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.246,2214 m2
10 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m2
11 Sản xuất cửa nhôm kính trắng dày 5li, hệ 1000 (kể cả phụ kiện khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m2
12 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1m
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1 1m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8211 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,35 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5815 1m2
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,9576 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,35 m
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,218 m2
20 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,59 m2
22 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,08 m2
23 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
25 Sản xuất và lắp dựng tấm Prima hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,536 m2
26 Sản xuất chữ alu nhôm NHÀ VĂN HÓA XÃ MỸ THẮNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Bộ rèm sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,58 m2
28 Bộ bảng tên 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4287 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5888 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3178 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3523 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,444 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,888 m2
14 Ngăm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100m3
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt cuộn đặt giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Vách ngăn tiểu nam bằng sứ kích thước 80 x 390 x 805 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren trong giảm, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt tê nhựa ren trong giảm, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
34 Bộ phao đóng ngắt tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Giếng khoang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hộp
14 Lắp đặt hộp nhựa hãm âm tường đế đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Mặt nạ loại 1, 2, 3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
18 Dimer vặn điều khiển quạt 10-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Dây đồng trần M10 nối đất cho các tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
24 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
25 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
26 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
27 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
29 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
32 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Sản xuất và lắp dựng tủ điện (550x450x200)+yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
35 Sản xuất và lắp dựng tủ điện (450x350x200)+yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
36 Sản xuất và lắp dựng tủ điện (400x300x150)+yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
37 Lắp đặt DOMINO cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
G CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét STROMASTER E15, bán kính bảo vệ Rbv = 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Giá dỡ kim thu sét Inox D60, H=2m dày 2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Phụ kiện chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm, cáp đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
8 Thanh Inox làm giá đỡ kim thu set Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
9 Ốc siết cáp cọc tiếp địa và cáp ống trần m70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 con
10 Bu lông nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
11 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
H CỨU HỎA
1 Bình chữa cháy khí CO2- MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Bộ nội quy tiêu lênh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tb
3 Giá đở bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Nhân công dọn dẹp bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
I 1 - PHẦN TƯỜNG RÀO PHÍA SAU NHÀ VĂN HÓA XÃ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4774 100m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7044 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,224 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,76 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,122 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0754 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3706 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 tấn
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2997 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,446 m3
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2882 m3
21 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,64 m2
22 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9128 100m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,256 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,94 m
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,216 m2
J 2- SAN NỀN
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,698 100m3
2 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9678 100m3
3 Vận chuyển cát, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9678 100m3
4 Vận chuyển cát 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9678 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->