Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Mỹ Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Mỹ Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 09:19:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,192,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,445 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,255 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6921 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7419 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0604 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3999 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0451 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8089 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5911 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1405 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,587 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7675 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,938 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,17 | m |
| 23 | Ốp chân tường bằng gạch bốc xám 20x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0705 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | m |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7801 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5317 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7075 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8983 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9764 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,969 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1094 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3695 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4354 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Ngăm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,777 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,61 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7355 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,59 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7467 | 1m3 cấu kiện |
| 26 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6222 | 1m3 cấu kiện |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0708 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,917 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,285 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,1564 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,988 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,54 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,542 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,3044 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,625 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,2214 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa nhôm kính trắng dày 5li, hệ 1000 (kể cả phụ kiện khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | 1m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8211 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,35 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5815 | 1m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,9576 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,35 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,218 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,08 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng tấm Prima hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,536 | m2 |
| 26 | Sản xuất chữ alu nhôm NHÀ VĂN HÓA XÃ MỸ THẮNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,58 | m2 |
| 28 | Bộ bảng tên 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4287 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5888 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 14 | Ngăm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m3 |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cuộn đặt giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ kích thước 80 x 390 x 805 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong giảm, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ren trong giảm, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Bộ phao đóng ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Giếng khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa hãm âm tường đế đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Mặt nạ loại 1, 2, 3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Dimer vặn điều khiển quạt 10-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần M10 nối đất cho các tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng tủ điện (550x450x200)+yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng tủ điện (450x350x200)+yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng tủ điện (400x300x150)+yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt DOMINO cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét STROMASTER E15, bán kính bảo vệ Rbv = 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá dỡ kim thu sét Inox D60, H=2m dày 2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm, cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 8 | Thanh Inox làm giá đỡ kim thu set | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Ốc siết cáp cọc tiếp địa và cáp ống trần m70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | con |
| 10 | Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 11 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| H | CỨU HỎA | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bộ nội quy tiêu lênh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tb |
| 3 | Giá đở bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Nhân công dọn dẹp bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| I | 1 - PHẦN TƯỜNG RÀO PHÍA SAU NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4774 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,122 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0754 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3706 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2997 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,446 | m3 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2882 | m3 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,64 | m2 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9128 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,256 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,216 | m2 |
| J | 2- SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,698 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9678 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi