Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (nguồn thu từ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 17:04:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 429,691 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,143 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,88 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 185,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,112 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65,926 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,391 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 658,358 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,448 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 672,266 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.189,015 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350,464 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 760,929 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 125,971 | m2 |
| 15 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,396 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | công |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | TB |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 76,277 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,112 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,448 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 672,266 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.189,015 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 350,464 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 125,971 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 760,929 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.426,379 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 672,266 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65,926 | 1m2 |
| 11 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,391 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, cải tạo granito bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39,816 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 71,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,44 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 106,4 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 650,134 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,224 | m2 |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,332 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,42 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,42 | tấn |
| 22 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,3 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,303 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47 | m |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,143 | m2 |
| 26 | Lát mái sảnh chống nóng, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,396 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,008 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 33 | Thanh treo + hộp xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 2 | Móc treo quật trần D18 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường, sải cánh 0,4m 1x48w | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED sát trần tròn D170-12W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn LED M16 1m2m - 40W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi ruột gà D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.431 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi ruột gà D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi ruột gà D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 791 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 640 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 450x300x150, tôn 1,5ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 400x250x150, tôn 1,5ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Aptomat loại 1P MCB-1C; 4,5KA/220V-16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat loại 1P MCB-2C; 6KA/220V-(25-32)A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat loại 1P MCB-2C; 6KA/220V-(25-32)A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat loại 3P SBE-4C; 18KA/380V-60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hộp chứa ATM kèm 4-5 aptomát 1P | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | hộp |
| D | HẠNG MỤC:CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc L60x60x6, dài 2,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | cọc |
| 7 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bình |
| 8 | Bu lông + đai ốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,072 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi