Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782190-03
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200782099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 16:46:00 đến ngày 2020-08-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,872 100M3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,45 100M
3 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,776 M3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,045 M3
5 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 100M2
6 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 06mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,422 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 12mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,823 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,193 100M2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,461 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh lộ thiên + nắp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,376 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga + miệng xả (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,592 100M2
14 Bê tông chèn, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,701 M3
15 Bê tông bản đáy miệng xả, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 M3
16 Bê tông tường hố ga + tường miệng xả, đá 1x2 Mác 250 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,98 M3
17 Bê tông rãnh thoát nước đoạn bù phụ, đá 1x2 Mác 300 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 M3
18 Lắp đặt nắp rãnh lộ thiên vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cấu kiện
19 Lắp đặt rãnh lộ thiên đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cấu kiện
20 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
21 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261 cái
22 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 đoạn ống
23 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 3,0m - loại H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 mối nối
26 Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,416 100M3
B PHẦN HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) (đường ấp văn hóa Kim Liên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100M3
2 Đầm chặt nền đường, K=0,98 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,353 100M3
3 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,443 100M3
4 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 100M3
5 Bê tông tiếp giáp rãnh lộ thiên, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,696 M3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,913 100M2
7 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,913 100M2
C PHẦN PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100M
2 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 M
3 Cung cấp thép buộc d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 Kg
4 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 M3
5 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->