Gói thầu: Nâng cấp Đường Đò Giữa ấp 2 xã Phước Tuy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Nâng cấp Đường Đò Giữa ấp 2 xã Phước Tuy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS huyện + vốn NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 07:53:00 đến ngày 2020-08-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,509,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây ĐK 30cm | Theo HS BC KTKT | 5,92 | 100m2 |
| 2 | Đào giật cấp, đất đào sử dụng lại để đắp | Theo HS BC KTKT | 4,2609 | 100m3 |
| 3 | Đắp lại giật cấp, giật cấp bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BC KTKT | 4,2609 | 100m3 |
| 4 | San ủi nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Theo HS BC KTKT | 0,8809 | 100m3 |
| 5 | Đắp bù nền bằng máy ( đắp bằng đá 0*4 ) K=0,95 | Theo HS BC KTKT | 6,7434 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BC KTKT | 8,2831 | 100m3 |
| 7 | Mua sỏi đỏ đủ để đắp lề | Theo HS BC KTKT | 1.137,1606 | m3 |
| 8 | Đầm nền đường bằng máy đầm 9T, độ chắt K= 0,95, dày 30cm trên cùng | Theo HS BC KTKT | 25,203 | 100m3 |
| 9 | Trải lớp nilon | Theo HS BC KTKT | 84,0101 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo HS BC KTKT | 7,1236 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường mác 250 | Theo HS BC KTKT | 1.260,1515 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Theo HS BC KTKT | 184,1778 | 10m |
| 13 | Đắp ao bằng máy (đắp bằng sỏi đỏ ) K= 0,85 | Theo HS BC KTKT | 1,1739 | 100m3 |
| 14 | Mua sỏi đỏ đủ để đắp ao | Theo HS BC KTKT | 163,1721 | m3 |
| 15 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo HS BC KTKT | 33,66 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm L=4,5m bằng máy | Theo HS BC KTKT | 29,2 | 100m |
| 17 | Thép buộc giằng đầu cừ | Theo HS BC KTKT | 0,0171 | tấn |
| B | HM2: BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công | Theo HS BC KTKT | 0,328 | m3 |
| 2 | BT M150 móng trụ biển báo | Theo HS BC KTKT | 0,328 | m3 |
| 3 | Biển báo tròn ( đường kính ngoài 70cm ) | Theo HS BC KTKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ biển báo fi 90 dày 3mm | Theo HS BC KTKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HS BC KTKT | 58 | cái |
| 6 | Đào móng cọc tiêu | Theo HS BC KTKT | 4,64 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo HS BC KTKT | 3,9875 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu M200 | Theo HS BC KTKT | 1,566 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HS BC KTKT | 0,2349 | 100m2 |
| 10 | Thép cọc tiêu <10mm | Theo HS BC KTKT | 0,2036 | tấn |
| 11 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo HS BC KTKT | 25,665 | m2 |
| C | HM3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 193941000 đồng. Giá dự phòng này dùng để phát sinh khối lượng cho các công việc ngoài khối lượng mời thầu và hồ sơ thiết kế được duyệt. Nhà thầu không xây dựng giá dự phòng này vào giá của gói thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi