Gói thầu: Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà học 02 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820048-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà học 02 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200819967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã Mỹ Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 08:09:00 đến ngày 2020-08-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,443,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) Mô tả KT theo chương V 24,8646 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy) Mô tả KT theo chương V 3,3115 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) Mô tả KT theo chương V 11,9296 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,2265 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,1423 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 70,2629 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,6347 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 51,0697 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 86,173 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,6862 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,2043 100m2
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,8587 m3
13 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 29,6901 m2
14 Lát gạch Terrazzol 400x400, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,4831 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,3568 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 65,0364 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,4795 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 3,8272 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,7106 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,43 100m3
21 Chi phí mua và vận chuyển đất về đắp tôn nền Mô tả KT theo chương V 243 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 48,6002 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,4174 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,8413 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0299 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1231 tấn
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0412 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,3317 m3
29 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,9588 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 44,9219 m2
31 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 44,9219 m2
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 44,9219 m2
33 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả KT theo chương V 44,9219 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,34 m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,1331 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,1455 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 15 cái
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,5075 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,9906 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3813 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7929 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,8412 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 55,7235 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 6,7614 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,4318 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 5,3519 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 5,4556 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 118,1145 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 11,0351 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 11,0437 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,6335 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,8749 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,6437 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,2644 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,1371 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,493 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3474 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1798 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 77,0191 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 81,191 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 24,391 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,7201 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 404,6701 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 645,6181 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 149,592 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 614,7534 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.029,2948 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 240,7233 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 112,18 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 132,4416 m
71 Chống thấm sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng Mô tả KT theo chương V 115,4464 m2
72 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 380,604 m2
73 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 3.085,2469 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 404,6701 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.680,5768 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 908,0644 m2
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 261,228 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 67,4292 m2
79 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 710,5956 m2
80 Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.4 Mô tả KT theo chương V 74,2152 m2
81 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,6104 m2
82 Bộ đỡ bàn tiểu bằng inox Mô tả KT theo chương V 12 bộ
83 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,9572 m3
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 246,514 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,6992 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,108 m2
87 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,8764 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,8764 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 303,576 1m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 5,4487 100m2
91 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 63 m
92 Ke chống bão 1m/1 cái Mô tả KT theo chương V 600 cái
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,065 m3
94 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,7928 m2
95 Láng granitô cầu thang Mô tả KT theo chương V 16,59 m2
96 Trụ chính cốn thang gỗ nhóm IV 150x150 Mô tả KT theo chương V 2 Cái
97 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả KT theo chương V 11,67 m
98 Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40x1.2 Mô tả KT theo chương V 0,0848 tấn
99 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 40x40x1.5 Mô tả KT theo chương V 0,0195 tấn
100 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D63.5x1.5 Mô tả KT theo chương V 0,0336 tấn
101 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 20x20x1.2 Mô tả KT theo chương V 0,0825 tấn
102 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D42x1.5 Mô tả KT theo chương V 0,0411 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 9,4527 1m2
104 Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D76x2 Mô tả KT theo chương V 0,1568 tấn
105 Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D26.5x1.8 Mô tả KT theo chương V 0,4662 tấn
106 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.8 Mô tả KT theo chương V 0,1777 tấn
107 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x2 Mô tả KT theo chương V 0,0555 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 125,0561 1m2
109 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 63,18 m2
110 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V 25,92 m2
111 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt Mô tả KT theo chương V 95,76 m2
112 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn. Mô tả KT theo chương V 17,28 m2
113 Vách kinh cố định hệ 4400 Mô tả KT theo chương V 4,92 m2
114 Gia công cổng sắt Mô tả KT theo chương V 0,051 tấn
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V 2,2 m2
116 Hoa sắt cửa 14x14 Mô tả KT theo chương V 113,04 m2
117 Hoa sắt ô thoáng 12x12 Mô tả KT theo chương V 85,731 m2
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 198,771 m2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 155,9055 1m2
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 48 bộ
121 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 36 bộ
122 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 36 cái
123 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 42 cái
124 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 42 cái
125 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 24 cái
126 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 8 cái
127 Đế âm cho công tắc Mô tả KT theo chương V 70 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 24 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.200 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 400 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 130 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 175 m
134 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả KT theo chương V 11 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả KT theo chương V 12 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả KT theo chương V 12 cái
137 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả KT theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
140 Tủ atomat 12 Modul Mô tả KT theo chương V 6 tủ
141 Tủ điện tầng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm Mô tả KT theo chương V 2 tủ
142 Tủ điện tổng 400x600x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mm Mô tả KT theo chương V 1 tủ
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 600 m
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 250 m
145 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 50 m
146 Hộp nối tròn chia 4 ngã Mô tả KT theo chương V 100 hộp
147 Hộp nối tròn chia 3 ngã Mô tả KT theo chương V 200 hộp
148 Băng dính Mô tả KT theo chương V 100 cuộn
149 Kẹp ống D32 Mô tả KT theo chương V 50 cái
150 Kẹp ống D25 Mô tả KT theo chương V 80 cái
151 Kẹp ống D20 Mô tả KT theo chương V 200 cái
152 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 16,08 1m3
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 16,08 m3
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,825 m3
155 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 6 cái
157 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 120 m
158 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 30 m
159 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 8 cọc
160 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,03 tấn
161 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,03 tấn
162 Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25m Mô tả KT theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
164 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 24 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 24 cái
166 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 12 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 18 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 18 bộ
169 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 6 cái
170 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả KT theo chương V 6 bộ
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 0,65 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,21 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả KT theo chương V 1,2 100m
175 Tê nhựa PPR 48 Mô tả KT theo chương V 3 cái
176 Tê nhựa PPR 27 Mô tả KT theo chương V 3 cái
177 Tê nhựa PPR 20 Mô tả KT theo chương V 16 cái
178 Tê nhựa thu PPR 27-48 Mô tả KT theo chương V 6 cái
179 Tê nhựa thu PPR 27-25 Mô tả KT theo chương V 12 cái
180 Tê nhựa thu PPR 25-21 Mô tả KT theo chương V 23 cái
181 Tê ren trong 20mmx1/2 Mô tả KT theo chương V 21 cái
182 Cút trơn D27 Mô tả KT theo chương V 9 cái
183 Cút trơn D48 Mô tả KT theo chương V 9 cái
184 Cút trơn D25 Mô tả KT theo chương V 9 cái
185 Cút trơn D21 Mô tả KT theo chương V 40 cái
186 Cút ren trong 20mmx1/2 Mô tả KT theo chương V 87 cái
187 Côn thu 48-25 Mô tả KT theo chương V 3 cái
188 Côn thu 25-20 Mô tả KT theo chương V 9 cái
189 Măng sông D27 Mô tả KT theo chương V 20 cái
190 Măng sông D34 Mô tả KT theo chương V 20 cái
191 Măng sông D25 Mô tả KT theo chương V 9 cái
192 Măng sông D21 Mô tả KT theo chương V 27 cái
193 Van khóa D27 Mô tả KT theo chương V 2 cái
194 Van khóa D21 Mô tả KT theo chương V 6 cái
195 Rắc co D27 Mô tả KT theo chương V 6 cái
196 Rắc co D25 Mô tả KT theo chương V 12 cái
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,7 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 1,8 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
201 Y nhựa UPVC D90 Mô tả KT theo chương V 20 cái
202 Y nhựa UPVC D60 Mô tả KT theo chương V 25 cái
203 Tê nhựa D110 Mô tả KT theo chương V 3 cái
204 Tê nhựa D90 Mô tả KT theo chương V 12 cái
205 Tê nhựa D60 Mô tả KT theo chương V 12 cái
206 Cút nhựa D110 Mô tả KT theo chương V 3 cái
207 Cút nhựa D90 Mô tả KT theo chương V 3 cái
208 Cút nhựa D60 Mô tả KT theo chương V 20 cái
209 Cút nhựa D42 Mô tả KT theo chương V 27 cái
210 Côn thu 90-60 Mô tả KT theo chương V 14 cái
211 Côn thu 60-42 Mô tả KT theo chương V 36 cái
212 Chếch D90 Mô tả KT theo chương V 27 cái
213 Chếch D60 Mô tả KT theo chương V 37 cái
214 Si phông D90 Mô tả KT theo chương V 8 cái
215 Bịt xả D90 Mô tả KT theo chương V 11 cái
216 Đầu bịt trơn D110 Mô tả KT theo chương V 3 cái
217 Đầu bịt trơn D90 Mô tả KT theo chương V 3 cái
218 Đầu bịt trơn D76 Mô tả KT theo chương V 21 cái
219 Đầu bịt trơn D60 Mô tả KT theo chương V 11 cái
220 Đầu bịt trơn D42 Mô tả KT theo chương V 7 cái
221 Măng xông D110 Mô tả KT theo chương V 13 cái
222 Măng xông D90 Mô tả KT theo chương V 27 cái
223 Măng xông D76 Mô tả KT theo chương V 20 cái
224 Măng xông D60 Mô tả KT theo chương V 20 cái
225 Măng xông D42 Mô tả KT theo chương V 7 cái
226 Băng tan Mô tả KT theo chương V 7 cuộn
227 Thoát sàn Inox D90 Mô tả KT theo chương V 18 cái
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,94 100m
229 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
230 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 12 bộ
231 Đai đỡ ống Mô tả KT theo chương V 110 cái
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 61,95 1m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1475 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,472 100m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1,18 100m
5 Tê thép tráng kẽm ĐK 100 mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
6 Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 4 Bình
9 Bình chữa cháy MFZ4: Mô tả KT theo chương V 8 Bình
10 Hộp đựng bình PCCC Mô tả KT theo chương V 4 Hộp
11 Bảng tiêu lệnh PCCC (Bao gồm bảng nội quy PCCC và bảng cấm thuốc cấm lửa) Mô tả KT theo chương V 4 bộ
12 Trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả KT theo chương V 1 bộ
13 Đầu báo khói quang Mô tả KT theo chương V 12 bộ
14 Đầu báo nhiệt Mô tả KT theo chương V 12 bộ
15 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
16 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả KT theo chương V 4 hộp
17 Nút ấn báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
18 Chuông báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
19 Đèn báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
20 Đèn báo lối ra Mô tả KT theo chương V 4 bộ
21 Cáp tín hiệu trực chính 10 đôi Mô tả KT theo chương V 100 m
22 Dây tín hiệu Mô tả KT theo chương V 110 m
23 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Mô tả KT theo chương V 2 hộp
24 Vòi chữa cháy dài 20m Mô tả KT theo chương V 2 cuộn
25 Lăng chữa cháy D65 Mô tả KT theo chương V 2 cái
26 Đầu nối vòi chữa cháy D65 Mô tả KT theo chương V 2 cái
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1538 100m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,005 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1538 m3
30 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,433 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,936 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0042 100m2
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0079 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,1082 m3
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,02 100m
36 Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
37 Cút thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
38 Tê thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
39 Van ren, ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
40 Van 1 chiều, ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
41 Rắc co ren, ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
42 Kẹp ren, ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7.5 Kw Mô tả KT theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt máy bơm diesel Mô tả KT theo chương V 1 cái
45 Bu lông + ecu M16 Mô tả KT theo chương V 8 bộ
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
47 Van chặn, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
49 Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
51 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cặp bích
52 Joang cao su các loại Mô tả KT theo chương V 8 bộ
53 Bu lông + ecu M16 Mô tả KT theo chương V 32 bộ
54 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,01 100m
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,3746 m3
C PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V 224,632 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 3,2171 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 158,5072 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 49,38 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 231,6432 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 64,7856 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 12,8893 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 80,892 m3
9 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V 129,172 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,8451 m3
11 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 90,1808 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 22,56 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 132,2368 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 41,9866 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 7,6904 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 51,5221 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->