Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819152-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200787023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 07:55:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,919,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VĂN HOÁ
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,64 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,226 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,05 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,05 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,76 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,505 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,87 m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,8 m2
10 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 tấn
11 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 t. bộ
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,64 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,64 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,64 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,161 m3
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,226 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,226 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,195 m2
21 Ốp gạch nung 6x240 bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 m2
22 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m2
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,76 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,588 100m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 tấn
29 CC sắt la 20 treo đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
30 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,859 100m2
31 Cung cấp lắp đặt chỉ nhựa dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,3 m
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,078 m2
33 SXLD cửa đi sắt + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,385 m2
34 SXLD cửa sổ sắt + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,265 m2
36 Ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Kính trắng 5 ly+ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,81 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,33 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,05 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,05 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,112 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,05 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,162 m2
44 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,003 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,988 100m2
46 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
49 Hệ bát, đinh vít, tacke khoan bắt vào tường cố định ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
56 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
57 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B SỬA CHỮA NHÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,94 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,26 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,36 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,08 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,08 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,2 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,36 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,3 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,26 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,48 m2
C SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,7 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,01 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
11 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
12 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
13 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
18 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
19 Cung cấp lắp đặt chỉ nhựa dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,126 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,86 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,86 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
25 CC cửa đi nhôm kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,74 m2
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
33 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt hộp đựng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Van d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,354 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,654 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
66 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m2
67 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 CCLD ống cống Þ1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,62 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,096 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,696 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,696 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,119 m3
7 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
8 SX cổng đẩy bằng sắt+đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 m2
9 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,62 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,24 m2
11 gắn chữ " TRUNG TÂM VHTT-HTCĐ xã Nhân Nghĩa" trên cổng (nội dung theo yêu cầu CĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E NẠO VÉT MƯƠNG
1 Nạo vét, hốt xà bần, bùn lòng mương thoát nước kể cả tháo và lắp đặt lại đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
F NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,096 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,634 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
20 CCLD Bulông D16 L =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,909 m2
22 Lợp mái, che tường bằng tôn 4.5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,471 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->