Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 23:44:00 đến ngày 2020-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,120,784,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : XÂY MỚI 20 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,635 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,602 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,493 | m3 |
| 6 | Mua thép bản làm thép đầu cọc, thép nối hao hụt 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.551,88 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,996 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,236 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,223 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,307 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,73 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,333 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,055 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,45 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,386 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,386 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,977 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 50 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | m3 |
| 61 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,538 | m3 |
| 62 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,635 | m2 |
| 64 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,635 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,388 | m |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | m3 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 74 | Mua thép hộp độ dày 2,0 ÷5,4 mm làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,099 | kg |
| 75 | Mua thép vuông làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,872 | kg |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 79 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,263 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,093 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,067 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,592 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,558 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,991 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,712 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,709 | m3 |
| 100 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,391 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,102 | m2 |
| 102 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,102 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,52 | m |
| 104 | Mua thép ống, thép hộp độ dày 1,0 ÷1,9 để làm tay vin, thanh đứng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,89 | kg |
| 105 | Mua thép ống, thép hộp độ dày 2 ÷5.4 để làm tay vin, thanh đứng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,067 | kg |
| 106 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,691 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,75 | m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m2 |
| 111 | Cửa tôn che lỗ thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,76 | m3 |
| 113 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| 114 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,235 | m2 |
| 116 | Mua Sikatop Seal 107 quét chống thấm DM 1.5kg/m2/lớp x 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,704 | kg |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,235 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | m3 |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,948 | m2 |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | tấn |
| 125 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc dày 0,4 mm rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,17 | m |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,789 | m2 |
| 128 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,052 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.541,99 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,039 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,432 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,366 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.218,246 | m2 |
| 134 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,867 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,38 | m |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015,106 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,016 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,24 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,37 | m2 |
| 140 | Tôn nền bằng xỉ than | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,534 | m3 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.619,289 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.426,94 | m2 |
| 143 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4500 dùng kính 6,38mm mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,425 | m2 |
| 144 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4500 dùng kính 6,38mm mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 145 | Cửa sổ kính nhôm hệ VP4500 dùng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,388 | m2 |
| 146 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,035 | m2 |
| 147 | Tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,632 | m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,09 | m2 |
| 151 | Mua thép hộp độ dày 1,0-1,9 mm làm Lan can thoáng mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,691 | kg |
| 152 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,983 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,892 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Công sơn đón điện 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 400*300*150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 300*200*150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn huỳnh quang 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | bộ |
| 18 | Bộ ty treo đèn tuýp 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn chiếu sáng bảng 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Bộ cần treo đèn tuýp 1x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn bán cầu 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 32 | Lắp đặt ống Sun nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 33 | Lắp đặt ống Sun nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn Cọc đồng D15 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 46 | Rọ chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Máy bơm nước dân dụng Aquastrong Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 84 | Tê nhựa uPVC D125/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 125/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Tê nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt van xả, van rửa, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Máy bơm nước dân dụng Aquastrong Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát có ren nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Tê nhựa uPVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Tê nhựa uPVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 127 | Tê nhựa uPVC 42/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê nhựa uPVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút góc 45*nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,601 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kênh |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/50mm (Vận dụng thay tên VL; NC,MTC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ Bơm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Van góc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Rìu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Chăn chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Búa tạ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 49 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy MFZ4 (ABC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 54 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Vòi chữa cháy Loại D50mm -20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 56 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 1000x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Vòi chữa cháyLoại D65mm -20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 59 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá đỡ 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,775 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,775 | m3 |
| 68 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kênh |
| 69 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 70 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi