Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820899-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200820896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 23:44:00 đến ngày 2020-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,120,784,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY MỚI 20 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,635 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,602 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,493 m3
6 Mua thép bản làm thép đầu cọc, thép nối hao hụt 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.551,88 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,475 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,475 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,996 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m
12 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,236 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,223 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,307 tấn
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,73 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,333 m3
23 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,536 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,055 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 100m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,167 100m3
29 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,45 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
34 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
35 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 m3
36 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,386 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,386 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,977 m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
42 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
48 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
49 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
50 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,313 m2
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
56 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
58 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
60 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,007 m3
61 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,538 m3
62 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,635 m2
64 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,635 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,388 m
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,448 m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
69 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 m3
70 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 m3
71 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
72 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,326 m3
73 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m2
74 Mua thép hộp độ dày 2,0 ÷5,4 mm làm lan can đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,099 kg
75 Mua thép vuông làm lan can đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,872 kg
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
79 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,857 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,263 tấn
83 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,093 m3
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,067 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,592 tấn
88 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,558 m3
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,91 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,991 tấn
91 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,712 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 tấn
95 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,397 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,111 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
99 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,709 m3
100 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,391 m3
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,102 m2
102 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,102 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,52 m
104 Mua thép ống, thép hộp độ dày 1,0 ÷1,9 để làm tay vin, thanh đứng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,89 kg
105 Mua thép ống, thép hộp độ dày 2 ÷5.4 để làm tay vin, thanh đứng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,067 kg
106 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,691 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,75 m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 m2
111 Cửa tôn che lỗ thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,76 m3
113 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m3
114 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m3
115 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,235 m2
116 Mua Sikatop Seal 107 quét chống thấm DM 1.5kg/m2/lớp x 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,704 kg
117 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,235 m2
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
121 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,393 m3
122 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,948 m2
124 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 tấn
125 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,228 100m2
126 Tôn úp nóc dày 0,4 mm rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,17 m
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268,789 m2
128 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,052 m2
129 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.541,99 m2
130 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,039 m2
131 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,432 m2
132 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,366 m2
133 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.218,246 m2
134 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,867 m2
135 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,38 m
136 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.015,106 m2
137 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,016 m2
138 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,24 m2
139 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,37 m2
140 Tôn nền bằng xỉ than Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,534 m3
141 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.619,289 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.426,94 m2
143 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4500 dùng kính 6,38mm mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,425 m2
144 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4500 dùng kính 6,38mm mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
145 Cửa sổ kính nhôm hệ VP4500 dùng kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,388 m2
146 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,035 m2
147 Tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
148 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,153 tấn
149 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,632 m2
150 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,09 m2
151 Mua thép hộp độ dày 1,0-1,9 mm làm Lan can thoáng mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,691 kg
152 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
153 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,983 m2
154 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,892 100m2
B HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Công sơn đón điện 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện 400*300*150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện 300*200*150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
15 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn huỳnh quang 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 bộ
18 Bộ ty treo đèn tuýp 2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn chiếu sáng bảng 1x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
20 Bộ cần treo đèn tuýp 1x40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
21 Lắp đặt đèn bán cầu 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
24 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
26 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
30 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
32 Lắp đặt ống Sun nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 m
33 Lắp đặt ống Sun nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
36 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Cọc đồng D15 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
37 Lắp đặt dây đơn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m3
41 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
42 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
44 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
46 Rọ chắc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
47 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Máy bơm nước dân dụng Aquastrong Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
51 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
55 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
56 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
62 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
70 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
84 Tê nhựa uPVC D125/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 125/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
86 Tê nhựa uPVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
88 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
100 Lắp đặt van xả, van rửa, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Máy bơm nước dân dụng Aquastrong Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất 0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
106 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
107 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
112 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát có ren nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Tê nhựa uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Tê nhựa uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Tê nhựa uPVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
127 Tê nhựa uPVC 42/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Tê nhựa uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt cút góc 45*nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC : SAN NỀN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,601 100m3
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu
3 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
7 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 5 đèn
9 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 5 đèn
10 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kênh
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/50mm (Vận dụng thay tên VL; NC,MTC*1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
27 Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
28 Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
29 Lắp đặt hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
30 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
35 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
36 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
37 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
38 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt Rọ Bơm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
41 Van góc D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Rìu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Chăn chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Búa tạ phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
49 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
50 Bình chữa cháy MFZ4 (ABC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
51 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
54 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Vòi chữa cháy Loại D50mm -20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
56 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt Hộp chữa cháy 1000x600x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Vòi chữa cháyLoại D65mm -20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
59 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt giá đỡ 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,775 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,775 m3
68 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kênh
69 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
70 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
71 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
72 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->