Gói thầu: chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823052-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200767903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 09:37:00 đến ngày 2020-08-20 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,965,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 143,744 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V 12,238 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V 5,391 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V 14,523 tấn
5 Thép mối nối Theo chương V 3,551 tấn
6 Lắp đặt thép bản Theo chương V 3,551 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo chương V 23,308 100m
8 Ép cọc âm ( ép âm) Theo chương V 0,609 100m
9 Cọc dẫn để ép âm Theo chương V 1 cái
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo chương V 412 1 mối nối
11 Phá bê tông đầu cọc Theo chương V 5,15 m3
12 Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,052 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 4km Theo chương V 0,052 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 10km Theo chương V 0,052 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 1,244 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 15,798 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 9,001 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V 24,638 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 117,918 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 8,135 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V 3,023 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V 3,874 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,475 100m2
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 48,365 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 2,999 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 3,046 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 9,995 tấn
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,497 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,995 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,995 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km Theo chương V 0,995 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,939 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 2,861 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,078 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,266 tấn
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,716 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 45,966 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 45,966 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 53,004 m2
40 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 53,004 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 9,93 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 62,934 m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,272 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,068 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,139 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 24 cấu kiện
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 39,608 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V 5,629 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,262 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,082 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 9,484 tấn
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 79,58 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 9,589 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 2,725 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,911 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 18,312 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 156,439 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V 13,842 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 18,918 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 11,316 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V 0,716 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,477 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,415 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 9,649 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,574 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,79 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,52 tấn
68 Gia công xà gồ thép Theo chương V 2,441 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 2,441 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 282,36 m2
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 3,848 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 51,301 m3
73 Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.131,122 m2
74 Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh Theo chương V 208,773 m2
75 Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 161,157 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, granit 150x600 cắt từ gạch 600x600 Theo chương V 55,908 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo chương V 680,448 m2
78 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 304,733 m3
79 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 56,088 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,778 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,382 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,221 tấn
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.932,009 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 926,393 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 89,505 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.223,043 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 836,585 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 408,92 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 73,862 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 926,393 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 4.474,419 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Theo chương V 89,505 m2
93 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo chương V 35,19 m2
94 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo COSAF hoặc tương đương Theo chương V 80,5 m2
95 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK, cửa 4 cánh Hợp Phát hoặc tương đương Theo chương V 72,9 m2
96 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo PAG hoặc tương đương Theo chương V 33,75 m2
97 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo chương V 5,76 m2
98 Vách kính nhựa lõi thép kính 6.38 ly PKKK kèm theo COSAF hoặc tương đương Theo chương V 139,792 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 367,892 m2
100 Phù điêu sắt hộp rỗng trục 10-11 Theo chương V 1 bộ
101 Thang sắt lên mái fi18 Theo chương V 1 bộ
102 Nắp tôn lên mái Theo chương V 1 cái
103 Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ Theo chương V 161,157 m2
104 Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 14x14 Theo chương V 2,702 tấn
105 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40x1.2mm Theo chương V 0,016 tấn
106 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V 0,053 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 151,824 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 102,334 m2
109 Gia công cửa sắt Theo chương V 0,086 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 9,172 m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 11,24 m2
112 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo Theo chương V 77,92 m2
113 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,374 m2
114 Giá đỡ chậu rửa Theo chương V 26 cái
115 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,184 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,184 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,216 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,179 tấn
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 54,937 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 54,937 m2
121 Gia công lan can Theo chương V 1,532 tấn
122 Inox 304 Theo chương V 1.532 kg
123 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 107,72 m2
124 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,099 m3
125 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V 33,901 m2
126 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V 58,925 m2
127 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,179 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,529 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,096 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,073 tấn
131 Gia công lan can inox Theo chương V 0,187 tấn
132 Inox 304 Theo chương V 187 kg
133 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 14,454 m2
134 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 144,352 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 144,352 m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 3,813 m3
137 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,336 m3
138 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 49,64 m2
139 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 3,75 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1 m3
141 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 10 m2
142 Xẻ rãnh chống trượt Theo chương V 2 công
143 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,09 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,045 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,008 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,006 tấn
147 Gia công lan can inox Theo chương V 0,045 tấn
148 Inox 304 Theo chương V 45 kg
149 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 7,949 m2
150 Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp Theo chương V 179,174 m2
151 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 157,92 m2
152 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 5,786 100m2
153 Tôn úp nóc khổ 400 Theo chương V 102,51 m
154 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 129,78 m
155 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,08 m
156 Đắp vữa chân cột và đỉnh cột Theo chương V 12 cái
157 Biểu tượng tường mái trục 10-11 mua sẵn Theo chương V 1 cái
158 Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC Theo chương V 60 cái
159 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 4,181 m3
160 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,211 m3
161 Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V 32,64 m2
162 Bảng chống lóa 3.6x1.25 Theo chương V 4 cái
163 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 13,403 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 2 tủ
3 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x150 Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 15 tủ
4 Lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện 200x300x150 Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 15 hộp
5 Lắp đặt tủ điện tổng Theo chương V 3 hộp
6 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi lớp học hoặc loại tương đương Rạng Đông hoặc tương đương Theo chương V 75 bộ
7 Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m máng nổi Theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt đèn led lốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 48 bộ
9 Lắp đặt đèn led lốp trần 9w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 44 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 44 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương Theo chương V 61 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 44 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 31 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
21 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 3.500 m
22 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 1.380 m
23 Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 690 m
24 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 200 m
25 Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 200 m
26 Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 44 m
27 Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 44 m
28 Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 80 m
29 Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 80 m
30 Cáp ruột đồng bọc PVC 4x10 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 12 m
31 Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 12 m
32 Cáp ruột đồng bọc PVC 4x25 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 120 m
33 Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 120 m
34 Ống HDPE D80/65 Theo chương V 1,2 100m
35 ống luồn dây PVC D20mm Theo chương V 1.500 m
36 ống luồn dây PVC D25mm Theo chương V 290 m
37 ống luồn dây PVC D32mm Theo chương V 12 m
38 Hộp nối dây 100x100 Theo chương V 15 hộp
39 Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm Theo chương V 140 m
40 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm Theo chương V 24 m
41 Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm Theo chương V 95 m
42 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 8 cái
44 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 Theo chương V 10 cọc
45 Hộp đo điện trở Theo chương V 2 hộp
46 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,03 100m
47 Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sàn Theo chương V 1 tủ
48 Modem Theo chương V 1 Cái
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn ổ cắm mạng bao gồm mặt + hạt + đế âm sino hoặc loại tương đương Theo chương V 15 cái
50 Bộ phát WIFI Theo chương V 1 bộ
51 SWITCH 24 Port Theo chương V 1 bộ
52 Bộ lưu điện UPS-6KVA Theo chương V 1 Bộ
53 Cáp UTP CAT6 Theo chương V 350 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 350 m
55 Giếng khoan sâu 30m Theo chương V 1 cái
56 Máy bơm giếng khoan Theo chương V 1 cái
57 Máy bơm nước Q=7.5m3/h, h=25m pentax hoặc loai tương đương Theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V 2 bể
59 Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo chương V 16 bộ
60 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 16 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo chương V 32 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo chương V 32 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo chương V 32 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo chương V 22 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo chương V 22 bộ
67 Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương Theo chương V 22 cái
68 Lắp đặt hộp xà phòng Theo chương V 22 cái
69 Van + xiphong chậu rửa Theo chương V 22 cái
70 Lắp đặt vòi rửa D20 Theo chương V 16 bộ
71 Dây nối mềm D15 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 38 Cái
72 Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
74 ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,64 100m
75 ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1,1 100m
76 ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1,5 100m
77 ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,5 100m
78 ống nhựa PPR D50 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,15 100m
79 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm Theo chương V 32 cái
80 Cút PPR D50 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 4 cái
81 Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 4 cái
82 Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 12 cái
83 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 18 cái
84 Cút PPR D25/20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 8 cái
85 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 118 cái
86 Van PPR đường kính van d=50mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
87 Van PPR đường kính van d=40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
88 Van PPR đường kính van d=32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 5 cái
90 Măng sông PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 3 cái
91 Măng sông PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 8 cái
92 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
93 Nút bịt PPR d=50mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
94 Nút bịt PPR d=32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 3 cái
95 Tê nhựa PPR 50x50 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
96 Tê nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
97 Tê nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
98 Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 3 cái
99 Tê nhựa PPR 32x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 3 cái
100 Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
101 Tê nhựa PPR 32x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 30 cái
102 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 80 cái
103 Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 16 cái
104 Côn nhựa PPR 63x50 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
105 Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
106 Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 3 cái
107 Côn nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,74 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1,1 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,8 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,5 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,1 100m
113 Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 40 cái
114 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 58 cái
115 Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 22 cái
116 Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 64 cái
117 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 22 cái
118 Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 24 cái
119 Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 22 cái
120 Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 18 cái
121 Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 42 cái
122 Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 22 cái
123 Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 64 cái
124 Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 12 cái
125 Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 8 cái
126 Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 3 cái
127 Măng sông PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
128 Măng sông PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
129 Măng sông PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 4 cái
130 Ống kiểm tra D110 Theo chương V 5 cái
131 Ống kiểm tra D90 Theo chương V 5 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 3 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 13 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 17 cái
135 Phễu mái D125 Theo chương V 14 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,16 100m
137 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 24 cái
138 Măng sông PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 12 cái
139 Tê PVC D90x90 Theo chương V 2 cái
C SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,424 100m3
2 Lót nilon chống mất nước xi măng Theo chương V 848 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 84,8 m3
4 Lát gạch đỏ Hạ Long hoặc tương đương, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.172 m2
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo chương V 14,695 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 4,898 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V 0,098 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,098 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km Theo chương V 0,098 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,483 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,81 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,121 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,279 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,06 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,107 100m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,358 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,561 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,102 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,017 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,104 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,832 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,076 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,026 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,136 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,621 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,282 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,305 tấn
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 3,524 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,762 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,864 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,093 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 69,275 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,581 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,888 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,6 m2
32 Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,888 m2
33 Lát gạch chống nóng gạch thông tâm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,808 m2
34 Lát gạch lá nem 300x300 vữa XM mác 75 Theo chương V 35,617 m2
35 Quét Sika top 107 chống thấm sê nô 2 lớp Theo chương V 6,202 m2
36 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương Theo chương V 1,76 m2
37 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo PAG hoặc tương đương Theo chương V 4,86 m2
38 Vách kính nhựa lõi thép kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương Theo chương V 1,98 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 8,6 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V 0,102 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 6,48 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 12,96 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 69,276 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 72,069 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,6 m
46 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 1 cái
48 Móc treo quạt trần Theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương Theo chương V 1 cái
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 8 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 4 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 20 m
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Roman hoặc tương đương Theo chương V 1 cái
E NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 12,74 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,042 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,085 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,085 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km Theo chương V 0,085 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 0,98 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,845 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,108 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo chương V 0,075 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,378 100m2
11 Bu lông móng Theo chương V 80 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 17,92 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,92 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,41 tấn
15 Lắp dựng cột thép Theo chương V 0,41 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V 0,098 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V 0,098 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V 0,982 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,982 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 104,64 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,848 100m2
F BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 0,084 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 1,68 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,067 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,067 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km Theo chương V 0,067 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 0,884 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,917 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,118 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,014 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,707 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,068 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,122 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,068 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,845 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,081 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,071 100m2
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,229 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,66 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,794 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 35,5888 m2
22 Quét Sika top 107 chống thấm ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớp Theo chương V 31,1496 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 6,49 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,64 m2
25 Nắp tôn bể Theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo chương V 0,028 100m
27 Cát sạch dày 10cm Theo chương V 0,122 m3
28 Than đá rửa sạch Theo chương V 0,122 m3
29 Lớp cát lớn Theo chương V 0,122 m3
30 Lớp Sỏi nhỏ Theo chương V 0,122 m3
31 Lớp Sỏi lớn Theo chương V 0,122 m3
32 Dàn phun nước Theo chương V 1 cái
G GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 0,58 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 6,448 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V 9,731 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 6,276 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,715 100m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 23,419 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 142,198 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 39,72 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,084 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,304 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,516 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 132 cấu kiện
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,215 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 0,43 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,43 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km Theo chương V 0,43 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 0,067 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 0,743 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V 0,769 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,553 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,08 100m2
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,036 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,464 m2
24 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,45 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,405 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,018 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,043 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 5 cấu kiện
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,015 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,06 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,06 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km Theo chương V 0,06 100m3
H CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 3,328 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 2,56 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,128 100m2
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Theo chương V 4 cột
5 Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN Theo chương V 4 bộ
6 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Theo chương V 4 bộ
7 Bóng đèn led halumos 100W hoặc loại tương đương Theo chương V 4 bộ
8 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750 Theo chương V 4 bộ
9 Giá chân cột M24X750 Theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc tương đương Theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 38 m
12 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 174 m
13 Dây tiếp địa 1x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 1,74 m
14 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V 4 bảng
15 Cầu đấu dây Theo chương V 4 cái
16 Cọc tiếp địa L63x63x2000 Theo chương V 4 cọc
17 Dây tiếp địa D16 Theo chương V 12 m
18 Ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30 Theo chương V 1,5 100m
19 Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
20 Lắp đặt Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 Theo chương V 1 hộp
21 Cu/XLPE 4x35mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 180 m
22 Dây tiếp địa 1x16mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 180 m
23 Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 40 m
24 Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 40 m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
30 Cầu đấu dây 3 pha 50A Theo chương V 1 cái
31 Cầu đấu dây 3 pha 80A Theo chương V 1 cái
32 Cầu đấu dây 3 pha 100A Theo chương V 1 cái
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,582 100m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 6,466 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,284 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,354 100m3
37 Xếp gạch không nung Theo chương V 1.783,636 viên
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,363 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,363 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km Theo chương V 0,363 100m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 0,013 100m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,149 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,005 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,01 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 0,01 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,01 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km Theo chương V 0,01 100m3
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,035 100m
I PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 33,04 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 233,02 m2
3 Tháo dỡ hệ dàn thép nhà vòm Theo chương V 1 ct
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V 37,38 m3
5 Tháo dỡ con tiện bằng bê tông cũ hỏng Theo chương V 5 công
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 52,523 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,427 m3
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V 24,154 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo chương V 25,406 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo chương V 58,437 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo chương V 18,004 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 216,331 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo chương V 216,331 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tính 14km Theo chương V 216,331 m3
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ điện toàn nhà Theo chương V 10 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 94,06 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo chương V 63,84 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,4 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 636,474 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 1.452,402 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 800,696 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 4,174 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,048 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,494 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,09 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,063 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 1.051,236 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 296,636 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 130,54 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 724,676 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 76,02 m2
18 Gia công lan can inox Theo chương V 0,416 tấn
19 Inox 304 Theo chương V 416 kg
20 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 30,938 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 574,916 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 1.704,192 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Theo chương V 570,655 1m2
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,237 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 50,582 m2
26 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo chương V 23,92 m2
27 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo chương V 59,36 m2
28 Vách kính nhựa lõi thép kính 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo chương V 3,5
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 86,78 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương V 1,248 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 59,36 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 45,418 m2
33 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 10,78 m2
34 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo chương V 128,004 1m2
35 Quét Sika top 107 chống thấm sê nô 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) Theo chương V 384,012 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 10,78 m2
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 71,9126 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 71,9126 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km Theo chương V 71,9126 m3
40 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 1 tủ
41 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x400x150 Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 2 tủ
42 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 220x180x150 Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 8 tủ
43 Lắp đặt tủ điện Theo chương V 11 hộp
44 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 250v/2x18w phòng học Rạng Đông hoặc tương đương Theo chương V 64 bộ
45 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 19 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 32 cái
47 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 24 cái
49 Lắp đặt công tắc tứ bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt công tắc đảo chiều Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương Theo chương V 35 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
54 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 1.280 m
55 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 256 m
56 Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 128 m
57 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 100 m
58 Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 100 m
59 Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 5 m
60 Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 5 m
61 Cáp ruột đồng bọc PVC 2x16 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 98 m
62 Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 98 m
63 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo chương V 0,98 100m
64 ống luồn dây PVC D20mm Theo chương V 540 m
65 ống luồn dây PVC D25 Theo chương V 100 m
66 Hộp nối dây 100x100 Theo chương V 8 hộp
K CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1 Dỡ bỏ hệ thống điện toàn nhà Theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 50,94 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 291,45 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 918,684 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 444,176 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 295,587 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 557,376 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 65,721 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 79,834 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 364,342 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 361,308 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương Theo chương V 1.001,552 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Theo chương V 271,821 1m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,629 m2
15 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo chương V 21,78 m2
16 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương Theo chương V 29,16 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 50,94 m2
18 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 24,157 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 24,157 m2
20 Đục tẩy bề mặt sê nô Theo chương V 94,734 1m2
21 Quét Sika top 107 chống thấm sê nô 2 lớp Theo chương V 94,734 m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 28,5744 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo chương V 28,5744 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tính 14km Theo chương V 28,5744 m3
25 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x400x150 Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 1 tủ
26 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 220x180x150 Sino hoặc loại tương đương Theo chương V 4 tủ
27 Lắp đặt tủ điện Theo chương V 5 hộp
28 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương lớp học Theo chương V 26 bộ
29 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 9 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 17 cái
31 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương Theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương Theo chương V 1 cái
37 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 700 m
38 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 148 m
39 Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 74 m
40 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 50 m
41 Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 50 m
42 Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 88 m
43 Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương Theo chương V 88 m
44 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo chương V 0,88 100m
45 Ống luồn dây PVC D20mm Theo chương V 300 m
46 Ống luồn dây PVC D25mm Theo chương V 40 m
47 Hộp nối dây 100x100 Theo chương V 5 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->