Gói thầu: chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:37:00 đến ngày 2020-08-20 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,965,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 143,744 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 12,238 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 5,391 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 14,523 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | Theo chương V | 3,551 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V | 3,551 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V | 23,308 | 100m |
| 8 | Ép cọc âm ( ép âm) | Theo chương V | 0,609 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo chương V | 412 | 1 mối nối |
| 11 | Phá bê tông đầu cọc | Theo chương V | 5,15 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III tính 4km | Theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 10km | Theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 1,244 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 15,798 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 9,001 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V | 24,638 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 117,918 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 8,135 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 3,023 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 3,874 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48,365 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 2,999 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 3,046 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 9,995 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,939 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 2,861 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,266 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,716 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 45,966 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 45,966 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,004 | m2 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,004 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 9,93 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 62,934 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,272 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,139 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 39,608 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 5,629 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,082 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 9,484 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 79,58 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 9,589 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 2,725 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,911 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 18,312 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 156,439 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 13,842 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 18,918 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,316 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,477 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,415 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 9,649 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,574 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,79 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,52 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 2,441 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,441 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 282,36 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,848 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 51,301 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.131,122 | m2 |
| 74 | Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh | Theo chương V | 208,773 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 161,157 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, granit 150x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo chương V | 55,908 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 680,448 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 304,733 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,088 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,778 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,221 | tấn |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.932,009 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 926,393 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 89,505 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.223,043 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 836,585 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 408,92 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 73,862 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 926,393 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 4.474,419 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Theo chương V | 89,505 | m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo chương V | 35,19 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo COSAF hoặc tương đương | Theo chương V | 80,5 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK, cửa 4 cánh Hợp Phát hoặc tương đương | Theo chương V | 72,9 | m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo PAG hoặc tương đương | Theo chương V | 33,75 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 98 | Vách kính nhựa lõi thép kính 6.38 ly PKKK kèm theo COSAF hoặc tương đương | Theo chương V | 139,792 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 367,892 | m2 |
| 100 | Phù điêu sắt hộp rỗng trục 10-11 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Thang sắt lên mái fi18 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Nắp tôn lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | Theo chương V | 161,157 | m2 |
| 104 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 14x14 | Theo chương V | 2,702 | tấn |
| 105 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40x1.2mm | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 106 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V | 0,053 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 151,824 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 102,334 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,172 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 11,24 | m2 |
| 112 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo chương V | 77,92 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,374 | m2 |
| 114 | Giá đỡ chậu rửa | Theo chương V | 26 | cái |
| 115 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,184 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,184 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,179 | tấn |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,937 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 54,937 | m2 |
| 121 | Gia công lan can | Theo chương V | 1,532 | tấn |
| 122 | Inox 304 | Theo chương V | 1.532 | kg |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 107,72 | m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,099 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,901 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 58,925 | m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,179 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,529 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 131 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,187 | tấn |
| 132 | Inox 304 | Theo chương V | 187 | kg |
| 133 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 14,454 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 144,352 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 144,352 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 3,813 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,336 | m3 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 49,64 | m2 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 3,75 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 10 | m2 |
| 142 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo chương V | 2 | công |
| 143 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,045 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 147 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 148 | Inox 304 | Theo chương V | 45 | kg |
| 149 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 7,949 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp | Theo chương V | 179,174 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 157,92 | m2 |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 5,786 | 100m2 |
| 153 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo chương V | 102,51 | m |
| 154 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 129,78 | m |
| 155 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,08 | m |
| 156 | Đắp vữa chân cột và đỉnh cột | Theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Biểu tượng tường mái trục 10-11 mua sẵn | Theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | Theo chương V | 60 | cái |
| 159 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 4,181 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,211 | m3 |
| 161 | Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,64 | m2 |
| 162 | Bảng chống lóa 3.6x1.25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 13,403 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x200 Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x150 Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 15 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện 200x300x150 Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi lớp học hoặc loại tương đương Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V | 75 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m máng nổi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led lốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led lốp trần 9w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 44 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 61 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3.500 | m |
| 22 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1.380 | m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 690 | m |
| 24 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 200 | m |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 200 | m |
| 26 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 44 | m |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 44 | m |
| 28 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 80 | m |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 80 | m |
| 30 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x10 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | m |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | m |
| 32 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x25 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 120 | m |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 120 | m |
| 34 | Ống HDPE D80/65 | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 35 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo chương V | 1.500 | m |
| 36 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo chương V | 290 | m |
| 37 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo chương V | 12 | m |
| 38 | Hộp nối dây 100x100 | Theo chương V | 15 | hộp |
| 39 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo chương V | 140 | m |
| 40 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo chương V | 24 | m |
| 41 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo chương V | 95 | m |
| 42 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo chương V | 10 | cọc |
| 45 | Hộp đo điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sàn | Theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Modem | Theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn ổ cắm mạng bao gồm mặt + hạt + đế âm sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Bộ phát WIFI | Theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | SWITCH 24 Port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bộ lưu điện UPS-6KVA | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Cáp UTP CAT6 | Theo chương V | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 350 | m |
| 55 | Giếng khoan sâu 30m | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Máy bơm giếng khoan | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm nước Q=7.5m3/h, h=25m pentax hoặc loai tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 32 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 32 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 22 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 22 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Theo chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Van + xiphong chậu rửa | Theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo chương V | 16 | bộ |
| 71 | Dây nối mềm D15 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 38 | Cái |
| 72 | Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 75 | ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 76 | ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 77 | ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 78 | ống nhựa PPR D50 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 80 | Cút PPR D50 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Cút PPR D25/20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 118 | cái |
| 86 | Van PPR đường kính van d=50mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Van PPR đường kính van d=40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van PPR đường kính van d=32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PPR đường kính van d=<25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Măng sông PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Nút bịt PPR d=50mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Nút bịt PPR d=32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR 50x50 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR 32x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR 32x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 30 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 80 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Côn nhựa PPR 63x50 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Côn nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,74 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 113 | Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 40 | cái |
| 114 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 58 | cái |
| 115 | Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 22 | cái |
| 116 | Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 64 | cái |
| 117 | Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 22 | cái |
| 118 | Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 42 | cái |
| 122 | Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 22 | cái |
| 123 | Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 64 | cái |
| 124 | Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Măng sông PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Măng sông PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Măng sông PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Ống kiểm tra D110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Ống kiểm tra D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 13 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 17 | cái |
| 135 | Phễu mái D125 | Theo chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 137 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Măng sông PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Tê PVC D90x90 | Theo chương V | 2 | cái |
| C | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V | 848 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 84,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch đỏ Hạ Long hoặc tương đương, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.172 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo chương V | 14,695 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 4,898 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,483 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,81 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,279 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,358 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,561 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,104 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,832 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,136 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,621 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,305 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 3,524 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,762 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,864 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,093 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,275 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,581 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,888 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,888 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống nóng gạch thông tâm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,808 | m2 |
| 34 | Lát gạch lá nem 300x300 vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,617 | m2 |
| 35 | Quét Sika top 107 chống thấm sê nô 2 lớp | Theo chương V | 6,202 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo PAG hoặc tương đương | Theo chương V | 4,86 | m2 |
| 38 | Vách kính nhựa lõi thép kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 8,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,96 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 69,276 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 72,069 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,6 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 12,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,845 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 11 | Bu lông móng | Theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 17,92 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,92 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,41 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 0,41 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V | 0,098 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 0,098 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,982 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,982 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 104,64 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| F | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,884 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,917 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,118 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,707 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,122 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,845 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,229 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,66 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,794 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,5888 | m2 |
| 22 | Quét Sika top 107 chống thấm ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớp | Theo chương V | 31,1496 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,49 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,64 | m2 |
| 25 | Nắp tôn bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V | 0,028 | 100m |
| 27 | Cát sạch dày 10cm | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 28 | Than đá rửa sạch | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 29 | Lớp cát lớn | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 30 | Lớp Sỏi nhỏ | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 31 | Lớp Sỏi lớn | Theo chương V | 0,122 | m3 |
| 32 | Dàn phun nước | Theo chương V | 1 | cái |
| G | GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V | 6,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 9,731 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 6,276 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,419 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 142,198 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,72 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,084 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,516 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 132 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,743 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 0,769 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,553 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,036 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,464 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,45 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,405 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| H | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 3,328 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bóng đèn led halumos 100W hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Giá chân cột M24X750 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 38 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 174 | m |
| 13 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1,74 | m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 4 | bảng |
| 15 | Cầu đấu dây | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x2000 | Theo chương V | 4 | cọc |
| 17 | Dây tiếp địa D16 | Theo chương V | 12 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30 | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 19 | Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Cu/XLPE 4x35mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 180 | m |
| 22 | Dây tiếp địa 1x16mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 180 | m |
| 23 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 40 | m |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cầu đấu dây 3 pha 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu đấu dây 3 pha 80A | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cầu đấu dây 3 pha 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 6,466 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 37 | Xếp gạch không nung | Theo chương V | 1.783,636 | viên |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,149 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,035 | 100m |
| I | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 33,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 233,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ dàn thép nhà vòm | Theo chương V | 1 | ct |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 37,38 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ con tiện bằng bê tông cũ hỏng | Theo chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 52,523 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,427 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V | 24,154 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V | 25,406 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo chương V | 58,437 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V | 18,004 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 216,331 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 216,331 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tính 14km | Theo chương V | 216,331 | m3 |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ điện toàn nhà | Theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 94,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 63,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 636,474 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 1.452,402 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 800,696 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 4,174 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,048 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,494 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,063 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1.051,236 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 296,636 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 130,54 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 724,676 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 76,02 | m2 |
| 18 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,416 | tấn |
| 19 | Inox 304 | Theo chương V | 416 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 30,938 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 574,916 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 1.704,192 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo chương V | 570,655 | 1m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,237 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50,582 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo chương V | 23,92 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo chương V | 59,36 | m2 |
| 28 | Vách kính nhựa lõi thép kính 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo chương V | 3,5 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 86,78 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 1,248 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 59,36 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 45,418 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 10,78 | m2 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chương V | 128,004 | 1m2 |
| 35 | Quét Sika top 107 chống thấm sê nô 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) | Theo chương V | 384,012 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,78 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 71,9126 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 71,9126 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km | Theo chương V | 71,9126 | m3 |
| 40 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | tủ |
| 41 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x400x150 Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | tủ |
| 42 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 220x180x150 Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V | 11 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 250v/2x18w phòng học Rạng Đông hoặc tương đương | Theo chương V | 64 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 19 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc tứ bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương | Theo chương V | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1.280 | m |
| 55 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 256 | m |
| 56 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 128 | m |
| 57 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 100 | m |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 100 | m |
| 59 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 5 | m |
| 60 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 5 | m |
| 61 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x16 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 98 | m |
| 62 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 98 | m |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo chương V | 0,98 | 100m |
| 64 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo chương V | 540 | m |
| 65 | ống luồn dây PVC D25 | Theo chương V | 100 | m |
| 66 | Hộp nối dây 100x100 | Theo chương V | 8 | hộp |
| K | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Dỡ bỏ hệ thống điện toàn nhà | Theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 50,94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 291,45 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 918,684 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 444,176 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 295,587 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 557,376 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 65,721 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 79,834 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 364,342 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 361,308 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Theo chương V | 1.001,552 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo chương V | 271,821 | 1m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,629 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo chương V | 21,78 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Hợp Phát hoặc tương đương | Theo chương V | 29,16 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 50,94 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 24,157 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 24,157 | m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sê nô | Theo chương V | 94,734 | 1m2 |
| 21 | Quét Sika top 107 chống thấm sê nô 2 lớp | Theo chương V | 94,734 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 28,5744 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 28,5744 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tính 14km | Theo chương V | 28,5744 | m3 |
| 25 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x400x150 Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 220x180x150 Sino hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V | 5 | hộp |
| 28 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương lớp học | Theo chương V | 26 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương | Theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 700 | m |
| 38 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 148 | m |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 74 | m |
| 40 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 50 | m |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 50 | m |
| 42 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 88 | m |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương | Theo chương V | 88 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 45 | Ống luồn dây PVC D20mm | Theo chương V | 300 | m |
| 46 | Ống luồn dây PVC D25mm | Theo chương V | 40 | m |
| 47 | Hộp nối dây 100x100 | Theo chương V | 5 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi