Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822626-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 00:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mậu Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200579191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM giai đoạn 2018 - 2020 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 18:32:00 đến ngày 2020-08-17 00:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ, SÂN TRƯỚC NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3,6116 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2039 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9028
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,0058 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,584 m3
6 San nền Mô tả kỹ thuật chương V 15,8399 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ke đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật chương V 0,0881 100m2
8 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 105,599 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1584 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 3,6926 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8792 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 3,5168 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 50,9936 m2
14 Ốp+Lát gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật chương V 33,1584 m2
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 39,55 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 13,1833 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 6,61 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 44,46 m3
19 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 20,06 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1076 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1432 100m3
22 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,6914 m3
23 Cắt tạo rãnh thoát nước mặt sân qua đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
B KÈ ĐẤT KHUÔN VIÊN TRƯỚC ỦY BAN + TƯỜNG RÀO
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,3296 100m3
2 Đào đất xây kè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 38,216 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 29,5443 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,0184 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9258 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 14,3314 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,3452 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 30,31 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 122,6398 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 129,43 m3
11 Tạo tầng lọc cát+ sỏi 1x2+ sỏi 2x4, ống thoát nước thoát nước qua thân kè Mô tả kỹ thuật chương V 93 cái
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0987 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 15,1756 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 8,215 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,4052 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1343 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3942 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0656 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2611 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,4939 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,3216 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8511 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 62,2215 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 126,8568 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 126,54 m
26 Đắp vữa trên tường đặt Hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 60,37 md
27 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 315,6183 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 315,6183 m2
29 Sơn phào đơn Mô tả kỹ thuật chương V 126,54 m
30 Sản xuất lắp dựng tường rào thép hộp tráng kẽm 20x40x1,2 (cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật chương V 119,9352 m2
C CỔNG RA VÀO ỦY BAN
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 15,364 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0243 100m3
3 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 16,16 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 40,3607 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5754 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1479 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0126 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3086 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,8007 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 13,4536 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2937 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0915 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2657 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,538 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3498 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5275 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0961 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0355 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1754 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3753 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,403 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,257 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,408 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4517 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,2127 m2
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1073 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1073 tấn
28 Lợp mái ngói 8 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 40,3 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,61 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 55,34 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,192 m2
33 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 36,28 m
34 Sơn phào đơn, kép Mô tả kỹ thuật chương V 36,28 md
35 Đắp vữa lá cờ đảng, cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
36 Dán khung +chữ mê ka hộp trên cổng chính Mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
37 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 128,004 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 128,004 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 56,496 m2
40 Sản xuất cánh cửa, sơn 2 nước trước khi lắp dựng ( Sơn tĩnh điện ) Mô tả kỹ thuật chương V 17,4946 0.0
41 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật chương V 17,4946 m2
42 Khóa cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
43 Bản lề sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
44 Chốt cửa tại nền Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
45 Chốt cửa tại cổng phụ vào trụ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
49 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
51 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
D NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ, XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0576 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,432 m3
5 Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín Mô tả kỹ thuật chương V 0,2011 tấn
6 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,2011 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,3831 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,2463 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,6294 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 52,5752 m2
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn kẹp xốp Mô tả kỹ thuật chương V 1,105 100m2
12 Úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật chương V 13 m
13 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật chương V 663 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,1989 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,284 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,284 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2651 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 56,5735 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật chương V 12,0068 m2
20 San dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật chương V 5 công
21 Rải ni lon lót nền phụ vụ đổ bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 163,0475 m2
22 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 32,382 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 119,685 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 44,12 m2
E MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ CỘNG ĐỒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
2 Vận chuyển đất, bê tông đã đào ra bãi thải Mô tả kỹ thuật chương V 1 công
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn thủ công và đổ bằng thủ công, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
5 San gạt mặt bằng trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 1 công
6 Rải ni lon lót nền phụ vụ đổ bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 86,4 m2
7 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 12,88 m3
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0468 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0723 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1195 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1002 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,858 100m2
15 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật chương V 514,8 cái
16 SXLD ke sắt 30x30x2 đỡ vì kèo Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->