Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 00:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mậu Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM giai đoạn 2018 - 2020 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 18:32:00 đến ngày 2020-08-17 00:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ, SÂN TRƯỚC NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6116 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2039 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9028 | m³ |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0058 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 6 | San nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,8399 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ke đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,599 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6926 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8792 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5168 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,9936 | m2 |
| 14 | Ốp+Lát gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,1584 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,55 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,1833 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,61 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,46 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,06 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6914 | m3 |
| 23 | Cắt tạo rãnh thoát nước mặt sân qua đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| B | KÈ ĐẤT KHUÔN VIÊN TRƯỚC ỦY BAN + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3296 | 100m3 |
| 2 | Đào đất xây kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,216 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,5443 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0184 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9258 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,3314 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3452 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,31 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,6398 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,43 | m3 |
| 11 | Tạo tầng lọc cát+ sỏi 1x2+ sỏi 2x4, ống thoát nước thoát nước qua thân kè | Mô tả kỹ thuật chương V | 93 | cái |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0987 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,1756 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,215 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4052 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1343 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3942 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0656 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2611 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4939 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3216 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8511 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,2215 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,8568 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,54 | m |
| 26 | Đắp vữa trên tường đặt Hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,37 | md |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 315,6183 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 315,6183 | m2 |
| 29 | Sơn phào đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,54 | m |
| 30 | Sản xuất lắp dựng tường rào thép hộp tráng kẽm 20x40x1,2 (cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,9352 | m2 |
| C | CỔNG RA VÀO ỦY BAN | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,364 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,16 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,3607 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5754 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0126 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3086 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8007 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,4536 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2937 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0915 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2657 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,538 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3498 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5275 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0355 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1754 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3753 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,403 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,257 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,408 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4517 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2127 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1073 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1073 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 8 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,3 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,61 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,34 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,192 | m2 |
| 33 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,28 | m |
| 34 | Sơn phào đơn, kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,28 | md |
| 35 | Đắp vữa lá cờ đảng, cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Dán khung +chữ mê ka hộp trên cổng chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 37 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,004 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,004 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,496 | m2 |
| 40 | Sản xuất cánh cửa, sơn 2 nước trước khi lắp dựng ( Sơn tĩnh điện ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,4946 | 0.0 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,4946 | m2 |
| 42 | Khóa cửa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 43 | Bản lề sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 44 | Chốt cửa tại nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Chốt cửa tại cổng phụ vào trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2011 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3831 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2463 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6294 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,5752 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn kẹp xốp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,105 | 100m2 |
| 12 | Úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật chương V | 663 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1989 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,284 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,284 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2651 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5735 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,0068 | m2 |
| 20 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 21 | Rải ni lon lót nền phụ vụ đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,0475 | m2 |
| 22 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,382 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,685 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,12 | m2 |
| E | MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, bê tông đã đào ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn thủ công và đổ bằng thủ công, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | San gạt mặt bằng trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 6 | Rải ni lon lót nền phụ vụ đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,4 | m2 |
| 7 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,88 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0468 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0723 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1195 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1002 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,858 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật chương V | 514,8 | cái |
| 16 | SXLD ke sắt 30x30x2 đỡ vì kèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi