Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Khối nhà 2 tầng hiệu bộ, Phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Khối nhà 2 tầng hiệu bộ, Phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 11:55:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,294,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,4151 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT | 16,0694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,4086 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 1,5278 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,7857 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,8172 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 33,1773 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,9017 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,26 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2095 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 2,1122 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,1825 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 13,0083 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 3,0309 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,3842 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,9958 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,6472 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 1,1187 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,5453 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 2,9268 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,5299 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 4,0388 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,8883 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 30,5144 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 5,461 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 6,3955 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 54,092 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2821 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,5432 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,8216 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,7938 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,5101 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,1634 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 58,7767 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,5847 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,9325 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,1265 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,4561 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,9884 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,0909 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,0909 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,288 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 3,2781 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000 | Chương V E-HSMT | 49,12 | m |
| 51 | Ống nhựa u.PVC D90mm thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 52 | Côn nhựa u.PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Đai nhựa | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác D150 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 67,9912 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 67,9912 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT | 25,0833 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500) | Chương V E-HSMT | 453,4841 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,015 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 672,7698 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 900,662 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 160,524 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 453,4841 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 102,504 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.514,8781 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 681,7698 | m2 |
| 68 | Lan can hành lang inox 201 | Chương V E-HSMT | 549,2308 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 37,512 | m2 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,2937 | m3 |
| 73 | Lan can cầu thang inox 201 | Chương V E-HSMT | 109,7881 | m2 |
| 74 | Nắp inox chân lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Chương V E-HSMT | 9,3735 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở, nhôm hệ hệ Việt pháp, độ dày khung bao và cánh dày1-1.8mmmm, Kính an toàn 6.38mm ( Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh ) | Chương V E-HSMT | 60,02 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ hệ Việt pháp hoặc tương đương, độ dày khung bao và cánh dày1-1.8mmmm, Kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 78,88 | m2 |
| 78 | Vách cố định nhôm hệ hệ việt pháp hoặc tương đương, độ dày khung, cánh dày trung bình 1-1.8mm Kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 79 | Lam nhôm chắn nắng tương đương hệ lam nhôm Austrong 132S hoặc tương đương (phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 14,3104 | m2 |
| 80 | Sen hoa Inox cửa sổ | Chương V E-HSMT | 382,8864 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Chương V E-HSMT | 76,32 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 7,4594 | 100m2 |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 9,4229 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,2465 | m3 |
| 85 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,7119 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,191 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,776 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,6217 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 53,928 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,1104 | m2 |
| 93 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,0472 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,214 | 100kg |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,696 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 97 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,4696 | m3 |
| 98 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,3575 | m3 |
| 99 | Lát gạch block kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch block 400x400) | Chương V E-HSMT | 115,17 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Chương V E-HSMT | 35,4858 | m2 |
| 101 | Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | Chương V E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 102 | Bàn rửa mặt (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm vật liệu, mặt bàn đá granite, khung sắt) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) | Chương V E-HSMT | 102,296 | m2 |
| 104 | Hệ trần nổi Vĩnh tường khung xương topline hoặc tương đương, tấm deco plus 9mm (605x605) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 36,2712 | m2 |
| 105 | Ống PPR DN10 D40mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống PPR DN10 D25mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 107 | Ống PPR DN10 D20mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van xả đáy téc D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Tê chịu nhiệt PPR D40/20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Tê đều chịu nhiệt PPR D40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Tê đều chịu nhiệt PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Tê đều chịu nhiệt PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 117 | Cút 90 chịu nhiệt PPR D40mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Cút 90 chịu nhiệt PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Cút 90 chịu nhiệt PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Cút ren trong chịu nhiệt PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Côn thu chịu nhiệt PPR D25/20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Kép, măng sông, rắc co, ren nối các loại | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Chậu rửa L284V hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Vòi Inax LEV 21S hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Xi phông chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Chậu tiểu nam Inax U440V hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Vòi gạt rửa DN20 MIHA tay nhôm bao phim | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Chậu xí bệt Inax C306-VAN hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 132 | Vòi rửa vệ sinh Inax CFv 102 A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 134 | Ống u.PVC D110mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 135 | Ống u.PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 136 | Ống u.PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 137 | Ống u.PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Tê kiểm tra u.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Tê kiểm tra u.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Tê xiên u.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Tê xiên u.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Tê xiên u.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Chếch nhựa u.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Chếch nhựa u.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cút nhựa u.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 146 | Cút nhựa u.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Côn thu D110/90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Côn thu D90/60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Côn thu D60/42 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 151 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H, H=25m Máy bơm nước Sealand K100 (740W) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 15,1027 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,6908 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,1908 | m3 |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,7995 | m3 |
| 159 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (lớp 1) | Chương V E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lớp 2) | Chương V E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,3282 | m2 |
| 162 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 2,3644 | m3 |
| 167 | Bình bọt cháy khí CO2-MT3 | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 168 | Bình bột ABC loại 4kg | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 169 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 170 | Tủ đựng bình cứu hỏa 600x400x180 | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 171 | đèn LED vuông 18w ốp trần rạng đông D LN408 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Tủ điện KT 400x500x250mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4x16mm2) | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (4x6mm2) | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x6mm2) | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D=40mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 189 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm SINO SP D20 - SP9020CM hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 190 | Hộp nối điện 110x110x80 Sino E265/23X hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 191 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 192 | Kéo rải dây chống sét Tiếp địa dẹt 30x4 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 197 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 199 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 200 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 203 | Hộp kiểm tra RTĐ 300x200x150 Tủ E nhất EMD tôn dày 1,2mm , bề mặt được bắn bi sắt tạo nhám và sơn tĩnh điện hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 204 | Con sứ chân kim thu sét | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,4301 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,6855 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 6,3921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3112 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 14,9423 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,9826 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,7368 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Chương V E-HSMT | 35,3052 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,2057 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) | Chương V E-HSMT | 134,6912 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 159,1738 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 102,9023 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,4826 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,9023 | m2 |
| 21 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1922 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,6491 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 1,0625 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,1732 | m3 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 55,1472 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,1472 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Chương V E-HSMT | 58,2802 | m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 36 | Bàn rửa mặt (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm vật liệu, mặt bàn đá granite, khung sắt) | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 40 | đèn LED vuông 18w ốp trần rạng đông D LN408 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 24,2245 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,0532 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,6732 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,041 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (lớp 1) | Chương V E-HSMT | 29,002 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lớp 2) | Chương V E-HSMT | 29,002 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,9784 | m2 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,7956 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 2,9624 | m3 |
| 60 | Ống PPR DN10 D40mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Ống PPR DN10 D25mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 62 | Ống PPR DN10 D20mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả đáy téc D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tê chịu nhiệt PPR D40/20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Tê đều chịu nhiệt PPR D40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tê đều chịu nhiệt PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Tê đều chịu nhiệt PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Cút 90 chịu nhiệt DN40 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Cút 90 chịu nhiệt DN25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Cút 90 chịu nhiệt DN20 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Cút 90 ren trong chịu nhiệt DN20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Tê, cút, côn nhựa PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 76 | Côn thu chịu nhiệt PPR D25/20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Nút bịt nhựa D20mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Kép, măng sông, rắc co, ren nối các loại | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Chậu rửa L284V hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Vòi Inax LEV 21S hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Xi phông chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 82 | Gương soi KF-4560VA+Phụ kiện vệ sinh trọn bộ Inax H-AC480V6 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Vòi gạt rửa DN20 MIHA tay nhôm bao phim | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Chậu xí bệt Inax C306-VAN hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Vòi rửa vệ sinh Inax CFv 102 A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Ống u.PVC D110mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống u.PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 89 | Ống u.PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Tê xiên u.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Tê xiên u.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Chếch nhựa u.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Cút nhựa u.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Cút nhựa u.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Côn thu D110/60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Côn thu D60/42 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| C | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 21,5626 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ téc nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đào xúc phế thải công trình | Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi