Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Xuân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 12:01:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa khu bếp- Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,511 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,159 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,274 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,961 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,781 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ phần kỹ thuật cũ: phần cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Đóng bao phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095 | cái |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,019 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,019 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,019 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,019 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,019 | m3 |
| 15 | Công tác xử lý chất thải rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,019 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,081 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,081 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,081 | m3 |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,714 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,714 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,714 | tấn |
| 7 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 1000v |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 14 | Tôn nền bếp bằng vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,281 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,286 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,922 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 25 | Ốp tường bếp bằng gạch ceramic KT 300x600cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,566 | m2 |
| 26 | Lát nền bếp sàn gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,961 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,328 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,193 | 100m3 |
| 29 | Di chuyển, lắp đặt hệ thống phòng cháy khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 31 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m |
| 32 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,328 | m2 |
| 36 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingpha, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingpha, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1000x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lát gạch Giếng Đáy kích thước 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ tấm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 41 | Lăp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Tấm đan ga 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tấm đan ga 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Thi công trần thả thạch cao KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,341 | m2 |
| C | Phần điện- Tủ tổng |
|||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 350A 36kA<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 3 | Dây tiếp địa 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 5 | Cung cấp đai giữ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì kiểu at 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Nút bấm ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Thanh nhôm cài MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 350A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 40A 18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 10A 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 20A 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 10A 4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn dây CU/XLPE/PVC 3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà Inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn Downlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 39 | Máng cáp- Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 40 | Cung cấp tê máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp cút máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Cung cấp nở đạn + ti 8 + ecu + bulong + long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 43 | Cung cấp ty ren M6 (1.5m máng 2 ti treo, treo từ trần xuống máng = 0.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 44 | Cung cấp thép góc V3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| D | Phần nước |
|||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V <br/> | 0,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp Inox D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D25 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Siphong chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Giá chậu rửa Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Thiết bị khu bếp | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi bằng<br/><br/><br/><br/>Bếp từ công nghiệp đôi bằng<br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/> | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400 x 400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/> | 3 | cái |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 1 cánh 12Kw | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 710 x 660 x 1600 - Van xả áp đồng bộ đảm bảo an toàn - Hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, thoát nước bằng van xả đáy - Vỏ ngoài và khung bằng Inox 304 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trívà hệ thống phanh hãm - Tủ sử dụng hệ điều khiển điện tử (Smart) - Công suất: 12kw/380v - Tủ nấu: 12 khay - Trọng lượng tủ: 75kg - Nhiệt độ: 100 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Tủ sấy bát | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1420 x 600 x 1750 - Công suất: 3Kw - Chất liệu: Inox 201 - Số lượng bát sấy: ~600 bát - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Nhiệt độ: 90 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 5 | Bàn soạn | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Kệ để đồ | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 700 x 700 x 700 - Chất liệu: Inox 201 - Kệ trên mặt phẳng, giằng chân kệ không có giá dưới - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Tủ để đồ | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Tủ có 1 tầng giá phẳng trong tủ, có bánh xe - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Nồi 450 x 450 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 450 x 450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | cái |
| 9 | Nồi 350 x 350 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 350 x 350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Chảo D500 | - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 6 | cái |
| 11 | Chảo D400 | - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Nồi chia D350 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 350 x 200 - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 30 | cái |
| 13 | Nồi chia D300 | - Kích thước (Đường kính x Cao): 300 x 150 - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | cái |
| 14 | Máy xay thịt | - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Máy xay sinh tố | - Dung tích nước ép: 2l - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| F | Hệ thống Hút mùi bổ sung | |||
| 1 | Chụp hút mùi | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Côn thu ống | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Ống gió | - Kích thước: 400 x 450 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1,6 | m |
| 4 | Ống gió | - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 7 | m |
| 5 | Cút 90 | - Kích thước: 400 x 400/R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi