Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820515-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp
Số hiệu KHLCNT 20200820424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Xuân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 12:01:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,812,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa khu bếp- Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,664 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,334 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,511 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,159 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,274 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,961 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,781 m2
8 Nhân công tháo dỡ phần kỹ thuật cũ: phần cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
9 Đóng bao phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.095 cái
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,019 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,019 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,019 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,019 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,019 m3
15 Công tác xử lý chất thải rắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,019 m3
B Phần cải tạo
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,081 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,081 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,081 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,714 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,714 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,714 tấn
7 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m2
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m2
9 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m2
10 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 1000v
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
14 Tôn nền bếp bằng vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,281 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,286 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,19 m3
23 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,922 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m
25 Ốp tường bếp bằng gạch ceramic KT 300x600cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,566 m2
26 Lát nền bếp sàn gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,961 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,328 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,193 100m3
29 Di chuyển, lắp đặt hệ thống phòng cháy khu bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m2
31 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 m
32 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 tấn
35 Lắp đặt tấm Cemboard Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,328 m2
36 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingpha, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
37 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingpha, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
38 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1000x2200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lát gạch Giếng Đáy kích thước 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7 m2
40 Tháo dỡ tấm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
41 Lăp đặt tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
42 Tấm đan ga 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Tấm đan ga 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Thi công trần thả thạch cao KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,341 m2
C Phần điện- Tủ tổng
1 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 350A 36kA<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt cáp CU&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
3 Dây tiếp địa 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, HDPE 130&#x2F;100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m
5 Cung cấp đai giữ ống D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
6 Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Cung cấp và lắp đặt cầu chì kiểu at 2-5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Nút bấm ON&#x2F;OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 22A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Thanh nhôm cài MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
13 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P 350A 36kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 18ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 40A 18ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 3P 10A 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 20A 10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 10A 4,5ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
20 Cung cấp và lắp đặt dây CU&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 3x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
21 Cung cấp và lắp đặt dây CU&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 3x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
22 Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
23 Cung cấp và lắp đặt dây CU&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 3x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
24 Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 m
25 Lắp đặt dây dẫn dây CU&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 3x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
26 Cung cấp và lắp đặt dây CU&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
27 Cung cấp và lắp đặt dây CU&#x2F;PVC 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
28 Cung cấp và lắp đặt dây CU&#x2F;PVC 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
29 Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà Inox D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
34 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Lắp đặt hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Lắp đặt móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Lắp đặt các loại đèn Downlight D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
39 Máng cáp- Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
40 Cung cấp tê máng 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Cung cấp cút máng 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Cung cấp nở đạn + ti 8 + ecu + bulong + long đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
43 Cung cấp ty ren M6 (1.5m máng 2 ti treo, treo từ trần xuống máng &#x3D; 0.6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
44 Cung cấp thép góc V3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
D Phần nước
1 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V <br/> 0,5 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
3 Cung cấp và lắp đặt hộp Inox D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
4 Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Cung cấp và lắp đặt côn thu PPR D25&#x2F;20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D25 1&#x2F;2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Cung cấp và lắp đặt cút ren trong PPR D20 1&#x2F;2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
12 Cung cấp và lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
13 Cung cấp và lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
15 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Siphong chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Giá chậu rửa Inox 201 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E Thiết bị khu bếp
1 Bếp từ công nghiệp đôi bằng<br/><br/><br/><br/>Bếp từ công nghiệp đôi bằng<br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/><br/> - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400 x 400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng &lt;3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương<br/> 3 cái
2 Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành): 1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy định không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng &lt;3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
3 Tủ cơm công nghiệp 1 cánh 12Kw - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 710 x 660 x 1600 - Van xả áp đồng bộ đảm bảo an toàn - Hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, thoát nước bằng van xả đáy - Vỏ ngoài và khung bằng Inox 304 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trívà hệ thống phanh hãm - Tủ sử dụng hệ điều khiển điện tử (Smart) - Công suất: 12kw&#x2F;380v - Tủ nấu: 12 khay - Trọng lượng tủ: 75kg - Nhiệt độ: 100 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
4 Tủ sấy bát - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1420 x 600 x 1750 - Công suất: 3Kw - Chất liệu: Inox 201 - Số lượng bát sấy: ~600 bát - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Nhiệt độ: 90 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
5 Bàn soạn - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 4 cái
6 Kệ để đồ - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 700 x 700 x 700 - Chất liệu: Inox 201 - Kệ trên mặt phẳng, giằng chân kệ không có giá dưới - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
7 Tủ để đồ - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Tủ có 1 tầng giá phẳng trong tủ, có bánh xe - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
8 Nồi 450 x 450 - Kích thước (Đường kính x Cao): 450 x 450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 5 cái
9 Nồi 350 x 350 - Kích thước (Đường kính x Cao): 350 x 350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4,9mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 3 cái
10 Chảo D500 - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 6 cái
11 Chảo D400 - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1,2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
12 Nồi chia D350 - Kích thước (Đường kính x Cao): 350 x 200 - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 30 cái
13 Nồi chia D300 - Kích thước (Đường kính x Cao): 300 x 150 - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 10 cái
14 Máy xay thịt - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 1 cái
15 Máy xay sinh tố - Dung tích nước ép: 2l - Công suất: 500W - Chất liệu: Nhựa cao cấp - Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 3 cái
F Hệ thống Hút mùi bổ sung
1 Chụp hút mùi - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
2 Côn thu ống Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
3 Ống gió - Kích thước: 400 x 450 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1,6 m
4 Ống gió - Kích thước: 400 x 400 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 7 m
5 Cút 90 - Kích thước: 400 x 400&#x2F;R150 - Chất liệu: Tôn mạ kẽm dày 0,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->