Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822415-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200822405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị, vốn từ nguồn thu hợp pháp dành cho đầu tư của Bến xe khách Bắc Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 09:28:00 đến ngày 2020-08-19 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,884,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2814 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,2254 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 63,2901 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1936 100m2
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7355 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,617 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,425 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,6826 tấn
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14,5915 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,5183 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,6307 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,6307 10m³/1km
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,5461 m3
B PHẦN KẾT CẤU CỘT
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,7626 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,0656 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2549 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1101 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6217 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2175 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1101 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6217 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2175 tấn
C PHẦN KẾT CẤU DẦM
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 21,5604 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6107 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3947 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,8552 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3929 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,8293 tấn
D PHẦN KẾT CẤU SÀN
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 40,6863 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,5097 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,6969 tấn
E PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,0636 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3136 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4364 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1289 tấn
F PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ, LAN CAN
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,3687 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3709 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,112 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2608 tấn
G PHẦN GIẰNG TƯỜNG TH, GIẰNG ĐỈNH TƯỞNG, GIẰNG SÊ NÔ
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4778 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3146 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2443 tấn
H PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24,2106 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 51,2921 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9141 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,9607 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,1661 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,694 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 367,343 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 159,0628 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 621,5045 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 129,706 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 335,4512 m2
12 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,132 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 367,343 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.245,7245 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 67,56 m
16 Kẻ chỉ âm tường sâu 1cm, rộng 2cm (công 4,5/7 ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 công
17 Quét sika chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 95,2504 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 283,5899 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thươc gạch 150x500mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12,4965 m2
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,719 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 28,2241 m2
22 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24,4861 m2
23 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,738 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 55,48 m
25 Gia công lan can inox 304 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0754 tấn
26 Lắp dựng lan can inox 304 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,868 m2
27 Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 trụ
28 Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,44 m
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 95,271 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30,2836 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 23,5501 m2
32 Quét dung dịch chống thấm WC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 33,9321 m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,022 tấn
34 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,2346 kg
35 Khóa móc gang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
36 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
37 Xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6416 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,626 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,7218 100m2
40 Cửa xếp tôn mạ màu ( thanh u cửa mạ màu, hộp cửa inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điệnm Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 102,24 m2
41 Cửa nhôm Việt Pháp hệ 4400; Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm; bao gồm vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 46,7075 m2
42 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
43 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
44 Vách kính nhôm việt pháp hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,6609 m2
45 Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng riêng 18kg/m2- 22kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 17,82 m2
46 Gia công lan can bằng inox 304, dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1092 tấn
47 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,727 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,5723 100m2
I PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 hộp
3 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-63A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cái
7 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
8 Lắp đặt đèn tuýp máng đôi 1,2m-2x18W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 22 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13 bộ
10 Lắp đặt công tắc đôi-10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc ba-10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn-10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 36 cái
15 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
16 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 m
17 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 m
18 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 m
19 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 180 m
20 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 190 m
21 Tủ chia tín hiệu internet 8 cổng, tham khảo Switch chia mạng TP-Link TL-SG108E 8 cổng Gigabit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt ổ cắm internet Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
23 Dây CAT5E: Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 30 m
24 Dây CAT5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 65 m
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, 2,4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cọc
26 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m
28 Dây dẫn sét D12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 57 m
29 Cáp đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m
30 Cáp đồng trần 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m
31 Lắp đặt ống gen luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 280 m
32 Con sứ đón điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 100m3
35 Quả hồ lô sứ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
36 Mũ tôn chống dột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
37 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hệ thống
J PHẦN PCCC
1 Bình khí CO2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bình
2 Bình bọt MF4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bình
3 Bảng tiêu lệnh, nội quuy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
4 Hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 hộp
K PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 100m
3 Lắp đặt cút PPR, D40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
4 Lắp đặt cút PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 cái
5 Lắp đặt tê đều PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 26 cái
6 Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR, D40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt cút ren PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 28 cái
9 Lắp đặt tê ren PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 21 cái
10 Lắp đặt măng sông PPR, D40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
11 Lắp đặt măng sông PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt tê đều PPR, D40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
13 Lắp đặt tê thu PPR, D40-25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR, D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,03 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PPR, D60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
18 Lắp đặt Tê đều PPR, D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
19 Lắp đặt Côn thu PPR, D60/40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
21 Lắp đặt van khóa PPR, D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
22 Lắp đặt van khóa PPR, D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR, D60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
24 Lắp đặt Tê đều PPR, D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt Tê thu PPR, D60/40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,82 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,15 100m
4 Lắp đặt Cút PVC, D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 cái
5 Lắp đặt Cút PVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 cái
6 Lắp đặt Cút PVC, D42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt Tê thu D110-42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt Tê thu D90-42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt Tê đều PVC, D42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
10 Lắp đặt Măng sông PVC, D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
11 Lắp đặt Măng sông PVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
12 Lắp Bịt PVC, D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
13 Lắp Bịt PVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
14 Lắp đặt Tê đều PVC, D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 17 cái
15 Lắp đặt Tê đều PVC, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 22 cái
M PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
2 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
3 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
4 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
6 Lắp đặt vòi rửa đồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
10 Giá chân gương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
11 Móc treo khăn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
12 Móc treo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
13 Giá để xà phòng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
14 Giá để cốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bể
N PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1217 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0171 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1046 100m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,651 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3629 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0603 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,148 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,073 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6134 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,0495 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18,0495 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,6873 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,03 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0681 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,03 100m
18 Cút sành Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
O PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,49 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->