Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị, vốn từ nguồn thu hợp pháp dành cho đầu tư của Bến xe khách Bắc Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 09:28:00 đến ngày 2020-08-19 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,884,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2814 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,2254 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,2901 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1936 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7355 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,617 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,425 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6826 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,5915 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6307 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6307 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,5461 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,7626 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0656 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2549 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2175 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1101 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6217 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2175 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,5604 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6107 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3947 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8552 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3929 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8293 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,6863 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5097 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6969 | tấn |
| E | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0636 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3136 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4364 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1289 | tấn |
| F | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ, LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3687 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3709 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2608 | tấn |
| G | PHẦN GIẰNG TƯỜNG TH, GIẰNG ĐỈNH TƯỞNG, GIẰNG SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3146 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2443 | tấn |
| H | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,2106 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,2921 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9141 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,9607 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,1661 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,694 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 367,343 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 159,0628 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 621,5045 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,706 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 335,4512 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,132 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 367,343 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.245,7245 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,56 | m |
| 16 | Kẻ chỉ âm tường sâu 1cm, rộng 2cm (công 4,5/7 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | công |
| 17 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,2504 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 283,5899 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thươc gạch 150x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,4965 | m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,719 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,2241 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,4861 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,738 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,48 | m |
| 25 | Gia công lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0754 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,868 | m2 |
| 27 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | trụ |
| 28 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,44 | m |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,271 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,2836 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,5501 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,9321 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 34 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2346 | kg |
| 35 | Khóa móc gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6416 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,626 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7218 | 100m2 |
| 40 | Cửa xếp tôn mạ màu ( thanh u cửa mạ màu, hộp cửa inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điệnm Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,24 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm Việt Pháp hệ 4400; Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm; bao gồm vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,7075 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 44 | Vách kính nhôm việt pháp hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6609 | m2 |
| 45 | Hoa sắt vuông 12x12, trọng lượng riêng 18kg/m2- 22kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,82 | m2 |
| 46 | Gia công lan can bằng inox 304, dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1092 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,727 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5723 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp máng đôi 1,2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 190 | m |
| 21 | Tủ chia tín hiệu internet 8 cổng, tham khảo Switch chia mạng TP-Link TL-SG108E 8 cổng Gigabit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Dây CAT5E: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 24 | Dây CAT5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 28 | Dây dẫn sét D12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | m |
| 29 | Cáp đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 30 | Cáp đồng trần 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 280 | m |
| 32 | Con sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 35 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Mũ tôn chống dột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bình |
| 2 | Bình bọt MF4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR, D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR, D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu PPR, D40-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê đều PPR, D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu PPR, D60/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR, D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR, D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê đều PPR, D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thu PPR, D60/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu D110-42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thu D90-42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê đều PVC, D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đều PVC, D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Giá chân gương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Móc treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Móc treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Giá để xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Giá để cốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| N | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1217 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1046 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,651 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3629 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0603 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6134 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,0495 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,0495 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6873 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0681 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 18 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| O | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,49 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi