Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822644-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200779777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn An sinh xã hội năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 17:36:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,323,808,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,55 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 28,333 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 30,309 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 49,724 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,198 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,149 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,534 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,229 tấn
9 Bê tông giằng móng, bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 17,744 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, bản tam cấp Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,353 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,446 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,352 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 61,238 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 58,359 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,284 100m3
16 Vận chuyển đất cấp II Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,549 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,336 100m3
18 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 76,212 m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 60,371 m3
20 Cắt ron bê tông nền 6x6m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 15,746 10m
B BỒN HOA, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, GỜ SÂN KHẤU, HÈ QUANH NHÀ
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,243 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 15,223 m3
3 Trát thành móng, bồn hoa, thành đường dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 93,565 m2
4 Đắp phào đơn thành móng, thành bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 110,86 m
5 Công tác ốp gạch vào thành móng, bồn hoa, thành đường dốc, gạch gốm 70x250mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 93,565 m2
6 Láng granitô nền đường dốc Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6,28 m2
7 Lát đá granit bậc tam cấp Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 63,405 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành sân khấu Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 19,449 m2
9 Đổ bê tông lót hè quanh nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10,528 m3
10 Láng hè quanh nhà, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 105,28 m2
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 18,269 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,741 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,509 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,388 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,899 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 45,157 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 5,259 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,06 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,709 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,299 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 11,854 m3
12 Bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 18,329 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,185 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,799 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,918 tấn
16 Đổ bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 12,744 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tường Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,31 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,279 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,471 tấn
D PHẦN XÂY:
1 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10,667 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 137,649 m3
3 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 22,473 m3
E PHẦN MÁI:
1 Gia công vì kèo bằng thép tấm, khẩu độ 18 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6,938 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6,938 tấn
3 Gia công giằng mái thép Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,481 tấn
4 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,481 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép tấm dập nguội Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,437 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,437 tấn
7 Bu lông M22, L=560mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 96 bộ
8 Bu lông M20, L=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 48 bộ
9 Bu lông M12, L=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 28 bộ
10 Bu lông M12, L=70mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 384 bộ
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 653,847 m2
12 Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài tôn 0,45mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6,784 100m2
13 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 73,8 m
14 Ke chống bão Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1.388,8 cái
F PHẦN TRÁT:
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 196,84 m2
2 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 625,677 m2
3 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 735,369 m2
4 Trát trụ cột, thành cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 296,072 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 474,846 m2
6 Trát lanh tô, lan can, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 131 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 118,5 m2
8 Trát sê nô, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 179,9 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 41,155 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 336,16 m
11 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 198,34 m
12 Soi chỉ lõm mặt tường Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 18,48 m
G CHỐNG THẤM, TIÊU ÂM:
1 Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái sảnh (Latex R114 hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 411,673 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 321,018 m2
3 Dán mút gai cao su non tiêu âm dày 25mm vào tường Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 162 m2
H HOÀN THIỆN NỀN, LÁT, ỐP:
1 Xử lý, mài mặt nền bê tông trước khi sơn Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 603,617 m2
2 Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 603,617 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 125,619 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 40,477 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 94,608 m2
I SƠN, DÀN GIÁO:
1 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1.101,649 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1.230,05 m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 9,867 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 7,729 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 18,285 100m2
J PHẦN CỬA, VÁCH NGĂN, CHẮN NẮNG, BỆ GRANIT
1 Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6,48 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 22,68 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 25,08 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 9,12 m2
5 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,92 m2
6 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 58,088 m2
7 Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm, sơn tĩnh điện Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 36,12 m2
8 Sản xuất vách chớp thép hộp mạ kẽm 30x60, sơn tĩnh điện Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 17,94 m2
9 Sản xuất lam thép trang trí thép hộp mạ kẽm 40x80, sơn tĩnh điện Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 24,021 m2
10 Lắp dựng hoa sắt, chớp thép, lam thép Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 78,081 m2
11 Sản xuất, lắp dựng vách vệ sinh bằng tấm Compact chống nước, gồm cánh cửa và phụ kiện inox 304 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 36,56 m2
12 Sản xuất, lắp dựng mặt bồn rửa bằng đá granit tự nhiên, gồm phụ kiện ke đỡ Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3,612 m2
K PHẦN TRẦN
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 67,665 m2
L CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 220V/1x24W Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 bộ
2 Lắp đặt Đèn Led High Bay 1x200W Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 15 bộ
3 Lắp đặt Led bán nguyệt 1,2m 1x36W Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 bộ
4 Lắp đặt Đèn Led pha 70W Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 150W Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 14 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần nhà vệ sinh Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp P= 60W Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 7 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 400 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 520 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 200 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 200 m
19 Lắp đặt tủ điện 200x150x90 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 tủ
20 Lắp đặt tủ aptomat Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1 tủ
21 Lắp đặt hộp nối dây Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 500 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 80 m
M CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 m3
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 5 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 120 m
6 Chân bật Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 50 cái
N PCCC:
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 hộp
2 Lắp đặt bình chữa cháy Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 bộ
3 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 bộ
O CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,29 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,83 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,08 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=50mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=32mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=20mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 12 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=48/34mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=32/25mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=25/20mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 16 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 12 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,34 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,12 100m
6 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
12 Lắp cút ren trong đồng, đường kính 21mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 18 cái
13 Lắp ga thu nước sàn Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
Q THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt van phao tự động Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1 cái
2 Lắp đặt van khóa D27 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 cái
3 Lắp đặt van khóa D48 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 cái
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1 bể
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu lavabo Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 6 bộ
9 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3 cái
10 Lắp đặt gương soi 700x2200mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 3 cái
R THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=140mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,26 100m
4 Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 76/140mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 20 cái
5 Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 140mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 4 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 76mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 40 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 140mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 20 cái
8 Colie cố định ống Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 85 cái
9 Rọ chắn rác Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 10 cái
S BỂ PHỐT (SL: 01)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,266 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,075 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 1,254 m3
4 Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 2,066 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,069 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,969 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,137 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 9 cấu kiện
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 0,17 tấn
10 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 5,035 m3
11 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 7,193 m2
12 Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 35,68 m2
13 Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 30,278 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo 73,151 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->