Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | An sinh xã hội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 17:36:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,323,808,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,55 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 28,333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 30,309 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 49,724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,198 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,149 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,534 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,229 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 17,744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, bản tam cấp | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,353 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,446 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,352 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 61,238 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 58,359 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,284 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,549 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,336 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 76,212 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 60,371 | m3 |
| 20 | Cắt ron bê tông nền 6x6m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 15,746 | 10m |
| B | BỒN HOA, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, GỜ SÂN KHẤU, HÈ QUANH NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,243 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 15,223 | m3 |
| 3 | Trát thành móng, bồn hoa, thành đường dốc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 93,565 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn thành móng, thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 110,86 | m |
| 5 | Công tác ốp gạch vào thành móng, bồn hoa, thành đường dốc, gạch gốm 70x250mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 93,565 | m2 |
| 6 | Láng granitô nền đường dốc | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6,28 | m2 |
| 7 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 63,405 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thành sân khấu | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 19,449 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót hè quanh nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10,528 | m3 |
| 10 | Láng hè quanh nhà, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 105,28 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 18,269 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,741 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,509 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,388 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,899 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 45,157 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 5,259 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,06 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,709 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,299 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 11,854 | m3 |
| 12 | Bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 18,329 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,185 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,799 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,918 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 12,744 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,31 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,279 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,471 | tấn |
| D | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10,667 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 137,649 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 22,473 | m3 |
| E | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo bằng thép tấm, khẩu độ 18 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6,938 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6,938 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,481 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,481 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép tấm dập nguội | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,437 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,437 | tấn |
| 7 | Bu lông M22, L=560mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 96 | bộ |
| 8 | Bu lông M20, L=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 48 | bộ |
| 9 | Bu lông M12, L=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 28 | bộ |
| 10 | Bu lông M12, L=70mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 384 | bộ |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 653,847 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài tôn 0,45mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6,784 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 73,8 | m |
| 14 | Ke chống bão | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1.388,8 | cái |
| F | PHẦN TRÁT: | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 196,84 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 625,677 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 735,369 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, thành cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 296,072 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 474,846 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, lan can, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 131 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 118,5 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 179,9 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 41,155 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 336,16 | m |
| 11 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 198,34 | m |
| 12 | Soi chỉ lõm mặt tường | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 18,48 | m |
| G | CHỐNG THẤM, TIÊU ÂM: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái sảnh (Latex R114 hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 411,673 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 321,018 | m2 |
| 3 | Dán mút gai cao su non tiêu âm dày 25mm vào tường | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 162 | m2 |
| H | HOÀN THIỆN NỀN, LÁT, ỐP: | |||
| 1 | Xử lý, mài mặt nền bê tông trước khi sơn | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 603,617 | m2 |
| 2 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 603,617 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 125,619 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 40,477 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 94,608 | m2 |
| I | SƠN, DÀN GIÁO: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1.101,649 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1.230,05 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 9,867 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 7,729 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 18,285 | 100m2 |
| J | PHẦN CỬA, VÁCH NGĂN, CHẮN NẮNG, BỆ GRANIT | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6,48 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 22,68 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 25,08 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 9,12 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,92 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 58,088 | m2 |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm, sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 36,12 | m2 |
| 8 | Sản xuất vách chớp thép hộp mạ kẽm 30x60, sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 17,94 | m2 |
| 9 | Sản xuất lam thép trang trí thép hộp mạ kẽm 40x80, sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 24,021 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt, chớp thép, lam thép | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 78,081 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vách vệ sinh bằng tấm Compact chống nước, gồm cánh cửa và phụ kiện inox 304 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 36,56 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng mặt bồn rửa bằng đá granit tự nhiên, gồm phụ kiện ke đỡ | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3,612 | m2 |
| K | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 67,665 | m2 |
| L | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 220V/1x24W | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led High Bay 1x200W | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Led bán nguyệt 1,2m 1x36W | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led pha 70W | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 150W | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần nhà vệ sinh | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp P= 60W | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 400 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 520 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 200 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 200x150x90 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ aptomat | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 80 | m |
| M | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 120 | m |
| 6 | Chân bật | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 50 | cái |
| N | PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | bộ |
| O | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=50mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=32mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=20mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=48/34mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=32/25mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=25/20mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 12 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp cút ren trong đồng, đường kính 21mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 18 | cái |
| 13 | Lắp ga thu nước sàn | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| Q | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt van phao tự động | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi 700x2200mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 3 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=140mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 76/140mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 140mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 76mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 140mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 20 | cái |
| 8 | Colie cố định ống | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 85 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 10 | cái |
| S | BỂ PHỐT (SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 1,254 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 2,066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,969 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,137 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 9 | cấu kiện |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 0,17 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 5,035 | m3 |
| 11 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 7,193 | m2 |
| 12 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 35,68 | m2 |
| 13 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 30,278 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC kèm theo | 73,151 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi