Gói thầu: Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 306 - QUÂN ĐOÀN 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 11:24:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 01 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Theo mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV | Theo mô tả tại Chương V | 22 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III | Theo mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II | Theo mô tả tại Chương V | 18 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I | Theo mô tả tại Chương V | 13 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo mô tả tại Chương V | 83 | m |
| 8 | Chèn sét | Theo mô tả tại Chương V | 2,312 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi | Theo mô tả tại Chương V | 2,661 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Theo mô tả tại Chương V | 1 | lần |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,668 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,929 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,928 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,488 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả tại Chương V | 12,128 | m2 |
| 18 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Khóa hố bơm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: BÌNH LỌC CÁT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 0,529 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,882 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 6,09 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 3 nước | Theo mô tả tại Chương V | 6,09 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,327 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 20 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | Theo mô tả tại Chương V | 53,656 | lỗ |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | Theo mô tả tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo mô tả tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 23 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| C | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đăt cút nhựa HDPE , đường kính cút d=63mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 75X63 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63X40 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63X32 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 50x40 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 50x32 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 40X25 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 40X32 mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 75/63 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 63/50 mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50/40 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50/32 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40/25 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 63 mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 50 mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=40mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=32mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=25mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm thép D32mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép tráng kẽm thép D25mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép tráng kẽm thép D20mm | Theo mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D32mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D25mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D20mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D40mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D32mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D25mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép lồng mạ kẽm D80mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo mô tả tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 24,42 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,977 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 1,171 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=40mm | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=32mm | Theo mô tả tại Chương V | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=25mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 40mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D40mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D25mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=32mm | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 3,643 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,518 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,754 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 5,51 | m2 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 2,497 | 100m3 |
| 73 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | Theo mô tả tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 74 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Theo mô tả tại Chương V | 92,64 | kg |
| 75 | Quai mở, móc khóa D10 | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| D | TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 10,445 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 0,723 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 1,051 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 1,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,489 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 6,467 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,066 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,245 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,225 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 0,602 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 10,514 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 11,98 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 27,633 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả tại Chương V | 50,127 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 17,978 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo mô tả tại Chương V | 11,424 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | Theo mô tả tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 33 | Cửa lùa | Theo mô tả tại Chương V | 0,24 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Theo mô tả tại Chương V | 17,908 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả tại Chương V | 1,74 | m2 |
| 37 | Khoá cửa | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Móc cửa | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| E | CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép , đường kính cút d=50mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép , đường kính cút d=100mm | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích inox rỗng , đường kính ống d=400mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Bu lông M18x100 | Theo mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 10 | Bu lông M12x50 | Theo mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 11 | Bu lông M10x50 | Theo mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20x20 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100x100 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích d=100mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm D150/100 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=2500mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm chìm cho giếng khoan Q=75m3/ngđ, H=50m | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 ) | Theo mô tả tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 ) | Theo mô tả tại Chương V | 0,413 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn D15 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN15x15x15 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi nước DN15 mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm DN15 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống d=400x50x20mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Bu lông M27. | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bu lông nở M20x100. | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép đường kính 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép đen hàn d=141/89mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép đen, đường kính nút bịt d=89mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cóc giữ cáp treo bơm | Theo mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 36 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | Theo mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 78 | m |
| 38 | Ống bảo vệ cáp điện HDPE D32mm | Theo mô tả tại Chương V | 38 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=5m3/h; H=30m | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Van 1 chiều BB đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Van 1 chiều BB đường kính 80mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn lệch nối bích D80/50mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn đều nối bích D100/65mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn đều nối bích D80/65mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D150x150mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D150x100mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D150x80mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút d=100mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút d=150mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút d=80mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi xả nước d25mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bích thép D100mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt bích thép D80mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt bích thép đặc D150mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạch | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Crephin D150 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| F | HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 6,377 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 1,445 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 1,664 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 10,664 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả tại Chương V | 10,664 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 2,821 | m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước trục ngang chạy điện Q=5m3/h; H=30m | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=2500mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi