Gói thầu: Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821341-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 306 - QUÂN ĐOÀN 2
Tên gói thầu Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200821283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 11:24:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,176,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 01
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Theo mô tả tại Chương V 10 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV Theo mô tả tại Chương V 22 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III Theo mô tả tại Chương V 20 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II Theo mô tả tại Chương V 18 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I Theo mô tả tại Chương V 13 m
6 Chống ống, đường kính ống 377mm Theo mô tả tại Chương V 6 m
7 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Theo mô tả tại Chương V 83 m
8 Chèn sét Theo mô tả tại Chương V 2,312 m3
9 Chèn sỏi Theo mô tả tại Chương V 2,661 m3
10 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV Theo mô tả tại Chương V 1 lần
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,392 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,022 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,668 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 0,929 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 4,928 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 4,488 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả tại Chương V 12,128 m2
18 Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
19 Khóa hố bơm Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: BÌNH LỌC CÁT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,625 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,009 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V 0,529 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,017 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V 0,008 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V 0,16 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,882 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 6,09 m2
9 Quét nước xi măng 3 nước Theo mô tả tại Chương V 6,09 m2
10 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,327 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,327 tấn
12 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,085 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,085 tấn
14 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,029 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,029 tấn
16 Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,085 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,085 tấn
18 Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,094 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 Theo mô tả tại Chương V 0,094 tấn
20 Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc Theo mô tả tại Chương V 53,656 lỗ
21 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc Theo mô tả tại Chương V 0,009 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng cát Theo mô tả tại Chương V 0,016 100m3
23 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
C MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo mô tả tại Chương V 0,38 100m
2 Lắp đăt cút nhựa HDPE , đường kính cút d=63mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm Theo mô tả tại Chương V 0,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm Theo mô tả tại Chương V 0,88 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm Theo mô tả tại Chương V 1,76 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm Theo mô tả tại Chương V 1,34 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Theo mô tả tại Chương V 0,24 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Theo mô tả tại Chương V 0,44 100m
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 75X63 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63X40 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63X32 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 50x40 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 50x32 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 40X25 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 40X32 mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 75/63 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 63/50 mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50/40 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50/32 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40/25 mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 63 mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 50 mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
25 Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=40mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
26 Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=32mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
27 Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=25mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt kép tráng kẽm thép D32mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
29 Lắp đặt kép tráng kẽm thép D25mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
30 Lắp đặt kép tráng kẽm thép D20mm Theo mô tả tại Chương V 14 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D32mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D25mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D20mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều D32mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van 2 chiều D25mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều D20mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
37 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D40mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
38 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D32mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
39 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D25mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
40 Lắp đặt ống thép lồng mạ kẽm D80mm Theo mô tả tại Chương V 0,06 100m
41 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo mô tả tại Chương V 0,56 100m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả tại Chương V 1,68 m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 24,42 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,977 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,04 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 1,171 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,6 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 1,08 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,067 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,067 100m3
51 Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
52 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
53 Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=40mm Theo mô tả tại Chương V 12 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=32mm Theo mô tả tại Chương V 42 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính cút d=25mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 40mm Theo mô tả tại Chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm Theo mô tả tại Chương V 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm Theo mô tả tại Chương V 0,06 100m
60 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D40mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
61 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
62 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D25mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
63 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=32mm Theo mô tả tại Chương V 12 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm Theo mô tả tại Chương V 0,2 100m
66 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 3,643 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,518 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,026 100m2
70 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 0,754 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 5,51 m2
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 2,497 100m3
73 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm Theo mô tả tại Chương V 3,2 m2
74 Khuôn cửa thép hình V50*5 Theo mô tả tại Chương V 92,64 kg
75 Quai mở, móc khóa D10 Theo mô tả tại Chương V 8 cái
D TRẠM BƠM CẤP 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 10,445 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,023 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V 0,723 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 1,051 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 1,578 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 0,044 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,014 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,057 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,489 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 6,467 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 0,307 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V 0,006 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,005 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,066 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 0,022 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,014 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,057 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,245 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại Chương V 0,099 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V 0,225 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 1,296 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,07 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,007 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,158 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V 0,602 m3
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 10,514 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 11,98 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 27,633 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo mô tả tại Chương V 50,127 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V 17,978 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái Theo mô tả tại Chương V 11,424 m2
32 Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp Theo mô tả tại Chương V 1,5 m2
33 Cửa lùa Theo mô tả tại Chương V 0,24 m2
34 Khuôn cửa thép hình V50*5 Theo mô tả tại Chương V 17,908 kg
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 1,5 m2
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo mô tả tại Chương V 1,74 m2
37 Khoá cửa Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
38 Móc cửa Theo mô tả tại Chương V 1 cái
E CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm Theo mô tả tại Chương V 0,015 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo mô tả tại Chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt cút thép , đường kính cút d=50mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
5 Lắp đặt cút thép , đường kính cút d=100mm Theo mô tả tại Chương V 8 cái
6 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm Theo mô tả tại Chương V 6 cặp bích
7 Lắp bích inox rỗng , đường kính ống d=400mm Theo mô tả tại Chương V 0,5 cặp bích
8 Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm Theo mô tả tại Chương V 0,5 cặp bích
9 Bu lông M18x100 Theo mô tả tại Chương V 40 bộ
10 Bu lông M12x50 Theo mô tả tại Chương V 40 bộ
11 Bu lông M10x50 Theo mô tả tại Chương V 40 bộ
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20x20 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100x100 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích d=100mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn thu tráng kẽm D150/100 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=2500mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt máy bơm chìm cho giếng khoan Q=75m3/ngđ, H=50m Theo mô tả tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo mô tả tại Chương V 0,4 100m
19 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 ) Theo mô tả tại Chương V 0,42 100m
20 Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 ) Theo mô tả tại Chương V 0,413 100m
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar Theo mô tả tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van chặn D15 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê tráng kẽm DN15x15x15 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt vòi nước DN15 mm Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt măng sông tráng kẽm DN15 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
26 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm Theo mô tả tại Chương V 2 cặp bích
27 Lắp bích thép rỗng , đường kính ống d=400x50x20mm Theo mô tả tại Chương V 0,5 cặp bích
28 Bu lông M27. Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
29 Bu lông nở M20x100. Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút thép đường kính 50mm Theo mô tả tại Chương V 10 cái
33 Lắp đặt côn thép đen hàn d=141/89mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
34 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép đen, đường kính nút bịt d=89mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
35 Cóc giữ cáp treo bơm Theo mô tả tại Chương V 10 bộ
36 Dây cáp Inox D4 treo máy bơm Theo mô tả tại Chương V 40 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo mô tả tại Chương V 78 m
38 Ống bảo vệ cáp điện HDPE D32mm Theo mô tả tại Chương V 38 m
39 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan Theo mô tả tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar Theo mô tả tại Chương V 2 cái
41 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=5m3/h; H=30m Theo mô tả tại Chương V 2 cái
42 Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m Theo mô tả tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
45 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
46 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
47 Van 1 chiều BB đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
48 Van 1 chiều BB đường kính 80mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
49 Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
50 Lắp đặt côn lệch nối bích D80/50mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn đều nối bích D100/65mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
52 Lắp đặt côn đều nối bích D80/65mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
53 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D150x150mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
54 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D150x100mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D150x80mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
56 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút d=100mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút d=150mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút d=80mm Theo mô tả tại Chương V 4 cái
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Theo mô tả tại Chương V 0,04 100m
60 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm Theo mô tả tại Chương V 0,04 100m
61 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo mô tả tại Chương V 0,05 100m
62 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm Theo mô tả tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt vòi xả nước d25mm Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt bích thép D100mm Theo mô tả tại Chương V 5 cặp bích
66 Lắp đặt bích thép D80mm Theo mô tả tại Chương V 5 cặp bích
67 Lắp đặt bích thép đặc D150mm Theo mô tả tại Chương V 1 cặp bích
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 Theo mô tả tại Chương V 50 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 Theo mô tả tại Chương V 10 m
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 15 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 10 m
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V 1 cái
74 Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạch Theo mô tả tại Chương V 3 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo mô tả tại Chương V 1 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo mô tả tại Chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V 1 cái
78 Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt Crephin D150 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
F HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 6,377 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,069 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V 1,445 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 1,664 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 10,664 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả tại Chương V 10,664 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,028 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 2,821 m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m Theo mô tả tại Chương V 1 cái
2 Máy bơm nước trục ngang chạy điện Q=5m3/h; H=30m Theo mô tả tại Chương V 2 cái
3 Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m Theo mô tả tại Chương V 1 cái
4 Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=2500mm Theo mô tả tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->