Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS đặc thù 17PY008 tỉnh Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2018
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS đặc thù 17PY008 tỉnh Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:41:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,990,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm 17PY008 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,147 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,333 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ (sơn dầu màu xanh lá cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,444 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | kg |
| 6 | Cung cấp khóa số bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sản xuất khung bao quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,399 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,568 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,407 | m3 |
| 18 | Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=40m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,734 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,16 | m3 |
| 22 | Rải băng cảnh báo khổ 150mm, bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,371 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,88 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp loại ống <=65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | 100m/ống |
| 27 | Lắp đặt cáp nguồn đi trong ống chìm, cáp nhôm có giáp bảo vệ AXV/DSTA-2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | 10m |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tủ Minishelter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 430x250x160mm (50A<I<100A) và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt domino đấu dây 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt domino đấu dây 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 63A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 50A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 16A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 44 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 45 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ <=15kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Kéo, rải cáp dẫn đất 1x16mm2 dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2, <=Φ12), Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10m |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn 1x2,5mm2, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp công tắc 10A-250V 2 hạt vào tủ dùng cho đèn tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đơn loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất CI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 60 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 61 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x2,5m L=18m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 62 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 63 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 64 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 65 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | điện cực |
| 66 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 67 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho chân cột - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 69 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp đất công tác - cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,845 | m3 |
| 73 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 77 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 86 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 87 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 89 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi