Gói thầu: Sửa chữa công trình đoạn Km136+753 – Km144+387
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình đoạn Km136+753 – Km144+387 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 19:16:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,488,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 141,07 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 435,32 | m3 |
| 3 | Đào nền đường Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 184,96 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 5 | Đào rãnh, Cấp đất II | Chương V/Phần II | 9,63 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, Cấp đất III | Chương V/Phần II | 75,6 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 21,11 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 1.725,82 | m3 |
| 9 | Mặt đường | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 17.072,2 | m2 |
| 11 | Tăng cường trên mặt đường cũ đá dăm nước lớp trên, dày TB 12cm | Chương V/Phần II | 17.072,2 | m2 |
| 12 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 112,19 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 2.172,64 | m3 |
| 14 | Đào khuôn - Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 295,65 | m3 |
| 15 | Cày xới, Cấp đất III | Chương V/Phần II | 3.606,84 | m3 |
| 16 | Cày xới, Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 401,94 | m3 |
| 17 | Lu lèn, k=0,98 | Chương V/Phần II | 4.008,78 | m3 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 13.414,36 | m2 |
| 19 | Tăng cường trên mặt đường cũ đá dăm nước lớp trên, dày TB 12cm | Chương V/Phần II | 13.414,36 | m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V/Phần II | 13.414,36 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm tôn sóng (3.320x310x3)mm | Chương V/Phần II | 156 | tấm |
| 22 | Chân cột hộ lan D141.3x4.5x2000mm | Chương V/Phần II | 158 | cột |
| 23 | Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng | Chương V/Phần II | 173,8 | m |
| 24 | Nắp mũ cột D150x2mm | Chương V/Phần II | 158 | cái |
| 25 | Bu lông M19x180 | Chương V/Phần II | 158 | cái |
| 26 | Bu lông M16x36 | Chương V/Phần II | 1.580 | cái |
| 27 | Tấm bản đệm (70x300x5)mm | Chương V/Phần II | 158 | cái |
| 28 | Lắp đặt mắt phản quang | Chương V/Phần II | 158 | cái |
| 29 | Tấm đầu cuối | Chương V/Phần II | 4 | tấm |
| 30 | Rãnh hình thang | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 31 | Đào rãnh, Cấp đất III | Chương V/Phần II | 68,76 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50kg | Chương V/Phần II | 2.292 | cái |
| 33 | Bê tông thành rãnh lắp ghép M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 51,57 | m3 |
| 34 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 17,19 | m3 |
| 35 | Chống thấm đáy rãnh bạt dứa | Chương V/Phần II | 257,85 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 366,72 | m2 |
| 37 | Đào khuôn lề gia cố | Chương V/Phần II | 1,2 | 0 |
| 38 | Đào khuôn - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 5,81 | m3 |
| 39 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 60,86 | m3 |
| 40 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, XM PCB40, dày 18cm | Chương V/Phần II | 256,69 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 142,6 | m3 |
| 42 | Lớp lót gia cố lề, đáy rãnh 01 lớp bạt dứa | Chương V/Phần II | 1.426,07 | m2 |
| 43 | 3.Công trình thoát nước | Chương V/Phần II | 0 | m |
| 44 | Xây nâng thành cống, vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 1,28 | m3 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 381,71 | m2 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống PVC dán khúc màu trắng, màu đỏ | Chương V/Phần II | 70 | Cọc |
| 2 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V/Phần II | 9 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 1,05 | m3 |
| 4 | Dây phản quang | Chương V/Phần II | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển HCN số 440 (Luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo công trường, Biển CN số 441b (Luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật (Biển 507) 70x25cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 8 | Biển tam giác | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 9 | Hàng rào Barie | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 10 | Đèn báo công trường | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 11 | Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 89,5 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi