Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820845-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200804862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngành Y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 15:34:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,477,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: KHOA KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 1:
1 1/ PHẦN THÁO DỠ: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16,548 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 186,96 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 107,06 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,6269 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,0263 m3
6 Phá dỡ nền gạch bông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 415,04 m2
7 Tháo dỡ trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 197,44 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 110,04 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 25,35 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 106,15 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 80,04 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,464 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 161,86 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 32,775 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 298,91 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 346,734 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 399,16 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 194,896 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 139,89 m2
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35,7545 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35,7545 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 143,0178 m3
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,12 100m2
24 2/ PHẦN SỬA CHỮA: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,0148 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,4838 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,002 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,074 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,684 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1132 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0254 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0453 tấn
32 Lợp mái Tôn lạnh sóng vuông mạ màu 4,5zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,8696 100m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 107,06 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 107,06 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước (tạo liên kết vữa) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 433,29 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,476 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,464 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 32,82 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,38 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 85,05 m2
41 Bả bằng matit vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 408,48 m2
42 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 56,6 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 865,06 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 273,37 m2
45 Trần thạch cao chống ẩm khung nổi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 49,68 m2
46 Trần thạch cao chống ẩm khung nổi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 145,29 m2
47 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 265,68 m2
48 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,591 m3
49 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 365,18 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 49,86 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 100x600mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,3 m2
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,328 m2
53 Cắt, sửa cánh cửa gỗ D1 tầng trệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
54 Cắt ghép, sửa chữa khung cửa đi, cửa sổ (15%) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 39,9 m
55 Ổ khóa tay nắm cửa đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
56 Bản lề cửa đi gỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 60 bộ
57 Bản lề cửa sổ gỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40 bộ
58 Móc khóa cửa đi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40 bộ
59 Chốt cửa đi gỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40 bộ
60 Chốt cửa sổ gỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 80 bộ
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 32,775 1m2
62 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 161,86 m2
63 Cạo sơn + phun PU 3 lớp tay vịn cầu thang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,45 m
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 96,3 1m2
65 Thay kính cửa đi 5ly Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 37,1 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24,88 m2
67 Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm, có chia ô Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 m2
68 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm, không chia ô Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,88 m2
69 Vệ sinh mặt đá mài cầu thang + lan can Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22,67 m2
70 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,44 m2
71 Khung đỡ mặt đá Lavabo STK []40x40x1,4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,0016 m2
72 Màn cửa đi, cửa sổ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 141,6 m2
73 3/ PHẦN ĐIỆN: Tháo dỡ hệ thống điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 công
74 Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V (1200x70x25mm) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
75 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 14W 220V D220x48mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 28 bộ
76 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 9W 220V D160x48mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
77 Lắp đặt Quạt trần 80W/220V Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
78 Lắp đặt quạt hút 250x250 22W 220V có màn che Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi điện đôi 2 chấu 16A 250V Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35 cái
80 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
82 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5 cái
83 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt Dimmer đơn 400W Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt Dimmer đôi 400W Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
86 Lắp đặt Dimmer ba 400W Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt MCB 1P 6A 6.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt MCB 1P 10A 6.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
89 Lắp đặt MCB 1P 16A 6.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
90 Lắp đặt MCB 1P 20A 6.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt MCB 2P 20A 10.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
93 Lắp đặt MCB 2P 25A 10.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt MCB 3P 25A 10.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt MCB 3P 32A 10.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt MCB 3P 63A 10.0kA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt hộp, mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 62 hộp
98 Lắp đặt hộp nối dây tròn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 70 hộp
99 Lắp đặt hộp nối dây vuông 15x15cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13 hộp
100 Lắp đặt dây điện PVC CV 1x1,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 700 m
101 Lắp đặt dây điện PVC CV 1x2,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 727 m
102 Lắp đặt dây điện PVC CV 1x4mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 339 m
103 Lắp đặt dây điện PVC CV 1x6mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 m
104 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 774 m
105 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 181 m
106 Măng xông D16mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 254 cái
107 Măng xông D20mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 27 cái
108 Băng keo cách điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cuộn
109 Lắp đặt tủ điện 6-8 Module + phụ kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 hộp
110 Lắp đặt tủ điện 14 Module + phụ kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
111 Lắp đặt tủ điện 24 Module + phụ kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
112 4/ PHẦN MÁY LẠNH: Bảo ôn + ống đồng dẫn Gas D6,4/12,7mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,55 100m
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
114 Giá đỡ giàn nóng máy lạnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 bộ
115 Phụ kiện lắp máy lạnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1
116 Phụ kiện lắp ống thoát nước máy lạnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1
117 Lắp đặt dây điện PVC CV 1x2,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 465 m
118 Lắp đặt máy lạnh 17700Btu (2Hp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 máy
119 Lắp đặt máy lạnh 20500Btu (2,5Hp) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 máy
120 5/ PHẦN ĐIỆN THOẠI - INTERNET: Router Wifi 450Mbps Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
121 SWITCH 24 PORT, tốc độ 10/100/1000Mbps Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
122 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi + phiếm đấu dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
123 Bộ chống sét lan chuyền 10Line + phiếm đấu nối Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
124 Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
125 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
126 Lắp đặt hộp, mặt ổ cắm điện thoại, mạng 1,2,3,4 lỗ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 hộp
127 Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 260 m
128 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P 2x2x0,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 68 m
129 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 131 m
130 Măng xông nối ống D=20mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40 cái
131 Lắp đặt tủ Rack 6U + thiết bị Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
132 Đầu bấm cáp mạng RJ45 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 cái
133 Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 cái
134 PHẦN PCCC: Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bình
136 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bình
137 Bảng tiêu lênh + nội quy PCCC Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
138 6/ ĐIỆN TỔNG THỂ: Lắp đặt dây điện PVC CVV 1(4x16mm2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 29 m
139 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 28 m
140 7/ PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH: Tháo dỡ bệ xí Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
141 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,65 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,64 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
147 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
148 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
149 Lắp đặt Co 45° D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
150 Lắp đặt Co 45° D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 25 cái
151 Lắp đặt Co 45° D60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13 cái
152 Lắp đặt Co rút nhựa D27/21mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
153 Lắp đặt Y nhựa D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
154 Lắp đặt Y nhựa D90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 cái
155 Lắp đặt Y rút nhựa D90/60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt Tê rút nhựa D27/21mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 16 cái
157 Lắp đặt Tê nhựa D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
158 Lắp đặt Khóa đồng D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
159 Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23 cái
160 Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + ống thải Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
161 Lắp đặt gương soi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
162 Lắp đặt kệ kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
163 Lắp đặt giá treo Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
164 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
165 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
167 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa + hương sen Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
169 Lắp đặt phễu thu ngăn mùi Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12 cái
170 Lắp đặt vòi rửa D21 Inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
171 Tê đồng D21 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
B II/ HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1 1. PHẦN THÁO DỠ: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,46 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,2614 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,4335 m3
4 Phá dỡ hàng rào Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 29,65 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 23,845 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,59 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,1549 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,1549 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 56,6197 m3
10 2/ PHẦN XÂY MỚI: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1841 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26,1265 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2169 100m3
13 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,6283 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,576 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,336 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0896 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1191 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0283 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0945 tấn
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13,5435 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,122 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2763 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0859 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4124 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,364 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,4728 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0719 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,2227 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,4426 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,8634 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 63,58 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,18 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 147,685 m2
35 Kẻ roon tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 71,8 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 199,6 m
37 Hàng rào song sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 78,4125 m2
38 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 78,4125 m2
39 Chông sắt đúc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 152 cái
40 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 46,62 m2
41 Bả bằng matit vào tường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 147,685 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 194,305 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 24,14 m2
44 Ốp tường trụ, cột đá 100x200mm, XM PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18,56 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 90,0025 1m2
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,2614 m3
47 3/ SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15,3 m2
48 Tháo dỡ trần Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,1525 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 58,26 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19,76 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,65 m2
52 Lợp mái Tôn lạnh sóng vuông mạ màu 4,5zem Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,153 100m2
53 Trần thạch cao chống ẩm khung nổi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,1525 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 58,26 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19,76 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,65 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->