Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngành Y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 15:34:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC: KHOA KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 1: | |||
| 1 | 1/ PHẦN THÁO DỠ: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,548 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 186,96 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 107,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,6269 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,0263 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 415,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 197,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 110,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 25,35 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 106,15 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 80,04 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,464 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 161,86 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 32,775 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 298,91 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 346,734 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 399,16 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 194,896 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 139,89 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35,7545 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35,7545 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 143,0178 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | 100m2 |
| 24 | 2/ PHẦN SỬA CHỮA: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,0148 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,4838 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1132 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 32 | Lợp mái Tôn lạnh sóng vuông mạ màu 4,5zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,8696 | 100m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 107,06 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 107,06 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước (tạo liên kết vữa) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 433,29 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,476 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,464 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 32,82 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 85,05 | m2 |
| 41 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 408,48 | m2 |
| 42 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 865,06 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 273,37 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 46 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 145,29 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 265,68 | m2 |
| 48 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,591 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 365,18 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 49,86 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 100x600mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,328 | m2 |
| 53 | Cắt, sửa cánh cửa gỗ D1 tầng trệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Cắt ghép, sửa chữa khung cửa đi, cửa sổ (15%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 39,9 | m |
| 55 | Ổ khóa tay nắm cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 56 | Bản lề cửa đi gỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 57 | Bản lề cửa sổ gỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 58 | Móc khóa cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 59 | Chốt cửa đi gỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 60 | Chốt cửa sổ gỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 32,775 | 1m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 161,86 | m2 |
| 63 | Cạo sơn + phun PU 3 lớp tay vịn cầu thang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,45 | m |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 96,3 | 1m2 |
| 65 | Thay kính cửa đi 5ly | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24,88 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm, có chia ô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 4,8mm, không chia ô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 69 | Vệ sinh mặt đá mài cầu thang + lan can | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22,67 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 71 | Khung đỡ mặt đá Lavabo STK []40x40x1,4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,0016 | m2 |
| 72 | Màn cửa đi, cửa sổ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 141,6 | m2 |
| 73 | 3/ PHẦN ĐIỆN: Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 74 | Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V (1200x70x25mm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 14W 220V D220x48mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 9W 220V D160x48mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Quạt trần 80W/220V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt hút 250x250 22W 220V có màn che | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện đôi 2 chấu 16A 250V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Dimmer đôi 400W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Dimmer ba 400W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P 6A 6.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 3P 25A 10.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 3P 63A 10.0kA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp, mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 62 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 70 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 15x15cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây điện PVC CV 1x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 101 | Lắp đặt dây điện PVC CV 1x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 727 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện PVC CV 1x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 339 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện PVC CV 1x6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 774 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 181 | m |
| 106 | Măng xông D16mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 254 | cái |
| 107 | Măng xông D20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 108 | Băng keo cách điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cuộn |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 6-8 Module + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 14 Module + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện 24 Module + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | 4/ PHẦN MÁY LẠNH: Bảo ôn + ống đồng dẫn Gas D6,4/12,7mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 114 | Giá đỡ giàn nóng máy lạnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 115 | Phụ kiện lắp máy lạnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 116 | Phụ kiện lắp ống thoát nước máy lạnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 117 | Lắp đặt dây điện PVC CV 1x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 465 | m |
| 118 | Lắp đặt máy lạnh 17700Btu (2Hp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 119 | Lắp đặt máy lạnh 20500Btu (2,5Hp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 120 | 5/ PHẦN ĐIỆN THOẠI - INTERNET: Router Wifi 450Mbps | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | SWITCH 24 PORT, tốc độ 10/100/1000Mbps | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi + phiếm đấu dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Bộ chống sét lan chuyền 10Line + phiếm đấu nối | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp, mặt ổ cắm điện thoại, mạng 1,2,3,4 lỗ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P 2x2x0,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 131 | m |
| 130 | Măng xông nối ống D=20mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ Rack 6U + thiết bị | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 133 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | PHẦN PCCC: Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 136 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 137 | Bảng tiêu lênh + nội quy PCCC | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | 6/ ĐIỆN TỔNG THỂ: Lắp đặt dây điện PVC CVV 1(4x16mm2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 140 | 7/ PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH: Tháo dỡ bệ xí | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co 45° D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt Co 45° D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co 45° D60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co rút nhựa D27/21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y rút nhựa D90/60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê rút nhựa D27/21mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt Khóa đồng D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 160 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + ống thải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt giá treo Inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa + hương sen | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi Inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa D21 Inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Tê đồng D21 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | II/ HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | 1. PHẦN THÁO DỠ: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,2614 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,4335 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29,65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23,845 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,59 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,1549 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,1549 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 56,6197 | m3 |
| 10 | 2/ PHẦN XÂY MỚI: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1841 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26,1265 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2169 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,6283 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,5435 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,122 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2763 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4124 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,364 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4728 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2227 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,4426 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,8634 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 63,58 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 147,685 | m2 |
| 35 | Kẻ roon tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 71,8 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 199,6 | m |
| 37 | Hàng rào song sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 78,4125 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 78,4125 | m2 |
| 39 | Chông sắt đúc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 40 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 46,62 | m2 |
| 41 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 147,685 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 194,305 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24,14 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột đá 100x200mm, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 90,0025 | 1m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,2614 | m3 |
| 47 | 3/ SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,1525 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 58,26 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 52 | Lợp mái Tôn lạnh sóng vuông mạ màu 4,5zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 53 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,1525 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 58,26 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,65 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi