Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821863-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200774333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 15:36:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm Y tế xã Châu Phong
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 02 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0381 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà02 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
3 Trát lại tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0381 m2
4 Trát lại tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,0039 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,9188 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,4 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
9 Thay kính cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
10 Thay bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay (Nhôm hệ, kính dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
12 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Cán vữa tự chảy không co dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,458 m2
15 Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,458 m2
16 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,333 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,458 m2
18 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m2
19 Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 1m2
20 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5494 100m2
27 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100m3
28 Phá lớp vữa trát tường trong nhà làm việc chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9994 m2
29 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà làm việc chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7342 m2
30 Phá dỡ nền gạch khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 m2
31 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,264 m2
32 Trát lại tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9994 m2
33 Trát lại tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7342 m2
34 Lát nền WC gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 m2
35 Ốp tường WC gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,486 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 944,9384 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,9288 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,675 m2
39 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 100m2
46 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4098 m2
48 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4711 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4098 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2372 1m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,8054 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,8054 m2
B Trạm Y tế xã Chi Lăng
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9943 m2
2 Làm trần bằng tấm nhựa (Bao gồm: Tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9943 m2
3 Phá lớp vữa trát chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,005 m2
4 Trát lại chân tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,005 m2
5 Sơn chân tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,005 m2
6 Dọn dẹp, vệ sinh đất, cát trên sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công 3/7
7 Đục lỗ thông tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m
9 Cán vữa tự chảy không co dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7418 m2
10 Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7418 m2
11 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6858 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7418 m2
13 Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (Nhôm hệ, kính dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
14 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt đế âm cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3576 100m2
26 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m3
C Trạm Y tế xã Đào Viên
1 Phá lớp vữa trát tường trong Nhà khảm bệnh số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5779 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài Nhà khảm bệnh số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6813 m2
3 Trát lại tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5779 m2
4 Trát lại tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6813 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,3328 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,7106 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,6282 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,96 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 1m2
11 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh nhôm kính mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
12 Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
13 Phụ trội kính cho cửa đi từ kính từ 6.38 mm->8.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
14 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
15 Chốt cửa đi+cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1933 100m2
17 Phá lớp vữa trát tường trong Nhà khảm bệnh số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1777 m2
18 Phá lớp vữa trát tường ngoài Nhà khảm bệnh số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1384 m2
19 Trát lại tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1777 m2
20 Trát lại tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1384 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,8449 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,0158 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,4784 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,99 m2
25 Cạo rỉ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m2
27 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh nhôm kính mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,63 m2
28 Cửa sổ lùa nhôm (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
29 Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
30 Cửa sổ nhôm kính 1 cánh lật (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
31 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
32 Chốt cửa đi+cửa sô Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6181 100m2
34 Trát tường ngoài bồn hoa vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,279 m2
35 Ốp tường bồn hoa gạch thẻ 60x240 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,809 m2
36 Lát sân gạch gốm 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
37 Phá lớp vữa trát tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,336 m2
38 Trát tường hàng rào vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,336 m2
39 Sơn tường hàng rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,336 m2
40 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7662 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7662 1m2
42 Vận chuyển đất phế thải phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m3
D Trạm Y tế xã Phù Lương
1 Phá lớp vữa trát tường trong Nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,9408 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài Nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8019 m2
3 Trát lại tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,9408 m2
4 Trát lại tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8019 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2029 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0232 m2
7 Sơn lại dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,9384 m2
8 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,0304 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
10 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh (nhôm hệ dùng kính trắng 8.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
11 Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay 2 cánh (nhôm hệ dùng kính trắng 8.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
12 Vách kính (nhôm hệ dùng kính trắng 8.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
13 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Chốt cửa đi+cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Cán vữa tự chảy dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0256 m2
16 Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0256 m2
17 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0576 m2
18 Láng sê nô, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0256 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6913 100m2
20 Vận chuyển phế phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
21 Phá lớp vữa trát tường trong Nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,29 m2
22 Phá lớp vữa trát tường ngoài Nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6752 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,089 m2
24 Phá dỡ nền gạch lát nền hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4536 m2
25 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5029 100m2
26 Trát lại tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,29 m2
27 Trát lại tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6752 m2
28 Ốp lại tường WC gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,089 m2
29 Lát lại nền, sàn gạch Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4536 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.124,9478 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.761,6914 m2
32 Sơn lại tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,688 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8 m2
34 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 1m2
36 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay kết hợp vách kính (nhôm hệ dùng kính trắng 8.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
37 Cửa sổ lùa (nhôm hệ dùng kính trắng 8.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
38 Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 8.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
39 Cửa sổ nhôm kính 1 cánh lật (nhôm hệ dùng kính trắng 8.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
40 Vách kính (nhôm hệ dùng kính trắng 8.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
41 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
42 Chốt cửa đi+cửa sổ (nhôm hệ dùng kính trắng 8.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
43 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,29 m2
44 Cán vữa tự chảy không co dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7539 m2
45 Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7539 m2
46 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2019 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7539 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0913 100m2
49 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
55 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt đế âm cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
59 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 100m3
60 Phá lớp vữa trát tường hàng rào, cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,529 m2
61 Trát tường ngoài Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,529 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,529 m2
63 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 100m3
64 Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,463 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,463 1m2
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá hàng rào loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4386 m3
67 Đào móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 100m3
68 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3287 m3
69 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m2
70 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9131 m3
71 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8234 m3
72 Bê tông giằng móng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9206 m3
73 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 100m2
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1001 tấn
76 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2245 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,151 m3
78 Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
79 Vận chuyển đất bằng phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m3
80 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m3
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2304 m2
82 Trát tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,1282 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,3586 m2
E Trạm Y tế xã Phương Liễu
1 Phá lớp vữa trát tường trong Nhà Phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1307 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài Nhà phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5463 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,896 m2
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3861 m2
5 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m2
6 Trát tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1307 m2
7 Trát tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5463 m2
8 Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,93 m2
9 Lát nền, sàn gạch granit 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0076 m2
10 Lát nền WC gạch ceramic chống trơn 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3785 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,3202 m2
12 Sơn lại trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1417 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,0797 m2
14 Sơn lại tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,114 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,47 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
17 Thay thế hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT 14x14x1.2 mm (Đơn giá đã bao gồm gia công, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8407 kg
18 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh nhôm kính mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m2
19 Cửa sổ 2 cánh mở quay 2 cánh (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
20 Cửa sổ 1 cánh lật (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
21 Vách kính (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
22 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
23 Chốt cửa đi+cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
24 Cán lớp vữa tự chảy không co dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,431 m2
25 Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,431 m2
26 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,871 m2
27 Chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,431 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 100m2
30 Tôn úp nóc dày 0.45 mm, rông 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 md
31 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
39 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt bình nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (khu vực nhà WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0132 100m2
46 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m3
47 Phá lớp vữa trát tường trong Nhà chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5149 m2
48 Phá lớp vữa trát tường ngoài Nhà chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,342 m2
49 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,887 m2
50 Trát tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5149 m2
51 Trát tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,342 m2
52 Lát nền, sàn gạch granit 500x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,887 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,2811 m2
54 Sơn lại trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,79 m2
55 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,6078 m2
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,17 m2
57 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
58 Thay thế hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 KT 14x14x1.2 mm (Đơn giá đã bao gồm gia công, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,8357 kg
59 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,38 m2
60 Cửa sổ 2 cánh mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
61 Cửa sổ 1 cánh lật (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
62 Vách kính (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
63 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
64 Chốt cửa đi+cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
65 Dọn dẹp, vệ sinh đất, cát trên sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công 3/7
66 Cán vữa tự chảy không co dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,568 m2
67 Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,568 m2
68 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,888 m2
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,568 m2
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
72 Lắp đặt các automat 1 pha =16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
74 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt bình nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4412 100m2
78 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m3
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,57 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,698 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,974 m2
82 Sơn lại trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,367 m2
83 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m2
84 Cửa đi 2 cánh mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
85 Cửa sổ 2 cánh mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
86 Vách kính (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
87 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
88 Chốt cửa đi+cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
89 Trát mặt trong tường bồn hoa vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
90 Ốp tường bồn hoa gạch thẻ KT 60x240 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
91 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
93 Tháo dỡ biển cũ thay thế biển tên trạm bằng Aluminium PE (bao gồm khung biển bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
95 Sơn lại tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
96 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,5395 m2
97 Trát tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,5395 m2
98 Sơn lại tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,5395 m2
F Trạm Y tế xã Việt Thống
1 Phá lớp vữa trát tường trong Nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5257 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài Nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2645 m2
3 Trát tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5257 m2
4 Trát tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2645 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,7313 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3805 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0232 m2
8 Sơn lại dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,2546 m2
9 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,6706 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
11 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
12 Cửa sổ 2 cánh mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
13 Vách kính (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
14 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Chốt cửa đi+cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Cán vữa tự chảy dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0256 m2
17 Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0256 m2
18 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7136 m2
19 Láng sê nô, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0256 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5746 100m2
21 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 100m3
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong Nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3616 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài Nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9832 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,881 m2
25 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7482 100m2
26 Trát tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3616 m2
27 Trát tường vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9882 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.887,6462 m2
29 Sơn lại dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.692,6884 m2
30 Sơn lại tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,7642 m2
31 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,25 m2
32 Cửa sổ 2 cánh mở quay (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,32 m2
33 Cửa sổ 1 cánh lật (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
34 Vách kính (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
35 Vách nhôm kính (nhôm hệ dùng kính trắng 6.38 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,451 m2
36 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
37 Chốt cửa đi+cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
38 Gia công lắp dựng song cửa SW mới bằng thép vuông đặc 20x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
39 Gia cố song cửa S1 bằng thép đặc 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
40 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,82 m2
41 Cán vữa tự chảy dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,625 m2
42 Vữa từ chảy không co dày trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,625 m2
43 Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,577 m2
44 Láng sê nô, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,625 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7362 100m2
46 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
57 Phá lớp vữa trát gờ chân tường, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m2
58 Ốp đá Granit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m2
59 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
60 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 kg
61 Tháo dỡ lan can hành lang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
62 Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,8286 kg
63 Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m3
64 Phá dỡ nền gạch sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m2
65 Lát gạch Tezzarro 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m2
66 Trát lại tường ràoVữa XM M75 hàng rào loại 1, 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hàng rào loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,776 m2
69 Trát lại tường rào vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,776 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,776 m2
71 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,246 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,246 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->