Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821728-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200804101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 15:10:00 đến ngày 2020-08-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,539,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , KÈ, CỐNG THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN CHÍNH
1 Đào khuôn đường bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 61,248 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào Chi tiết tại Chương V 5,5123 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết tại Chương V 133,431 m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 12,0088 100m3
5 Mua đất để đắp Chi tiết tại Chương V 827,2918 m3
6 Đào hữu cơ + đào cấp ( thủ công ) Chi tiết tại Chương V 22,223 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 2,0001 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chi tiết tại Chương V 50,88 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chi tiết tại Chương V 17,96 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 1,0985 100m3
11 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chi tiết tại Chương V 59 cái
12 Đào đất trồng cọc tiêu Chi tiết tại Chương V 3,41 m3
13 Bê tông móng cọc tiêu mác 150 Chi tiết tại Chương V 3,41 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chi tiết tại Chương V 509,11 m3
15 Rải ni lon lớp cách li Chi tiết tại Chương V 2.238,03 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 3,357 100m3
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chi tiết tại Chương V 1,5505 100m2
18 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết tại Chương V 6,1711 100m3
19 Mua đất để đắp Chi tiết tại Chương V 816,0663 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 5,9731 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 5,9731 100m3
22 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 13,8862 100m3
23 Đào móng kè bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 154,291 m3
24 Đệm móng đá dăm Chi tiết tại Chương V 92,68 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 559,37 m3
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 858,7 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 216,42 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chi tiết tại Chương V 1,2043 100m
29 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết tại Chương V 0,3463 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chi tiết tại Chương V 141,81 m2
31 Đóng cọc tre gia cố móng kè Chi tiết tại Chương V 222,66 100m
32 Đóng cọc tre bờ vây Chi tiết tại Chương V 4,98 100m
33 Phên nứa lót bờ vây Chi tiết tại Chương V 124,6 m2
34 Đắp bờ vây thi công Chi tiết tại Chương V 0,623 100m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 0,623 100m3
36 Bơm nước thi công Chi tiết tại Chương V 5,5 ca
37 Đắp trong móng kè đất cấp phối đồi đầm K = 0.95 Chi tiết tại Chương V 4,7339 100m3
38 Mua đất để đắp Chi tiết tại Chương V 609,821 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết tại Chương V 1,7305 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 13,6986 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 13,6986 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Chi tiết tại Chương V 8,42 m3
43 Cốt thép thân cống đường kính d<10mm Chi tiết tại Chương V 0,1756 tấn
44 Cốt thép thân cống đường kính 10<d<18 Chi tiết tại Chương V 10,7934 tấn
45 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150# Chi tiết tại Chương V 4,61 m3
46 Quét nhựa đường phòng nước Chi tiết tại Chương V 141,73 m2
47 Ván khuôn thân cống hộp Chi tiết tại Chương V 2,8163 100m2
48 Đào phá cống cũ Chi tiết tại Chương V 12,84 m3
49 Đào đất hố móng Chi tiết tại Chương V 5,2222 100m3
50 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết tại Chương V 3,1 m3
51 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chi tiết tại Chương V 16,201 100m
52 Bê tông gia cố hạ lưu + móng cống mác 150# Chi tiết tại Chương V 19,27 m3
53 Bê tông đầu cống + cửa phai Chi tiết tại Chương V 17,59 m3
54 Bê tông chèn khe mác 150# Chi tiết tại Chương V 7,03 m3
55 Ván khuôn cống Chi tiết tại Chương V 1,2569 100m2
56 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 26,8 m3
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 60,04 m2
58 Bê tông mũ mố Chi tiết tại Chương V 1,98 m3
59 Cốt thép mũ mố Chi tiết tại Chương V 0,0608 tấn
60 ván khuôn Mũ mố Chi tiết tại Chương V 0,126 100m2
61 Bê tông bản Chi tiết tại Chương V 2,11 m3
62 Cốt thép bản Chi tiết tại Chương V 0,2652 tấn
63 Ván khuôn bản Chi tiết tại Chương V 0,1026 100m2
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết tại Chương V 15 cấu kiện
65 Sản xuất cửa van phẳng Chi tiết tại Chương V 1,8921 tấn
66 Cửa van thép nâng hạ Chi tiết tại Chương V 3 bộ
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết tại Chương V 0,3209 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết tại Chương V 1,4014 100m3
69 Bơm nước thi công Chi tiết tại Chương V 4 ca
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 3,4927 100m3
71 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 3,4927 100m3
B HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG , KÈ, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN 2
1 Đào khuôn đường bằng Thủ công Chi tiết tại Chương V 4,09 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào Chi tiết tại Chương V 0,3681 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 84,221 m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 7,5799 100m3
5 Mua đất để đắp Chi tiết tại Chương V 1.025,3982 m3
6 Đào hữu cơ ( thủ công ) Chi tiết tại Chương V 15,664 m3
7 Đào hữu cơ ( máy ) Chi tiết tại Chương V 1,4098 100m3
8 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chi tiết tại Chương V 17 cái
9 Đào đất trồng cọc tiêu Chi tiết tại Chương V 0,97 m3
10 Bê tông móng cọc tiêu mác 150 Chi tiết tại Chương V 0,97 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chi tiết tại Chương V 134,36 m3
12 Rải ni lon lớp cách li Chi tiết tại Chương V 662,4 m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 0,9936 100m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chi tiết tại Chương V 0,774 100m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chi tiết tại Chương V 156,64 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chi tiết tại Chương V 1,5664 m3
17 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 2,4151 100m3
18 Đào móng kè bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 26,834 m3
19 Đệm móng đá dăm Chi tiết tại Chương V 26,64 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 128,47 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 223,57 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 69 m2
23 Ống nhựa thoát nước Chi tiết tại Chương V 0,3257 100m
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chi tiết tại Chương V 35,2 m2
25 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết tại Chương V 0,1104 100m2
26 Đóng cọc tre gia cố móng kè Chi tiết tại Chương V 63,93 100m
27 Đóng cọc tre bờ vây Chi tiết tại Chương V 13,8 100m
28 Phên nứa lót bờ vây Chi tiết tại Chương V 345 m2
29 Đắp bờ vây thi công Chi tiết tại Chương V 1,725 100m3
30 Phá bờ vây Chi tiết tại Chương V 1,725 100m3
31 Bơm nước thi công Chi tiết tại Chương V 3 ca
32 Đắp trong móng kè đất cấp phối đồi đầm K = 0.95 Chi tiết tại Chương V 0,1502 100m3
33 Mua đất để đắp Chi tiết tại Chương V 19,3488 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết tại Chương V 0,5933 100m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chi tiết tại Chương V 209,01 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chi tiết tại Chương V 2,0901 m3
37 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 0,0342 100m3
38 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết tại Chương V 0,48 m3
39 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 3,97 m3
40 Bê tông mũ mố Chi tiết tại Chương V 1,1 m3
41 Cốt thép mũ mố Chi tiết tại Chương V 0,0339 tấn
42 ván khuôn mũ mố Chi tiết tại Chương V 0,07 100m2
43 Bê tông bản Chi tiết tại Chương V 0,73 m3
44 Cốt thép bản Chi tiết tại Chương V 0,073 tấn
45 Ván khuôn bản Chi tiết tại Chương V 0,0263 100m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 13,99 m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết tại Chương V 5 cấu kiện
48 Đắp trả móng cống Chi tiết tại Chương V 0,0179 100m3
49 Đào móng rãnh Chi tiết tại Chương V 0,588 100m3
50 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chi tiết tại Chương V 10,73 m3
51 Bê tông móng rãnh mác 150 Chi tiết tại Chương V 16,09 m3
52 Ván khuôn móng rãnh Chi tiết tại Chương V 0,3831 100m2
53 Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 25,4 m3
54 Bê tông mũ mố Chi tiết tại Chương V 8,94 m3
55 Ván khuôn mũ mố Chi tiết tại Chương V 1,1238 100m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 115,48 m2
57 Bê tông bản rãnh Chi tiết tại Chương V 9,22 m3
58 Cốt thép bản rãnh Chi tiết tại Chương V 1,184 tấn
59 Ván khuôn bản rãnh Chi tiết tại Chương V 0,4915 100m2
60 Lắp đặt tấm đan Chi tiết tại Chương V 128 cấu kiện
61 Đắp đất hố móng đất tận dụng ( đầm cóc) Chi tiết tại Chương V 0,1568 100m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chi tiết tại Chương V 58,8 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chi tiết tại Chương V 58,8 m3
64 xúc vật liệu lên xe Chi tiết tại Chương V 20,8965 100m3
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chi tiết tại Chương V 2.246,079 m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết tại Chương V 16,5 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V 0,66 100m2
3 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m Chi tiết tại Chương V 11 cột
4 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Chi tiết tại Chương V 11 cột
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Chi tiết tại Chương V 11 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chi tiết tại Chương V 11 bộ
7 Lắp bảng điện cửa cột Chi tiết tại Chương V 11 bảng
8 Luồn cáp ngầm cửa cột Chi tiết tại Chương V 22 1 đầu cáp
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chi tiết tại Chương V 11 bộ
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chi tiết tại Chương V 27,5 m
11 Rải cáp ngầm Chi tiết tại Chương V 3,5 100m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chi tiết tại Chương V 350 m
13 Đầu cốt đồng Chi tiết tại Chương V 124 cái
14 Đào hào cáp bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 92,4 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm Chi tiết tại Chương V 0,74 100m2
16 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chi tiết tại Chương V 3,63 1000v
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,924 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 0,3744 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Chi tiết tại Chương V 0,1247 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V 0,0228 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chi tiết tại Chương V 0,048 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chi tiết tại Chương V 0,24 m3
23 Gia công và đóng cọc chống sét Chi tiết tại Chương V 6 cọc
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chi tiết tại Chương V 6 m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chi tiết tại Chương V 4 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Chi tiết tại Chương V 0,03 cái
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chi tiết tại Chương V 3 tủ
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chi tiết tại Chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->