Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 08:28:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,892,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác W 203b,c | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển tam giác W 245 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 3 | Biển tam giác W227 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển chữ nhật S.507 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,15 | kg |
| 6 | Ống nhựa D76, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | ống |
| 7 | Bê tông M250 đế cọc tiêu ông nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 8 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.800 | m |
| 9 | Đèn cảnh báo nháy sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | công |
| B | Sửa chữa các tấm bê tông bị nứt vỡ hoàn toàn, nứt lớn các vết nứt đã liên kết (KC1) - đoạn Km0 - Km14+650 | |||
| C | Thi công nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.334,86 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.024,016 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng CPĐD dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.265,01 | m3 |
| 4 | Đào nền đất đường cũ dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.265,01 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8.433,4 | m2 |
| 6 | Móng CPĐD dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 843,34 | m3 |
| 7 | BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.686,68 | m3 |
| 8 | Lớp phân cách vải địa kỹ thuật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8.433,4 | m2 |
| 9 | BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.024,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,686 | m2 |
| 11 | Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.199,45 | m |
| D | Hoàn trả khe dọc (loại 1) | |||
| 1 | Thép gờ D14, L=0.7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,333 | m2 |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,285 | lít |
| 4 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 242,59 | m |
| 5 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,049 | m3 |
| E | Hoàn trả khe dọc (loại 2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.335 | lỗ |
| 2 | Thép gờ D14, L=0.7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,519 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,452 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,381 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.267,86 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,854 | m3 |
| F | Hoàn trả khe co ngang (loại 1) | |||
| 1 | Thép tròn D30, L=0.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,676 | tấn |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,483 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.038 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,363 | m3 |
| G | Hoàn trả khe co ngang (loại 2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.085 | lỗ |
| 2 | Thép tròn D30, L=0.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,407 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,552 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,76 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 325,5 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,114 | m3 |
| H | Hoàn trả khe co ngang (loại 3) | |||
| 1 | Cắt khe rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 325,5 | m |
| 2 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 3 | Thép góc D12, có gờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| I | Sửa chữa tấm vỡ góc (KC2) - đoạn Km0 - Km14+650 | |||
| J | Thi công nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,696 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng CPĐD dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,272 | m3 |
| 4 | Đào nền đất đường cũ dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,656 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,4 | m2 |
| 6 | Móng CPĐD dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,04 | m3 |
| 7 | BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,08 | m3 |
| 8 | Lớp phân cách vải địa kỹ thuật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,4 | m2 |
| 9 | BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,144 | m2 |
| 11 | Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,7 | m |
| K | Hoàn trả khe dọc (loại 2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,875 | lỗ |
| 2 | Thép gờ D14, L=0.7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,043 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,14 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,002 | m3 |
| L | Hoàn trả khe co ngang (loại 2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,333 | lỗ |
| 2 | Thép tròn D30, L=0.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,102 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,079 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0005 | m3 |
| M | Thanh liên kết theo phương dọc | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D22 sâu 40cm, cách nhau 0.6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | lỗ |
| 2 | Thép có gờ D20, L=0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,053 | lít |
| N | Thanh liên kết theo phương ngang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D33 sâu 25cm cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,333 | lỗ |
| 2 | Thép gờ tròn D30, [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,714 | lít |
| 4 | Thép góc D12, thép có gờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| O | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.305,994 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.270,666 | m3 |
| P | Vạch sơn ATGT - đoạn Km0 - Km14+650 | |||
| 1 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 459,755 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 6mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,4 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.486,85 | m2 |
| Q | Sửa chữa các tấm bê tông bị nứt vỡ hoàn toàn, nứt lớn các vết nứt đã liên kết (KC1) - đoạn Km14+650 - Km20+800 | |||
| R | Thi công nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.613,3 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 588,42 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng CPĐD dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 367,763 | m3 |
| 4 | Đào nền đất đường cũ dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 367,763 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.451,75 | m2 |
| 6 | Móng CPĐD dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 245,175 | m3 |
| 7 | BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 490,35 | m3 |
| 8 | Lớp phân cách vải địa kỹ thuật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.451,75 | m2 |
| 9 | BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 588,42 | m3 |
| 10 | Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.744,2 | m |
| S | Hoàn trả khe dọc (loại 1) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59 | lỗ |
| 2 | Thép gờ D14, L=0.7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,258 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,828 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,9 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,009 | m3 |
| T | Hoàn trả khe dọc (loại 2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.584 | lỗ |
| 2 | Thép gờ D14, L=0.7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,341 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,961 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,375 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.266,8 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,253 | m3 |
| U | Hoàn trả khe co ngang (loại 1) | |||
| 1 | Thép tròn D30, L=0.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,148 | tấn |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,804 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 290,5 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,102 | m3 |
| V | Hoàn trả khe co ngang (loại 2) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 233,333 | lỗ |
| 2 | Thép tròn D30, L=0.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,518 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,495 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,249 | lít |
| 5 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| W | Hoàn trả khe co ngang (loại 3) | |||
| 1 | Cắt khe rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | m |
| 2 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,018 | m3 |
| X | Sửa chữa tấm vỡ góc (KC2) - đoạn Km14+650 - Km20+800 | |||
| Y | Thi công nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,18 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng CPĐD dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,135 | m3 |
| 4 | Đào nền đất đường cũ dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,105 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,75 | m2 |
| 6 | Móng CPĐD dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,075 | m3 |
| 7 | BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,15 | m3 |
| 8 | Lớp phân cách vải ĐKT không thấm nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,75 | m2 |
| 9 | BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,18 | m3 |
| 10 | Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3 | m |
| Z | Hoàn trả khe co ngang (loại 1) | |||
| 1 | Thép tròn D30, L=0.4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,102 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0005 | m3 |
| AA | Thanh liên kết theo phương dọc | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D22 sâu 40cm, cách nhau 0.6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,8 | lỗ |
| 2 | Thép có gờ D20, L=0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,232 | lít |
| AB | Thanh liên kết theo phương ngang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D33 sâu 25cm cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | lỗ |
| 2 | Thép gờ tròn D30, [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,316 | lít |
| 4 | Thép góc D12, thép có gờ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| AC | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 977,498 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 374,868 | m3 |
| AD | Vạch sơn ATGT - đoạn Km14+650 - Km20+800 | |||
| 1 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,755 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 6mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| AE | Rãnh U BTCT có nắp B=0.5m, H=0.7m | |||
| AF | Thi công hố móng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 195,613 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,478 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm đáy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,63 | m3 |
| 4 | BTXM M100 dày 10cm đáy rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,63 | m3 |
| AG | Hoàn trả mặt đường giao | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | m |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,59 | m3 |
| 3 | Lớp phân cách vải địa kỹ thuật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,95 | m2 |
| 4 | BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,668 | m3 |
| AH | Thân rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,886 | tấn |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 245,682 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 97 | Cấu kiện |
| AI | Thân rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,603 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,306 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 145,966 | m2 |
| AJ | Thân rãnh loại II (B=0.6m, Htb=0.47m) | |||
| 1 | Lắp dựng thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | Cấu kiện |
| 2 | BTXM M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,271 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,54 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,456 | m2 |
| 5 | Vữa XM M100 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,083 | m3 |
| AK | Hố thu (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,759 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,116 | m2 |
| AL | Tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,071 | tấn |
| 2 | Cốt thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,996 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,476 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134 | Cấu kiện |
| AM | Bó vỉa loại I (L=1m) | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,28 | m2 |
| 3 | BTXM móng M100 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,39 | m3 |
| 4 | Vữa lót, mối nối M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,644 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113 | Cấu kiện |
| AN | Loại II (L=0.5m) | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,746 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,931 | m2 |
| 3 | BTXM móng M100 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Vữa lót, mối nối M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,093 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | Cấu kiện |
| AO | Bó vỉa loại III (L=1m kết hợp cửa thu nước) | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8 | m2 |
| 3 | BTXM móng M100 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 4 | Vữa lót, mối nối M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,015 | m3 |
| 5 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,008 | kg |
| 6 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,017 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cấu kiện |
| AP | Tấm chắn rác KT: 60x12x4cm | |||
| 1 | BTXM M250 đá 0.5x1cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,012 | m3 |
| 2 | Thép D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,001 | kg |
| 3 | Thép D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,022 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,691 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cấu kiện |
| 6 | BTXM M250 đổ tại chỗ cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| AQ | Đan rãnh tam giác KT: 50x30x5cm | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,48 | m2 |
| 3 | BTXM móng M100 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 4 | Vữa lót M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,806 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ck tấm đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 256 | Cấu kiện |
| 6 | Di dời lắp đặt lại cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cọc |
| AR | Cửa xả Km19+133.02 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,569 | m3 |
| 2 | BTXM M250 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,9 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,693 | m3 |
| AS | Thi công | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ M250 bịt đầu rãnh vị trí thượng lưu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,063 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bịt đầu rãnh vị trí thượng lưu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 3 | Đào khuôn bó vỉa và đan rãnh vỉa hè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,642 | m3 |
| AT | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường nhựa | |||
| AU | Sửa chữa hư hỏng BTN 2 đầu cầu | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 509,9 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 509,9 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 509,9 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 509,9 | m2 |
| 5 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 509,9 | m2 |
| AV | Sửa chữa hư hỏng mặt cầu dẫn Đế | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN và lớp phòng nước dày trung bình 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 178,69 | m2 |
| 2 | Phun MULTISEAL-2000 tiêu chuẩn 0.2l/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 178,69 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 178,69 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12.5 kết hợp bù vênh dày trung bình 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 178,69 | m2 |
| AW | Sửa chữa mặt đường láng nhựa (KC3) | |||
| 1 | Cắt mặt đường láng nhựa dày 3.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 290 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp ĐDTC láng nhựa cũ dày trung bình 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,79 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 548,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 548,25 | m2 |
| 5 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 548,25 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 548,25 | m2 |
| 7 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 548,25 | m2 |
| AX | Sửa chữa mặt đường BTN bị cao su | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày trung bình 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 2 | Đào lớp CPĐD hỏng dày trung bình 35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,775 | m3 |
| 3 | Hoàn trả móng dưới CPĐD loại 1 dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 4 | Hoàn trả móng trên CPĐD loại 1 dày 17cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,805 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC19 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 8 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300,357 | m3 |
| AY | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,19% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 1,19 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi