Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808494-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200800395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 08:28:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,892,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí đảm bảo giao thông
1 Biển tam giác W 203b,c Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
2 Biển tam giác W 245 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
3 Biển tam giác W227 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
4 Biển chữ nhật S.507 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
5 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m Theo HSTK đã được phê duyệt 53,15 kg
6 Ống nhựa D76, dán phản quang, L=1,2m/1ống Theo HSTK đã được phê duyệt 150 ống
7 Bê tông M250 đế cọc tiêu ông nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9 m3
8 Dây phản quang nhựa PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 1.800 m
9 Đèn cảnh báo nháy sáng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HSTK đã được phê duyệt 120 công
B Sửa chữa các tấm bê tông bị nứt vỡ hoàn toàn, nứt lớn các vết nứt đã liên kết (KC1) - đoạn Km0 - Km14+650
C Thi công nền, mặt đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.334,86 m
2 Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.024,016 m3
3 Đào lớp móng CPĐD dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.265,01 m3
4 Đào nền đất đường cũ dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.265,01 m3
5 Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 8.433,4 m2
6 Móng CPĐD dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 843,34 m3
7 BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.686,68 m3
8 Lớp phân cách vải địa kỹ thuật Theo HSTK đã được phê duyệt 8.433,4 m2
9 BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.024,016 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 37,686 m2
11 Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6.199,45 m
D Hoàn trả khe dọc (loại 1)
1 Thép gờ D14, L=0.7m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,257 tấn
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 1,333 m2
3 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,285 lít
4 Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 242,59 m
5 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,049 m3
E Hoàn trả khe dọc (loại 2)
1 Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m Theo HSTK đã được phê duyệt 5.335 lỗ
2 Thép gờ D14, L=0.7m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,519 tấn
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 23,452 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 75,381 lít
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4.267,86 m
6 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,854 m3
F Hoàn trả khe co ngang (loại 1)
1 Thép tròn D30, L=0.4m Theo HSTK đã được phê duyệt 7,676 tấn
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 81,483 m2
3 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.038 m
4 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,363 m3
G Hoàn trả khe co ngang (loại 2)
1 Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 1.085 lỗ
2 Thép tròn D30, L=0.4m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,407 tấn
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 25,552 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,76 lít
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 325,5 m
6 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,114 m3
H Hoàn trả khe co ngang (loại 3)
1 Cắt khe rộng 5mm sâu 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 325,5 m
2 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,081 m3
3 Thép góc D12, có gờ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,038 tấn
I Sửa chữa tấm vỡ góc (KC2) - đoạn Km0 - Km14+650
J Thi công nền, mặt đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
2 Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,696 m3
3 Đào lớp móng CPĐD dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,272 m3
4 Đào nền đất đường cũ dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,656 m3
5 Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 40,4 m2
6 Móng CPĐD dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,04 m3
7 BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,08 m3
8 Lớp phân cách vải địa kỹ thuật Theo HSTK đã được phê duyệt 40,4 m2
9 BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,696 m3
10 Ván khuôn thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,144 m2
11 Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12,7 m
K Hoàn trả khe dọc (loại 2)
1 Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m Theo HSTK đã được phê duyệt 9,875 lỗ
2 Thép gờ D14, L=0.7m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,008 tấn
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,043 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,14 lít
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,9 m
6 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,002 m3
L Hoàn trả khe co ngang (loại 2)
1 Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,333 lỗ
2 Thép tròn D30, L=0.4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,01 tấn
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,102 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,079 lít
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3 m
6 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0005 m3
M Thanh liên kết theo phương dọc
1 Khoan tạo lỗ D22 sâu 40cm, cách nhau 0.6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 lỗ
2 Thép có gờ D20, L=0.8m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,004 tấn
3 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,053 lít
N Thanh liên kết theo phương ngang
1 Khoan tạo lỗ D33 sâu 25cm cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 29,333 lỗ
2 Thép gờ tròn D30, [email protected] Theo HSTK đã được phê duyệt 0,081 tấn
3 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,714 lít
4 Thép góc D12, thép có gờ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,021 tấn
O Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 3.305,994 m3
2 Vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.270,666 m3
P Vạch sơn ATGT - đoạn Km0 - Km14+650
1 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 459,755 m2
2 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 6mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 22,4 m2
3 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắng Theo HSTK đã được phê duyệt 2.486,85 m2
Q Sửa chữa các tấm bê tông bị nứt vỡ hoàn toàn, nứt lớn các vết nứt đã liên kết (KC1) - đoạn Km14+650 - Km20+800
R Thi công nền, mặt đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.613,3 m
2 Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 588,42 m3
3 Đào lớp móng CPĐD dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 367,763 m3
4 Đào nền đất đường cũ dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 367,763 m3
5 Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.451,75 m2
6 Móng CPĐD dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 245,175 m3
7 BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 490,35 m3
8 Lớp phân cách vải địa kỹ thuật Theo HSTK đã được phê duyệt 2.451,75 m2
9 BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 588,42 m3
10 Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.744,2 m
S Hoàn trả khe dọc (loại 1)
1 Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m Theo HSTK đã được phê duyệt 59 lỗ
2 Thép gờ D14, L=0.7m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,05 tấn
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,258 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,828 lít
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 46,9 m
6 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,009 m3
T Hoàn trả khe dọc (loại 2)
1 Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m Theo HSTK đã được phê duyệt 1.584 lỗ
2 Thép gờ D14, L=0.7m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,341 tấn
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 6,961 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,375 lít
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.266,8 m
6 Mastic trộn nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,253 m3
U Hoàn trả khe co ngang (loại 1)
1 Thép tròn D30, L=0.4m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,148 tấn
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 22,804 m2
3 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 290,5 m
4 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,102 m3
V Hoàn trả khe co ngang (loại 2)
1 Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 233,333 lỗ
2 Thép tròn D30, L=0.4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,518 tấn
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 5,495 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,249 lít
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 70 m
6 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,025 m3
W Hoàn trả khe co ngang (loại 3)
1 Cắt khe rộng 5mm sâu 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 70 m
2 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,018 m3
X Sửa chữa tấm vỡ góc (KC2) - đoạn Km14+650 - Km20+800
Y Thi công nền, mặt đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,5 m
2 Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 12,18 m3
3 Đào lớp móng CPĐD dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,135 m3
4 Đào nền đất đường cũ dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,105 m3
5 Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 50,75 m2
6 Móng CPĐD dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,075 m3
7 BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 10,15 m3
8 Lớp phân cách vải ĐKT không thấm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 50,75 m2
9 BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 12,18 m3
10 Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3 m
Z Hoàn trả khe co ngang (loại 1)
1 Thép tròn D30, L=0.4m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,01 tấn
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,102 m2
3 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3 m
4 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0005 m3
AA Thanh liên kết theo phương dọc
1 Khoan tạo lỗ D22 sâu 40cm, cách nhau 0.6m Theo HSTK đã được phê duyệt 8,8 lỗ
2 Thép có gờ D20, L=0.8m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,017 tấn
3 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,232 lít
AB Thanh liên kết theo phương ngang
1 Khoan tạo lỗ D33 sâu 25cm cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 13 lỗ
2 Thép gờ tròn D30, [email protected] Theo HSTK đã được phê duyệt 0,036 tấn
3 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,316 lít
4 Thép góc D12, thép có gờ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,013 tấn
AC Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 977,498 m3
2 Vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 374,868 m3
AD Vạch sơn ATGT - đoạn Km14+650 - Km20+800
1 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,755 m2
2 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 6mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1 m2
AE Rãnh U BTCT có nắp B=0.5m, H=0.7m
AF Thi công hố móng
1 Đào đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 195,613 m3
2 Đắp đất hoàn trả K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 53,478 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm đáy rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 14,63 m3
4 BTXM M100 dày 10cm đáy rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 14,63 m3
AG Hoàn trả mặt đường giao
1 Cắt mặt đường BTXM dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 m
2 Móng CPĐD loại 1 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,59 m3
3 Lớp phân cách vải địa kỹ thuật Theo HSTK đã được phê duyệt 22,95 m2
4 BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,668 m3
AH Thân rãnh đúc sẵn
1 Cốt thép D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,886 tấn
2 Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 25,592 m3
3 Ván khuôn thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 245,682 m2
4 Vữa XM M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,256 m3
5 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 97 Cấu kiện
AI Thân rãnh đổ tại chỗ
1 BTXM M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,603 m3
2 Cốt thép D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,306 kg
3 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 145,966 m2
AJ Thân rãnh loại II (B=0.6m, Htb=0.47m)
1 Lắp dựng thân rãnh đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 30 Cấu kiện
2 BTXM M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,271 m3
3 Cốt thép D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,54 tấn
4 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 81,456 m2
5 Vữa XM M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,083 m3
AK Hố thu (đổ tại chỗ)
1 BTXM M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,759 m3
2 Cốt thép D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,082 tấn
3 Cốt thép D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,167 tấn
4 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 33,116 m2
AL Tấm đan
1 Cốt thép D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,071 tấn
2 Cốt thép D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,16 tấn
3 BTXM M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,996 m3
4 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 68,476 m2
5 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 134 Cấu kiện
AM Bó vỉa loại I (L=1m)
1 BTXM M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,616 m3
2 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 67,28 m2
3 BTXM móng M100 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,39 m3
4 Vữa lót, mối nối M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,644 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa Theo HSTK đã được phê duyệt 113 Cấu kiện
AN Loại II (L=0.5m)
1 BTXM M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,746 m3
2 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 8,931 m2
3 BTXM móng M100 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,45 m3
4 Vữa lót, mối nối M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,093 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa Theo HSTK đã được phê duyệt 30 Cấu kiện
AO Bó vỉa loại III (L=1m kết hợp cửa thu nước)
1 BTXM M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,232 m3
2 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 3,8 m2
3 BTXM móng M100 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,588 m3
4 Vữa lót, mối nối M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,015 m3
5 Thép D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,008 kg
6 Thép D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,017 kg
7 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Cấu kiện
AP Tấm chắn rác KT: 60x12x4cm
1 BTXM M250 đá 0.5x1cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,012 m3
2 Thép D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,001 kg
3 Thép D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,022 kg
4 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,691 m2
5 Lắp dựng cấu kiện tấm chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Cấu kiện
6 BTXM M250 đổ tại chỗ cửa thu nước Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 m3
AQ Đan rãnh tam giác KT: 50x30x5cm
1 BTXM M200 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,92 m3
2 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 20,48 m2
3 BTXM móng M100 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,12 m3
4 Vữa lót M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,806 m3
5 Lắp dựng ck tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 256 Cấu kiện
6 Di dời lắp đặt lại cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cọc
AR Cửa xả Km19+133.02
1 Đào đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,569 m3
2 BTXM M250 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,39 m3
3 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 26,9 m2
4 Đá dăm đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,693 m3
AS Thi công
1 BTXM đổ tại chỗ M250 bịt đầu rãnh vị trí thượng lưu Theo HSTK đã được phê duyệt 0,063 m3
2 Ván khuôn bịt đầu rãnh vị trí thượng lưu Theo HSTK đã được phê duyệt 0,84 m2
3 Đào khuôn bó vỉa và đan rãnh vỉa hè Theo HSTK đã được phê duyệt 14,642 m3
AT Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường nhựa
AU Sửa chữa hư hỏng BTN 2 đầu cầu
1 Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 12cm Theo HSTK đã được phê duyệt 509,9 m2
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 509,9 m2
3 Thảm BTN C19 dày 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 509,9 m2
4 Tưới nhựa thấm bám TCN 0.5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 509,9 m2
5 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 509,9 m2
AV Sửa chữa hư hỏng mặt cầu dẫn Đế
1 Cào bóc lớp BTN và lớp phòng nước dày trung bình 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 178,69 m2
2 Phun MULTISEAL-2000 tiêu chuẩn 0.2l/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 178,69 m2
3 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 178,69 m2
4 Thảm BTN C12.5 kết hợp bù vênh dày trung bình 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 178,69 m2
AW Sửa chữa mặt đường láng nhựa (KC3)
1 Cắt mặt đường láng nhựa dày 3.5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 290 m
2 Đào bỏ lớp ĐDTC láng nhựa cũ dày trung bình 12cm Theo HSTK đã được phê duyệt 65,79 m3
3 Lu lèn nền K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 548,25 m2
4 Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 548,25 m2
5 Thảm BTN C19 dày 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 548,25 m2
6 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 548,25 m2
7 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 548,25 m2
AX Sửa chữa mặt đường BTN bị cao su
1 Cào bóc lớp BTN dày trung bình 12cm Theo HSTK đã được phê duyệt 16,5 m2
2 Đào lớp CPĐD hỏng dày trung bình 35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,775 m3
3 Hoàn trả móng dưới CPĐD loại 1 dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,97 m3
4 Hoàn trả móng trên CPĐD loại 1 dày 17cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,805 m3
5 Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,5 m2
6 Thảm BTNC19 dày 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 16,5 m2
7 Tưới nhựa thấm bám TCN 0.5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,5 m2
8 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 16,5 m2
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 300,357 m3
AY Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,19% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu 1,19 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->