Gói thầu: Xây lắp (Kí hiệu: XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nha Bích |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Kí hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 14:30:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,454,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, XÂY MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,213 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3688 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,6219 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,9237 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.148,2528 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4825 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4825 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4825 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,1963 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,1963 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,1963 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8661 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,478 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,3518 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA ẤP 5, XÃ NHA BÍCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2116 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,808 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4451 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0528 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5554 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9658 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,63 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,366 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,516 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4644 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,966 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,94 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1943 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0159 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6555 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,0715 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7407 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7407 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7407 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6144 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0851 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3913 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,072 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4734 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0815 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4253 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,452 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0914 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0568 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4714 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4232 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1992 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,114 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,208 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,486 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 185,225 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,44 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,98 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,08 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 387,024 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,06 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 309,994 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168,44 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,44 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,76 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,4 | m |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,959 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7685 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,92 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,355 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8201 | tấn |
| 60 | SXLD Bu lông neo M14, L500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8201 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8427 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8427 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124,7832 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1718 | 100m2 |
| 66 | Xây bờ nóc mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m |
| 67 | Gia công lắp dựng nẹp trần bằng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2 | m |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,832 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138,32 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5366 | m2 |
| 71 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,36 | m2 |
| 72 | Sản xuất song sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,96 | m2 |
| 74 | cung cấp kính dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,17 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,36 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 77 | Cung cấp khóa cửa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Cung cấp chốt cửa đi cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 79 | Sản xuất bản lề cửa chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Sản xuất bản lề cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Cung cấp gioăng cửa đi cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126,68 | m |
| 82 | Ốp Alu dày 3mm (đã bao gồm khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9 | m2 |
| 83 | Chữ nổi inox 304 dày 1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 93 | SXLD Cầu chắn rác D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0525 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 96 | SxLd co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| C | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0291 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,682 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,448 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0272 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0924 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0158 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0851 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0541 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,416 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0409 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0826 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0826 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0844 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,826 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,65 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,12 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,26 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,08 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,6 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,86 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,38 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,94 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,2 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 48 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m2 |
| 49 | sản xuất cửa khung nhôm kính mờ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3 | m2 |
| 51 | Sản xuất khóa solex loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | XSLD kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1115 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,115 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,556 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,556 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7648 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6096 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,976 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,65 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,626 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3592 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0135 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5013 | m3 |
| 70 | SXLD bi thả giếng D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0035 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1231 | m3 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 87 | Co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 88 | Tê 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 89 | Co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 90 | Co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 91 | Tê 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 92 | Co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 93 | Tê 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 94 | Khóa 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Vòi nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy bơm hõa tiễn 2.0hp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt crephin D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 109 | Xây hố bảo vệ miệng giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG – MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0209 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5475 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0233 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,065 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2009 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2009 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,711 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6115 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2081 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8971 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5873 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5873 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5873 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,555 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4833 | m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4985 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,985 | m3 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6776 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi