Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung PCCC (Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp bổ sung PCCC (Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 10:38:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,331,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy KT. 160x160x80 - SP/Việt Nam hoặc tương đương | Chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện 24VDC - kèm đế | Chương V | 7,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng - kèm đế | Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo vị trí tổ hợp 24VDC | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng 24VDC | Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn, 1 mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướng, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ | Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, 2 bóng, gắn tường, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ | Chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nguồn DC 24V dự phòng cho Trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1.25mm2 | Chương V | 1.885 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu trục chính 20x1.25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D32 | Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi, ống luồn dây chậm cháy D=20mm | Chương V | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm, ống luồn dây chậm cháy D=20mm | Chương V | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt ống mềm, ống luồn dây chậm cháy D=20mm đặt nổi | Chương V | 270 | m |
| 20 | Lắp đặt kẹp ống luồn dây điện D32mm | Chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp ống luồn dây điện D20mm | Chương V | 2.215 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối trơn cho ống luồn dây điện D32mm | Chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối trơn cho ống luồn dây điện D20 | Chương V | 650 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 | Chương V | 170 | hộp |
| 25 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm phục vụ thi công | Chương V | 1.162,5 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 11,7375 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 11,7375 | m3 |
| 28 | Thi công, hoàn thiện lại trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 1.278,75 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V | 1.278,75 | m2 |
| 30 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.278,75 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK100mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 1,9 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK65mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK50mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,33 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,095 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê thép hàn ĐK100mm | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép hàn ĐK65mm | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối ren ĐK50mm | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu thép hàn ĐK100/65mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu thép hàn ĐK65/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép hàn ĐK100mm | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép hàn ĐK65mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren ĐK50mm | Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren ĐK50mm | Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn nối bích ĐK65mm | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn nối ren ĐK25mm | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van một chiều nối bích ĐK65mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van một chiều nối ren ĐK25mm | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x2.5+1x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-16bar | Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc nối bích ĐK65mm | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y lọc nối ren ĐK25mm | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ hút nối bích ĐK65mm | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt rọ hút nối ren ĐK25mm | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ ra ĐK69mm, 1 ngõ ra ĐK110mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ vào ĐK65mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm nối ren ĐK65mm | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung ĐK65mm | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp mềm nối ren chống rung ĐK25mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ giá đỡ tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy (Cụm bơm chữa cháy số 1) | Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy (Cụm bơm chữa cháy số 2) | Chương V | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15.0kW; Q = 17.5l/s; H = 45mcn | Chương V | 2 | 1 máy |
| 65 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel 21.0kW; Q = 17.5l/s; H = 45mcn; | Chương V | 2 | 1 máy |
| 66 | Lắp đặt bơm duy trì áp lực động cơ điện 3P/380V/2.2kW; Q = 2.0l/s; H = 50mcn; | Chương V | 1 | 1 máy |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180 | Chương V | 10 | cửa |
| 68 | Lắp đặt van chặn chữa cháy ĐK50mm | Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ĐK50/20m/16Bar | Chương V | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt khớp nối ren trong ĐK65mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt khớp nối ren trong ĐK50mm | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi ĐK50mm | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy ĐK50/13mm | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 500x600x180mm | Chương V | 14 | cửa |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Chương V | 14 | 1 bộ |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Chương V | 28 | 1 bộ |
| 77 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 14 | 1 bộ |
| 78 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường bao gồm: Cưa sắt, búa tạ, xà beng, kìm cộng lực | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Phá dỡ tường gạch lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà, hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 4,32 | m3 |
| 80 | Phá dỡ tường gạch, tường đặt đường ống cấp nước chữa cháy âm tường | Chương V | 1,276 | m3 |
| 81 | Xây trám bù sau khi phá dỡ, xây gạch gạch 6,5x10,5x22 vữa XM M75 | Chương V | 4,156 | m3 |
| 82 | Trát trám, trát vá bù sau khi hoàn thiện, trát vữa dày 1,5cm vữa XM M75 | Chương V | 42,394 | m2 |
| 83 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - bả tường | Chương V | 46,6334 | 1m2 |
| 84 | Sơn lại tường theo hiện trạng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,6334 | 1m2 |
| 85 | Cắt mặt đường bê tông Asphan thi công ống chôn ngầm | Chương V | 3,3 | 100m |
| 86 | Phá dỡ bê tông nền đường, bê tông không cốt thép | Chương V | 36,3 | m3 |
| 87 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 174,25 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 74,3125 | m3 |
| 89 | Đắp đất mương đặt đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 63,96 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển đất, phế thải các loại | Chương V | 110,29 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, phế thải các loại bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,1029 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, ván khuôn bê tông nền đường bê tông | Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lại mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | Chương V | 32,67 | 1 m3 |
| 94 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chương V | 15 | 1 lỗ khoan |
| 95 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,0675 | 1m2 |
| 96 | Thử áp lực đường ống thép D100mm | Chương V | 2,15 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 1,13 | 100m |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 37,2996 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,1899 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,9552 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,704 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,422 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,8547 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,3373 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,672 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0911 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0038 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0107 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0922 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0582 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2582 | tấn |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,9644 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,192 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,36 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,256 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,8336 | m2 |
| 125 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,68 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,84 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,8536 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,72 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,5136 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0984 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0984 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống thoát mưa trên mái, ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,058 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cửa gió Louver, kích thước cửa 800x300mm | Chương V | 9 | cửa |
| 137 | Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, đế âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V | 1 | bảng |
| 142 | Cửa đi D1; cửa thép chống cháy | Chương V | 3,36 | m2 |
| 143 | Bản lề cửa | Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Tay co thủy lực | Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh:- Điện áp nguồn: 220VAC/50-60Hz- Điện áp làm việc: 24VDC- Số kênh ngõ vào: 10 kênh. Xuất xứ: Nittan/Nhật Bản hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy (Cụm 1 - Tại Bể nước 200m3):- Chế độ khởi động: Trực tiếp- Chế độ điều khiển: Tự động/Bằng tay- Tính năng: Báo pha, báo dòng, báo điện thế, báo lỗi, dừng khi bể cạn, dừng khi lỗi, sạc ắc quy. | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy (Cụm 1 - Tại Bể nước 200m3):- Chế độ khởi động: Trực tiếp- Chế độ điều khiển: Bằng tay- Tính năng: Báo pha, báo dòng, báo điện thế, báo lỗi, dừng khi bể cạn, dừng khi lỗi, sạc ắc quy. | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 17.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45mcn- Công suất động cơ: P = 15kWXuất xứ: Ebara/Indonesia hoặc tương đương | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm duy trì áp lực - Động cơ điện 3P/380V/2.2kW có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 2.0 l/s- Cột áp bơm: H = 50mcn- Công suất động cơ: P = 2.2kW. Xuất xứ: Ebara/Italia hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm Chữa cháy - Động cơ Diesel 21kW có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 17.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45mcn- Công suất động cơ: P = 21kWXuất xứ:- Đầu bơm: Ebara/Indonesia hoặc tương đương- Động cơ: Huyndai/Hàn Quốc hoặc tương đương | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bình tích áp lực 50L/10bar- Dung tích bình: Tối thiểu 100L- Áp suất làm việc: 10bar- Kiểu bình: Đứng. Xuất xứ: Varem/Italia hoặc tương đương | Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi