Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung PCCC (Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823861-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp bổ sung PCCC (Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200815473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 10:38:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,331,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy KT. 160x160x80 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 5 hộp
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện 24VDC - kèm đế Chương V 7,4 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng - kèm đế Chương V 0,3 10 đầu
5 Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy khẩn cấp Chương V 9 hộp
7 Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC Chương V 1,8 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo vị trí tổ hợp 24VDC Chương V 1,8 5 đèn
9 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V 1,8 5 nút
10 Lắp đặt đèn báo cháy phòng 24VDC Chương V 5,2 5 đèn
11 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn, 1 mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướng, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ đồng hồ Chương V 5,6 5 đèn
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, 2 bóng, gắn tường, cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ Chương V 7,6 5 đèn
13 Lắp đặt nguồn DC 24V dự phòng cho Trung tâm báo cháy Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1.25mm2 Chương V 1.885 m
15 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu trục chính 20x1.25mm2 Chương V 60 m
16 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D32 Chương V 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi, ống luồn dây chậm cháy D=20mm Chương V 1.100 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm, ống luồn dây chậm cháy D=20mm Chương V 550 m
19 Lắp đặt ống mềm, ống luồn dây chậm cháy D=20mm đặt nổi Chương V 270 m
20 Lắp đặt kẹp ống luồn dây điện D32mm Chương V 45 cái
21 Lắp đặt kẹp ống luồn dây điện D20mm Chương V 2.215 cái
22 Lắp đặt khớp nối trơn cho ống luồn dây điện D32mm Chương V 50 cái
23 Lắp đặt khớp nối trơn cho ống luồn dây điện D20 Chương V 650 cái
24 Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 Chương V 170 hộp
25 Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm phục vụ thi công Chương V 1.162,5 m2
26 Vận chuyển bằng thủ công, vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V 11,7375 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V 11,7375 m3
28 Thi công, hoàn thiện lại trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 1.278,75 m2
29 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V 1.278,75 m2
30 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.278,75 m2
31 Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK100mm bằng phương pháp hàn Chương V 1,9 100m
32 Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK65mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,6 100m
33 Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK50mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,33 100m
34 Lắp đặt ống thép mạ kẽm ĐK25mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,095 100m
35 Lắp đặt tê thép hàn ĐK100mm Chương V 6 cái
36 Lắp đặt tê thép hàn ĐK65mm Chương V 4 cái
37 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối ren ĐK50mm Chương V 8 cái
38 Lắp đặt côn thu thép hàn ĐK100/65mm Chương V 4 cái
39 Lắp đặt côn thu thép hàn ĐK65/50mm Chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút thép hàn ĐK100mm Chương V 6 cái
41 Lắp đặt cút thép hàn ĐK65mm Chương V 2 cái
42 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren ĐK50mm Chương V 20 cái
43 Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren ĐK50mm Chương V 20 cái
44 Lắp đặt van chặn nối bích ĐK65mm Chương V 8 cái
45 Lắp đặt van chặn nối ren ĐK25mm Chương V 4 cái
46 Lắp đặt van một chiều nối bích ĐK65mm Chương V 4 cái
47 Lắp đặt van một chiều nối ren ĐK25mm Chương V 5 cái
48 Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V 250 m
49 Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x2.5+1x1.5mm2 Chương V 35 m
50 Lắp đặt công tắc áp suất Chương V 3 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-16bar Chương V 5 cái
52 Lắp đặt Y lọc nối bích ĐK65mm Chương V 4 cái
53 Lắp đặt Y lọc nối ren ĐK25mm Chương V 1 cái
54 Lắp đặt rọ hút nối bích ĐK65mm Chương V 4 cái
55 Lắp đặt rọ hút nối ren ĐK25mm Chương V 1 cái
56 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ ra ĐK69mm, 1 ngõ ra ĐK110mm Chương V 1 cái
57 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ vào ĐK65mm Chương V 1 cái
58 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm nối ren ĐK65mm Chương V 1 cái
59 Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung ĐK65mm Chương V 8 cái
60 Lắp đặt khớp mềm nối ren chống rung ĐK25mm Chương V 2 cái
61 Lắp đặt bộ giá đỡ tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy (Cụm bơm chữa cháy số 1) Chương V 1 tủ
63 Lắp đặt tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy (Cụm bơm chữa cháy số 2) Chương V 1 tủ
64 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15.0kW; Q = 17.5l/s; H = 45mcn Chương V 2 1 máy
65 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel 21.0kW; Q = 17.5l/s; H = 45mcn; Chương V 2 1 máy
66 Lắp đặt bơm duy trì áp lực động cơ điện 3P/380V/2.2kW; Q = 2.0l/s; H = 50mcn; Chương V 1 1 máy
67 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180 Chương V 10 cửa
68 Lắp đặt van chặn chữa cháy ĐK50mm Chương V 10 cái
69 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ĐK50/20m/16Bar Chương V 10 bộ
70 Lắp đặt khớp nối ren trong ĐK65mm Chương V 2 cái
71 Lắp đặt khớp nối ren trong ĐK50mm Chương V 10 cái
72 Lắp đặt khớp nối đầu vòi ĐK50mm Chương V 20 cái
73 Lắp đặt lăng phun chữa cháy ĐK50/13mm Chương V 10 cái
74 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 500x600x180mm Chương V 14 cửa
75 Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy Chương V 14 1 bộ
76 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy Chương V 28 1 bộ
77 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V 14 1 bộ
78 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường bao gồm: Cưa sắt, búa tạ, xà beng, kìm cộng lực Chương V 1 bộ
79 Phá dỡ tường gạch lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà, hộp đựng bình chữa cháy Chương V 4,32 m3
80 Phá dỡ tường gạch, tường đặt đường ống cấp nước chữa cháy âm tường Chương V 1,276 m3
81 Xây trám bù sau khi phá dỡ, xây gạch gạch 6,5x10,5x22 vữa XM M75 Chương V 4,156 m3
82 Trát trám, trát vá bù sau khi hoàn thiện, trát vữa dày 1,5cm vữa XM M75 Chương V 42,394 m2
83 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - bả tường Chương V 46,6334 1m2
84 Sơn lại tường theo hiện trạng - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,6334 1m2
85 Cắt mặt đường bê tông Asphan thi công ống chôn ngầm Chương V 3,3 100m
86 Phá dỡ bê tông nền đường, bê tông không cốt thép Chương V 36,3 m3
87 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 174,25 m3
88 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 74,3125 m3
89 Đắp đất mương đặt đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà Chương V 63,96 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển đất, phế thải các loại Chương V 110,29 m3
91 Vận chuyển đất, phế thải các loại bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 1,1029 100m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, ván khuôn bê tông nền đường bê tông Chương V 0,594 100m2
93 Bê tông lại mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 Chương V 32,67 1 m3
94 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Chương V 15 1 lỗ khoan
95 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,0675 1m2
96 Thử áp lực đường ống thép D100mm Chương V 2,15 100m
97 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 1,13 100m
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 37,2996 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 11,1899 m3
100 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 6,9552 m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,2611 100m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0832 100m2
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0928 100m2
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1724 100m2
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,1383 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,704 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,422 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,8547 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,464 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3373 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,672 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0911 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0038 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0107 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0922 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0046 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0582 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2582 tấn
119 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,9644 m3
120 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,55 m3
121 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,192 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,36 m2
123 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,256 m2
124 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 13,8336 m2
125 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 37,68 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,84 m2
127 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,8536 m2
128 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 16,72 m2
129 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 11,5136 m2
130 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0984 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0984 tấn
132 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,2112 100m2
133 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống thoát mưa trên mái, ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,058 100m
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 2 cái
136 Lắp đặt cửa gió Louver, kích thước cửa 800x300mm Chương V 9 cửa
137 Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V 25 m
138 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Chương V 2 bộ
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x1.5mm2 Chương V 25 m
140 Lắp đặt hộp nối, đế âm tường Chương V 1 hộp
141 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V 1 bảng
142 Cửa đi D1; cửa thép chống cháy Chương V 3,36 m2
143 Bản lề cửa Chương V 4 bộ
144 Tay co thủy lực Chương V 2 bộ
145 Khóa cửa Chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh:- Điện áp nguồn: 220VAC/50-60Hz- Điện áp làm việc: 24VDC- Số kênh ngõ vào: 10 kênh. Xuất xứ: Nittan/Nhật Bản hoặc tương đương Chương V 1 Cái
2 Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy (Cụm 1 - Tại Bể nước 200m3):- Chế độ khởi động: Trực tiếp- Chế độ điều khiển: Tự động/Bằng tay- Tính năng: Báo pha, báo dòng, báo điện thế, báo lỗi, dừng khi bể cạn, dừng khi lỗi, sạc ắc quy. Chương V 1 Cái
3 Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy (Cụm 1 - Tại Bể nước 200m3):- Chế độ khởi động: Trực tiếp- Chế độ điều khiển: Bằng tay- Tính năng: Báo pha, báo dòng, báo điện thế, báo lỗi, dừng khi bể cạn, dừng khi lỗi, sạc ắc quy. Chương V 1 Cái
4 Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 17.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45mcn- Công suất động cơ: P = 15kWXuất xứ: Ebara/Indonesia hoặc tương đương Chương V 2 Cái
5 Bơm duy trì áp lực - Động cơ điện 3P/380V/2.2kW có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 2.0 l/s- Cột áp bơm: H = 50mcn- Công suất động cơ: P = 2.2kW. Xuất xứ: Ebara/Italia hoặc tương đương Chương V 1 Cái
6 Bơm Chữa cháy - Động cơ Diesel 21kW có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 17.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45mcn- Công suất động cơ: P = 21kWXuất xứ:- Đầu bơm: Ebara/Indonesia hoặc tương đương- Động cơ: Huyndai/Hàn Quốc hoặc tương đương Chương V 2 Cái
7 Bình tích áp lực 50L/10bar- Dung tích bình: Tối thiểu 100L- Áp suất làm việc: 10bar- Kiểu bình: Đứng. Xuất xứ: Varem/Italia hoặc tương đương Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->