Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp trạm cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821614-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp trạm cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200821418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai, Vốn vay các tổ chức tín dụng và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và VSMTNT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 13:21:00 đến ngày 2020-08-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,265,927,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP I VÀ
CÔNG TRÌNH THU NƯỚC MẶT
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3352 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3193 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
B II.HẠNG MỤC HÀNG RÀO SÂN ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7652 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4778 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 m3
4 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=42mm, chiều dài cọc L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6818 100m
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6694 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0743 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1135 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2927 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2827 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7874 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4484 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
19 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,547 m3
20 Xây gạch BT 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,7 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,44 m2
25 SX hàng rào song sắt tròn D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,375 m2
26 SX cửa rào bằng song sắt tròn D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
27 SX hoa sắt đầu rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,045 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,42 m2
29 Lắp dựng cửa rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,32 m2
31 SXLĐ bảng lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 SX lắp đặt bảng tên trạm bằng tấm mica 350x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3026 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5982 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9743 m2
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,308 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 m3
38 Xây gạch BT 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6416 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,02 m2
40 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1803 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1688 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
48 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
50 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220*5.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C III. NHÀ QUẢN LÝ, TRẠM BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,215 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,055 m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m vào đất cấp I mật độ 25 cây/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 100m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,477 m3
6 Điệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7114 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9736 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8396 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6345 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2537 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2207 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7318 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 tấn
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2312 m3
29 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 m3
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,586 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,988 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,402 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,725 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,09 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 m2
39 Sản xuất cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,06 17.32
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,3225 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,7605 m2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,554 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 tấn
45 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6848 100m2
46 Làm trần bằng tấm Smartbroad 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
51 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2552 m3
52 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8252 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,77 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60*2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
62 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt KRN nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút nhấn 4L/6L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
89 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
91 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
D IV. HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 100M³
E PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ:
1 Lắp đặt BU Inox, đường kính 168*3mm, L=500 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt BU Inox âm tường, đường kính 220*3mm, BB, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt BU Inox âm tường, đường kính 114mm, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp bích inox, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
5 Lắp bích inox, đường kính d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
6 Lắp bích inox đường kính d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
7 Lắp đặt bích PVC, đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt bích PVC, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bích PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt co PVC, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt co PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van hút gang d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống inox, đường kính 34*2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m
15 Lắp đặt ống inox, đường kính 27*2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=168x7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
F PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,904 m3
3 Đóng cọc tràm Þngọn>=45mm, L=4.5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,125 100m
4 Cát điệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1225 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,592 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5773 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8672 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6337 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7344 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6355 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 tấn
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,96 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,28 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
23 Quét nước 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,96 m2
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m2
25 Nắp bể 1,03 x 1,03 bằng tole 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
G V. HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ NƯỚC CS 20M³/GIỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0115 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,855 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9063 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0115 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8356 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,771 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,375 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,535 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5498 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1625 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 100m2
14 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,25 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,18 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 m2
17 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,25 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,5 m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2376 tấn
H ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt van bươm, đường kính van d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt van bướm, đường kính van d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Lắp bích inox 304, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
4 Lắp bích inox 304, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp
5 Lắp đặt Tê inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Tê Inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt côn inox 304, D114/90 bằng phương pháp hàn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn inox D90/60 bằng phương pháp hàn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Cút Inox 304, D114 nối bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Cút Inox 304, D90 nối bằng phương pháp hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I THÙNG PHẢN ỨNG
1 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7754 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7754 tấn
J ỐNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống inox 304, D114*3,05 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống inox 304, D168*3,5 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
K PHỤ KIỆN NHỰA, ỐNG NHỰA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt mặt bích nhựa D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt mặt bích nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
11 Làm tầng lọc bằng đá sỏi thạch anh 3-5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
12 Làm tầng lọc bằng cát loc thạch anh 1-2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
L CẦU THANG+LAN CAN
1 Sản xuất thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
2 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,58 m2
4 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
M VI. HẠNG MỤC ĐÀI NƯỚC 10 m3
N CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0857 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4681 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3352 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3006 100m3
5 Đóng cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5082 100m
O CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7341 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4997 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9326 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0258 m3
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6248 100m2
7 Vận chuyển Vữa bê tông lên cao thi công đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5376 m3
P CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0485 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
Q CÔNG TÁC THÉP
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4015 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4846 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6835 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 tấn
R CÔNG TÁC XÂY
1 Xây gạch BT 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7323 m3
S CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3266 m3
2 Xây gạch BT 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5426 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,625 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9625 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1896 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5192 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1657 m2
9 Bả bằng hỗn hợp sơn KOVA + xi măng trắng chống thấm bầu đài +nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0241 M2
10 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0241 m2
11 Bả bằng ma tít vào thân đài, đáy bầu đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1896 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1896 m2
13 Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34*2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m
14 Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 21*2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m
15 Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 49*2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
16 Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 100m
17 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,666 M2
18 SX cửa nhôm kính có khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
19 lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
20 Sản xuất inox tấm 304 nấp đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
21 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 27*2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
22 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34*2.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
T PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt hộp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
U PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt BU INOX 304, đường kính 114mm, L=350MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt mặt bích inox 304, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút inox 304 , đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3.05mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
7 Lắp đặt ống inox 304nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60*3.18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
8 Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van gang 01 chiều mặt bích, đường kính van d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 bát neo ống vào thân đài stk L50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
V VII. HẠNG MỤC: HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
W TRẠM BƠM CẤP I
1 Nhân công lắp đặt bơm trục ngang Q=20m³/h, h=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt van 2 chiều bướm , đường kính van d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều bướm , đường kính van d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
9 Lắp bích Inox 304, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
10 Lắp đặt côn Inox nối bằng phương pháp hàn, d=168/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn Inox 304 nối bằng phương pháp hàn, d=114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống inox 304, pp hàn đường kính 114*3,05mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
15 Lắp đặt ống Inox 304 bằng phương pháp hàn, D168*3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt lúp pê gang d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
X TRẠM BƠM CẤP II
1 Lắp đặt bơm trục ngang Q=20m³/h, h=10m (công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bơm trục ngang Q=100m³/h, h=10m (công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt van 2 chiều bướm , đường kính van d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều bướm , đường kính van d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van 1C, đường kính van d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt mối nối inox mềm gang, đường kính mối nối d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt mối nối chống rung, đường kính mối nối d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt mối nối chống rung, đường kính mối nối d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn lệch Inox nối bằng phương pháp hàn, d=168/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn điều Inox 304 nối bằng phương pháp hàn, d=114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn lệch inox 304 bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn inox 304 bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút D 114 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút D168 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp
19 Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp
20 Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
21 Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt ống ống inox 304, pp hàn D168*3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
25 Lắp đặt ống ống inox 304, pp hàn D114*3,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Y BƠM HÓA CHẤT
1 Lắp đặt bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt bơm khuấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bồn
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27*2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đăt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đăt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Z VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN
1 SX lắp đặt tủ điện 600*250*1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt Volt kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt rơ le nhiệt 18-22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt rơ le nhiệt 6-9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt rơ le trung gian 14 chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt rơ le mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt aptomat 1P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt aptomat 3P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt aptomat 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt aptomat 3P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
20 Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt contactor 18-22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt contactor 6-9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt công tắc chuyển vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt nút dừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
27 Lắp đặt đầu cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
28 Thanh ray nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
29 Lắp đặt bảng tên mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
30 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt Đô mi nô 4 chân 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt Đô mi nô 12 chân 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90*2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49*1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34*1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21*1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
43 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
44 Lắp đặt đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AA IX. HẠNG MỤC: MẠNG PHÂN PHỐI NƯỚC SẠCH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,7345 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60*2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 100m
7 Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
8 Thử áp lực đường ống PVC, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 100m
9 Thử áp lực đường ống PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 100m
11 Công tác khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5 100m
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê cong nhựa pvc, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê cong nhựa pvc, đường kính d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê cong nhựa pvc, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính d=114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa pvc, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa pvc, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt cút nhựa pvc, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Lắp đặt mặt bích nhựa pvc, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Lắp đặt mặt bích nhựa pvc, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt KRT nhựa pvc, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt KRN nhựa HDPE, đường kính d=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa HDPE , đường kính d=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt kiềng nhựa HDPE, đường kính d=110x3/4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt Khâu 2 đầu răng thau d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 SXLD bát thép treo ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0976 m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1981 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 100m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6416 m2
39 Khắc chữ vào cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 trụ
40 Sơn chữ vào cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 trụ
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8499 m3
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 tấn
43 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7413 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2471 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 m3
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5803 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6216 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->