Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp trạm cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp trạm cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai, Vốn vay các tổ chức tín dụng và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và VSMTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 13:21:00 đến ngày 2020-08-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,265,927,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP I VÀ CÔNG TRÌNH THU NƯỚC MẶT |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| B | II.HẠNG MỤC HÀNG RÀO SÂN ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7652 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4778 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=42mm, chiều dài cọc L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6818 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6694 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0743 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1135 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7874 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,547 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,7 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,44 | m2 |
| 25 | SX hàng rào song sắt tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,375 | m2 |
| 26 | SX cửa rào bằng song sắt tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 27 | SX hoa sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,045 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,32 | m2 |
| 31 | SXLĐ bảng lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | SX lắp đặt bảng tên trạm bằng tấm mica 350x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3026 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5982 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9743 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,308 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6416 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m2 |
| 40 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1803 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1688 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=220*5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | III. NHÀ QUẢN LÝ, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,055 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m vào đất cấp I mật độ 25 cây/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,477 | m3 |
| 6 | Điệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7114 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7318 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2312 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,586 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,988 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,402 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,725 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,09 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | 17.32 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3225 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,7605 | m2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,554 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6848 | 100m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm Smartbroad 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2552 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt KRN nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút nhấn 4L/6L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| D | IV. HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 100M³ | |||
| E | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Lắp đặt BU Inox, đường kính 168*3mm, L=500 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU Inox âm tường, đường kính 220*3mm, BB, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU Inox âm tường, đường kính 114mm, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích inox, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 5 | Lắp bích inox, đường kính d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 6 | Lắp bích inox đường kính d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 7 | Lắp đặt bích PVC, đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích PVC, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van hút gang d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống inox, đường kính 34*2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống inox, đường kính 27*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| F | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,904 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Þngọn>=45mm, L=4.5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,125 | 100m |
| 4 | Cát điệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1225 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,592 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8672 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6337 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7344 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,96 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,28 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 23 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,96 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 25 | Nắp bể 1,03 x 1,03 bằng tole 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| G | V. HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ NƯỚC CS 20M³/GIỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0115 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,855 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9063 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0115 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8356 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,771 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,535 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5498 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,25 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,18 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 17 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,25 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2376 | tấn |
| H | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van bươm, đường kính van d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm, đường kính van d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 4 | Lắp bích inox 304, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp |
| 5 | Lắp đặt Tê inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê Inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn inox 304, D114/90 bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn inox D90/60 bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút Inox 304, D114 nối bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút Inox 304, D90 nối bằng phương pháp hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | THÙNG PHẢN ỨNG | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7754 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7754 | tấn |
| J | ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox 304, D114*3,05 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống inox 304, D168*3,5 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| K | PHỤ KIỆN NHỰA, ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt mặt bích nhựa D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt bích nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá sỏi thạch anh 3-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng cát loc thạch anh 1-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| L | CẦU THANG+LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| M | VI. HẠNG MỤC ĐÀI NƯỚC 10 m3 | |||
| N | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0857 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4681 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3352 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5082 | 100m |
| O | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7341 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4997 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9326 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0258 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6248 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển Vữa bê tông lên cao thi công đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5376 | m3 |
| P | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| Q | CÔNG TÁC THÉP | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6835 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| R | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây gạch BT 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7323 | m3 |
| S | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,625 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9625 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1896 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5192 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1657 | m2 |
| 9 | Bả bằng hỗn hợp sơn KOVA + xi măng trắng chống thấm bầu đài +nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0241 | M2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0241 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào thân đài, đáy bầu đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1896 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1896 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34*2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 21*2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 49*2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | M2 |
| 18 | SX cửa nhôm kính có khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 19 | lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 20 | Sản xuất inox tấm 304 nấp đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 27*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34*2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| T | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21*1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt BU INOX 304, đường kính 114mm, L=350MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt bích inox 304, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút inox 304 , đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3.05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống inox 304nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60*3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn inox 304 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang 01 chiều mặt bích, đường kính van d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | bát neo ống vào thân đài stk L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| V | VII. HẠNG MỤC: HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | |||
| W | TRẠM BƠM CẤP I | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt bơm trục ngang Q=20m³/h, h=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều bướm , đường kính van d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều bướm , đường kính van d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 9 | Lắp bích Inox 304, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 10 | Lắp đặt côn Inox nối bằng phương pháp hàn, d=168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn Inox 304 nối bằng phương pháp hàn, d=114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống inox 304, pp hàn đường kính 114*3,05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống Inox 304 bằng phương pháp hàn, D168*3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt lúp pê gang d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| X | TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang Q=20m³/h, h=10m (công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bơm trục ngang Q=100m³/h, h=10m (công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều bướm , đường kính van d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều bướm , đường kính van d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1C, đường kính van d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối inox mềm gang, đường kính mối nối d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối chống rung, đường kính mối nối d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối chống rung, đường kính mối nối d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn lệch Inox nối bằng phương pháp hàn, d=168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn điều Inox 304 nối bằng phương pháp hàn, d=114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn lệch inox 304 bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn inox 304 bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút D 114 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút D168 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 19 | Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 20 | Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 21 | Lắp bích Iox 304, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống ống inox 304, pp hàn D168*3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống ống inox 304, pp hàn D114*3,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Y | BƠM HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bơm khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bồn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đăt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đăt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| Z | VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | SX lắp đặt tủ điện 600*250*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rơ le nhiệt 18-22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt rơ le nhiệt 6-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt rơ le trung gian 14 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rơ le mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt contactor 18-22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt contactor 6-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc chuyển vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 28 | Thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng tên mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đô mi nô 4 chân 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đô mi nô 12 chân 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90*2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49*1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34*1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21*1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 44 | Lắp đặt đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AA | IX. HẠNG MỤC: MẠNG PHÂN PHỐI NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,7345 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống PVC, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê cong nhựa pvc, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê cong nhựa pvc, đường kính d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê cong nhựa pvc, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa pvc, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa pvc, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa pvc, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích nhựa pvc, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích nhựa pvc, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt KRT nhựa pvc, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt KRN nhựa HDPE, đường kính d=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE , đường kính d=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kiềng nhựa HDPE, đường kính d=110x3/4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Khâu 2 đầu răng thau d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | SXLD bát thép treo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0976 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6416 | m2 |
| 39 | Khắc chữ vào cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | trụ |
| 40 | Sơn chữ vào cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | trụ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8499 | m3 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7413 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2471 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6216 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi