Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822367-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 10:31:00 đến ngày 2020-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,449,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Phần 2 chương V 196 cái
2 Phá dỡ bậc thềm, tam cấp 2 bên nhà dân Phần 2 chương V 15 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Phần 2 chương V 70,56 m3
4 Vận chuyển đất cấp IV Phần 2 chương V 1,09 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 chương V 1,16 m3
6 Đắp đá mạt hai bên rãnh thoát nước hiện trạng Phần 2 chương V 53,29 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm phạm vi rãnh thoát nước Phần 2 chương V 0,34 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Phần 2 chương V 1,9258 100m2
9 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Phần 2 chương V 0,9297 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phần 2 chương V 2,2428 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phần 2 chương V 4,1685 100m2
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Phần 2 chương V 0,8032 100tấn
B Phần rãnh thoát nước
1 Cắt bê tông đường Phần 2 chương V 9,845 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 chương V 18,9024 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 chương V 0,189 100m3
4 Vận chuyển đất cấp IV Phần 2 chương V 0,189 100m3
5 Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Phần 2 chương V 121,26 m3
6 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 chương V 29,31 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 chương V 0,3885 100m3
8 Vận chuyển đất cấp III Phần 2 chương V 1,1146 100m3
9 Đệm đá mạt đáy rãnh dày 10cm Phần 2 chương V 12,87 m3
10 Ván khuôn móng rãnh Phần 2 chương V 0,2735 100m2
11 Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 Phần 2 chương V 17,67 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 18,05 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Phần 2 chương V 3,35 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh Phần 2 chương V 1,0035 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm Phần 2 chương V 0,5882 tấn
16 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 250 Phần 2 chương V 7 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 chương V 176,58 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 chương V 57,462 m2
19 Ván khuôn tấm đan rãnh Phần 2 chương V 0,4103 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Phần 2 chương V 1,3182 tấn
21 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Phần 2 chương V 12,31 m3
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Phần 2 chương V 152 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Phần 2 chương V 152 cấu kiện
24 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T Phần 2 chương V 2 ca
25 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng < 250 kg Phần 2 chương V 152 cái
26 Đào mặt đường đặt ống nước D110 ( tiết diện đào trung bình thẳng đứng : 15x15cm) , đất cấp III Phần 2 chương V 1,7583 m3
27 Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt Phần 2 chương V 0,7815 100m
28 Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo Phần 2 chương V 26,0486 cái
29 Bù phụ bê tông mác 250, đá 1x2 lấp ống Phần 2 chương V 1,7583 m3
30 Thép D22 bậc lên xuống hố ga Phần 2 chương V 0,0492 tấn
C Phần tấm đan sắt hở
1 Sản xuất tấm đan thép thu nước Phần 2 chương V 1,3451 tấn
2 Lắp dựng tấm đan sắt hở Phần 2 chương V 7 cái
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 chương V 9,6 m2
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Phần 2 chương V 0,2491 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Phần 2 chương V 0,2491 tấn
D Phần hạ cáp ngầm
1 Tủ điện 9 công tơ có aptomat phân đoạn Phần 2 chương V 5 tủ
2 Tủ điện 12 công tơ có aptomat phân đoạn Phần 2 chương V 2 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Phần 2 chương V 7 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Phần 2 chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. Aptomat 1P 40A 6kA Phần 2 chương V 52 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A. Aptomat 3P 40A 6kA Phần 2 chương V 1 cái
7 Rải cáp ngầm, cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Phần 2 chương V 1,749 100m
8 Rải cáp ngầm, cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 Phần 2 chương V 0,873 100m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2. Dây Cu/PVC 1x10mm2 đấu nối công tơ 1 pha trong tủ công tơ Phần 2 chương V 78 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2. Dây Cu/PVC 1x25mm2 đấu nối công tơ 3 pha trong tủ công tơ Phần 2 chương V 3 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2. Dây Cu/PVC 1x35mm2 đấu nối tiếp đất Phần 2 chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2. Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 sau công tơ 1 pha Phần 2 chương V 1.040 m
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2. Dây Cu/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 sau công tơ 3 pha Phần 2 chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2. Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng Phần 2 chương V 32 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm. Ống gân xoắn HDPE F110/90 luồn cáp lực Phần 2 chương V 1,635 100m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm. Ống gân xoắn HDPE F65/50 luồn cáp chiếu sáng Phần 2 chương V 0,885 100m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm. Ống gân xoắn HDPE F50/40 luồn cáp sau công tơ Phần 2 chương V 9,97 100m
18 Ống thép mạ kẽm DN130 dày 5,56mm (01 ống chính, 01 ống dự phòng) Phần 2 chương V 11 m
19 Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống <= 120mm Phần 2 chương V 0,11 100m
20 Băng dính cách điện Phần 2 chương V 10 cuộn
21 Mốc sứ báo cáp ngầm Phần 2 chương V 7 cái
22 Đầu cốt đồng M35 Phần 2 chương V 16 cái
23 Đầu cốt đồng M50 Phần 2 chương V 12 cái
24 Đầu cốt đồng M95 Phần 2 chương V 36 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Phần 2 chương V 2,8 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Phần 2 chương V 3,6 10 đầu cốt
27 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy. Cột đèn chiếu sáng liền cần cao 6m Phần 2 chương V 4 1 cột
28 Lắp bảng điện cửa cột Phần 2 chương V 4 bảng
29 Lắp của cột Phần 2 chương V 4 cửa
30 Luồn cáp ngầm cửa cột Phần 2 chương V 4 1 đầu cáp
31 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m. Đèn đường LED 50W Phần 2 chương V 4 1 choá
32 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm Phần 2 chương V 53 lỗ khoan
33 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Phần 2 chương V 1 lỗ
34 Tiếp địa RC1 Phần 2 chương V 12 0.0
35 Tiếp địa RC6 Phần 2 chương V 6 0.0
36 Hào cáp cắt đường bê tông tuyến chính Phần 2 chương V 5 m
37 Hào cáp dọc đường bê tông tuyến chính Phần 2 chương V 89 m
38 Hào cáp cắt đường nhựa Phần 2 chương V 9 m
39 Hào cáp cắt đường bê tông, cáp sau công tơ Phần 2 chương V 17 m
40 Hào cáp dọc đường bê tông, cáp sau công tơ Phần 2 chương V 129 m
41 Hào cáp dưới vỉa hè gạch block, cáp sau công tơ Phần 2 chương V 85 m
42 Móng tủ 9 công tơ Phần 2 chương V 5 móng
43 Móng tủ 12 công tơ Phần 2 chương V 2 móng
44 Móng tủ chiếu sáng Phần 2 chương V 1 móng
45 Móng cột đèn Phần 2 chương V 4 móng
46 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công. Tháo dỡ cột, NCx0,45 Phần 2 chương V 5 1 cột
47 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2. Tháo dỡ cáp độ cao dưới 10m, NCx0,5x0,7 Phần 2 chương V 0,108 km/dây
48 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha). Tháo hộp, NCx0,45 Phần 2 chương V 10 hộp
49 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha). Tháo hộp NCx0,45 Phần 2 chương V 10 hộp
50 Thay công tơ 1 pha (công tơ tận dụng lại) Phần 2 chương V 52 cái
51 Thay công tơ 3 pha (công tơ tận dụng lại) Phần 2 chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->