Gói thầu: Xây lắp công trình (phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 10:54:00 đến ngày 2020-08-20 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 2 | Biển báo an toàn giao thông tạm thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn quay báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất tấm bản giữu cọc vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản giữu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Áo phản quang, mũ bảo hộ. Cờ hiệu, còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,271 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7744 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5271 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6566 | 100m³ |
| 5 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,66 | m³ |
| 6 | Đào mặt đường cũ, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển tiếp, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m³ |
| 9 | Đào vét bùn bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5184 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5184 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5184 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8315 | 100m³ |
| 14 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3326 | 100m³ |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5952 | 100m² |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5827 | 100m² |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (không thi công rắc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5365 | 100m² |
| 18 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6654 | m³ |
| 19 | Bê tông vuốt ngõ ngang, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m³ |
| 20 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m³ |
| 21 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m² |
| 22 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | 100m |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m² |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | m² |
| 28 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,25 | 100m |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 100m² |
| 31 | Bê tông chân khay kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,88 | m³ |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 100m² |
| 33 | Làm lớp đá đệm mái kè, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | m³ |
| 34 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,86 | m³ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 36 | Đóng, nhổ cọc tre đập ngăn nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 37 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m² |
| 38 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m³ |
| 39 | Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển tiếp, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m³ |
| 42 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bản mặt cầu + lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m³ |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá mố cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m³ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m³ |
| 46 | Vận chuyển tiếp, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m³ |
| 47 | Cào lớp vữa mố để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m² |
| 48 | Trát tường mố cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m² |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3693 | 100m² |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3906 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m³ |
| 53 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7647 | tấn |
| 54 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7647 | tấn |
| 55 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,66 | kg |
| 56 | Bu lông M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | kg |
| 57 | Khấu hao thép đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3562 | tấn |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3562 | tấn |
| 59 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m³ |
| 60 | Đào mặt đường cũ, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m³ |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển tiếp, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m³ |
| 63 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m³ |
| 64 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m³ |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển tiếp, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m³ |
| 67 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m³ |
| 68 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m² |
| 69 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m² |
| 70 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 71 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m² |
| 72 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9114 | 100m³ |
| 73 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m³ |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m² |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m³ |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 78 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 100m² |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m³ |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi