Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 08:18:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền - mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4588 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4142 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,176 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0642 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4881 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV,đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4332 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng búa căn, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,0415 | m3 |
| 8 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8579 | 100m3 |
| 9 | Phá đá nền đường bằng búa căn, đá cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,0415 | m3 |
| 10 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8579 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6102 | m3 |
| 12 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5741 | 100m3 |
| 13 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,41 | m3 |
| 14 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3659 | 100m3 |
| 15 | Đào cấp trước khi đắp bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3049 | m3 |
| 16 | Đào cấp trước khi đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2719 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2946 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,1698 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4344 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,3301 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,095 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,095 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,9408 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,354 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển từ mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,354 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất từ mỏ để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,354 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3905 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3905 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0166 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0166 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá sau đào bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0166 | 100m3 |
| 32 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,6494 | 100m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,4803 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3181 | 100m2 |
| 35 | Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 300 đá 2x4, chiều dày 20cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.109,61 | m3 |
| 36 | Cắt khe đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,145 | 100m |
| 37 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.134 | m |
| 38 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,5 | m |
| 39 | Biển tải trọng, loại biển tròn đường kính 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 40 | Biển tên công trình, chữ nhật KT 1x0,8m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 41 | Cột đỡ biển báo tròn bằng sắt ống D80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 42 | Đào móng chôn cột Km, cọc H, cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,223 | m3 |
| 43 | Đắp móng chôn cột Km, cọc H, cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,08 | m3 |
| 44 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1433 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cọc tiêu bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4763 | 100m2 |
| 46 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,34 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127 | cái |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8168 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7987 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng cống bằng búa căn, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 181,6845 | m3 |
| 4 | Phá đá dỡ kết cấu đá xây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7 | 100m3 |
| 5 | Phá đá móng cống bằng búa căn, đá cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 242,246 | m3 |
| 6 | Phá đá dỡ kết cấu bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1042 | 100m3 |
| 8 | Đệm đá dăm móng cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,5221 | m3 |
| 9 | Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 188,6034 | m3 |
| 10 | Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 92,6981 | m3 |
| 11 | Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 366,302 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,6 | m3 |
| 13 | Bê tông bản đá 1x2 mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,66 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,262 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,76 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4488 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,626 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5365 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,097 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3312 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6574 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn ống cống, rãnh dọc bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8448 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | ống cống |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | ống cống |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 92 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi