Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819223-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200818982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ từ Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 09:59:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP CHÍNH
1 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (tính = 20%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  29,0131 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (tính = 80%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1605 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,4507 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (6km) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,4507 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (tính = 20%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  184,1526 m3
6 Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (tính = 80%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,3661 100m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,2076 100m3
8 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,2076 100m3/1km
9 Đào khuôn đất cấp II (tính = 20%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,116 m3
10 Đào khuôn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (tính = 80%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2846 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3558 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (6km) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3558 100m3
13 Đào đánh cấp bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (tính = 20%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  22,7687 m3
14 Đào đánh cấp, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (tính = 80%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,9107 100m3
15 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1384 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (6km) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1384 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính = 20%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,3707 100m3
18 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (Tính = 80%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,4829 100m3
19 Đất đắp Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,0423 100m3
20 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,0423 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (6km) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,0423 100m3
22 Đắp đê quai bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,998 100m3
23 Đào đê quây, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 ( vận chuyển đổ thải) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,6477 100m3
24 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,6477 100m3
25 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,6477 100m3
26 Trồng cỏ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,1838 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, sỏi 1x2, mác 200 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  76,4819 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, khoá chân, dày <=20cm, sỏi 1x2, mác 200 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,6802 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đập, dày <=20cm, sỏi 1x2, mác 200 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  105,191 m3
30 Xếp đá khan không chít mạch Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  379,6882 m3
31 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  151,6003 m3
32 Rải vải địa kỹ thuật Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,241 100m2
33 Rải bạt xác rắn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,4463 100m2
34 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  38,101 m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,5795 100m2
36 Ván khuôn thép tường, cột dầm, Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,55 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đập Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,5686 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2643 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <= 18 mm, Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,7945 tấn
B CỐNG
1 Đào móng, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (20%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  44,8 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (80%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,792 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,24 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (7km) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,24 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,264 100m3
6 Đắp đập, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,75 T/m3 (80%) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,056 100m3
7 Đào xúc đất để đắp, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,4916 100m3
8 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,4916 100m3
9 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,4916 100m3/1km
10 Bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100, PC40 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  16,71 m3
11 Bê tông mối nối bằng vữa BT đá sỏi 1x2, mác 300 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,57 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ bản, dầm bản, gờ chắn, bản giảm tải..., đá 1x2, mác 250 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,92 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ mố, giằng chống, sỏi 1x2, mác 200 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,27 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng + thân cống, móng + tường cánh, chân khay, sỏi 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  116,992 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông sân cống, sân gia cố, vữa BT đá sỏi 1x2 - Vữa BT mác 150 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  39,9 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,95 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,8 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,1096 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm, Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,4759 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,71 tấn
21 Trát lòng cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  80,55 m3
23 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng búa căn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,06 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->