Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG XDNTM năm 2020, vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 16:22:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,819,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,1645 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6913 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,252 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,4579 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,087 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,8865 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, tận dụng 30% để đắp vỉa hè, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,6504 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,6504 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,6471 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95, mỏ đất Châu Lộc, huyện Hậu Lộc (27km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.988,4719 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,8847 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,8847 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,8847 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,3482 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,3482 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,9251 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 106,2733 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 106,2733 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240,8058 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.210,744 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,0269 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 361,2087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,2149 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 492,3141 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4483 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,1777 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 321,0744 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.675 | 1cấu kiện |
| 11 | Làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78,6632 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan cũ hiện trạng, thay bằng tấm đan chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 386 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,96 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,32 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,064 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2368 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8501 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,825 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,804 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,606 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 546 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông phủ mặt rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,045 | m3 |
| 24 | Làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,0452 | m3 |
| 26 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 407,848 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,874 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,0678 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4875 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78,6564 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7479 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,597 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,698 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 291 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào đất xây rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4484 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4484 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,245 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,18 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,7 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0611 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9717 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1717 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4413 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,385 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1595 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông phủ mặt rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,74 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,11 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3375 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cửa phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,77 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi