Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công đường giao thông, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821585-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công đường giao thông, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20200350467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 15:41:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,265,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH
1 Phá dỡ móng nhà bê tông bằng máy đào 1.25m2; Theo Chương V E-HSMT 50 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3; Theo Chương V E-HSMT 50 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 1 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 1 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 1 100m3
6 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 5,544 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 5,544 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 5,544 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 5,544 100m3
10 Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 5,807 100m3
11 Đắp đất hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90 (tận dụng); Theo Chương V E-HSMT 5,279 100m3
12 Đắp cát hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 2,401 100m3
13 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 5,798 100m3
14 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; Theo Chương V E-HSMT 5,429 100m3
15 Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, loại vải 12kN/m; Theo Chương V E-HSMT 17,104 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; Theo Chương V E-HSMT 2,714 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; Theo Chương V E-HSMT 1,514 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2; Theo Chương V E-HSMT 10,094 100m2
19 Rải thảm mặt đường bằng BTNC C19, chiều dày 6cm; Theo Chương V E-HSMT 10,094 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; Theo Chương V E-HSMT 10,094 100m2
21 Rải thảm mặt đường bằng BTNC C9.5, chiều dày 4cm; Theo Chương V E-HSMT 10,094 100m2
22 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo Chương V E-HSMT 0,726 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 18,897 m3
24 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm; Theo Chương V E-HSMT 254,32 m
25 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm; Theo Chương V E-HSMT 7,2 m
26 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm; Theo Chương V E-HSMT 130,76 m2
27 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo Chương V E-HSMT 8,113 100m2
28 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông mép hè; Theo Chương V E-HSMT 0,534 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 83,088 m3
30 Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm; Theo Chương V E-HSMT 811,3 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gáy B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 7,156 m3
32 Xây thân bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 26,1 m3
33 Xây thân bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 1,936 m3
34 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; Theo Chương V E-HSMT 0,381 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 3,808 m3
36 Lắp đặt bó gốc cây BTXM vân đá B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 190,4 m
37 Đất màu bồi gốc cây; Theo Chương V E-HSMT 14,688 m3
38 Cây Lát Hoa D=>20cm, H=>3m (trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); Theo Chương V E-HSMT 34 cây
39 Đào đất hố móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 1 m3
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo Chương V E-HSMT 95,724 m2
41 Lắp đặt biển báo tam giác; Theo Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt biển báo Chữ nhật 0,6x0,6m; Theo Chương V E-HSMT 6 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HT THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 2,391 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 1,159 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 2,391 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 2,391 100m3
5 Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 2,391 100m3
6 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); Theo Chương V E-HSMT 45 1 cái
7 Lắp đặt ống cống D400 - HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 15 đoạn ống
8 Gioăng cao su cống D400; Theo Chương V E-HSMT 14 cái
9 Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200); Theo Chương V E-HSMT 166 1 cái
10 Lắp đặt ống cống D800-HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 55,2 đoạn ống
11 Gioăng cao su cống D800; Theo Chương V E-HSMT 54 cái
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,056 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,604 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,179 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,093 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 2,18 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,026 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,892 tấn
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn thân ga; Theo Chương V E-HSMT 0,961 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 8,916 m3
22 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,093 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,931 m3
24 Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, kích thước 860x430mm; Theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 2,304 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,008 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,282 tấn
28 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,096 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 3,584 m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,849 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,071 tấn
33 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo Chương V E-HSMT 1,33 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 11,785 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,047 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,168 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 0,297 tấn
38 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,128 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 3,142 m3
40 Lắp dựng tấm đan BTCT; Theo Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
41 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,163 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,816 m3
43 Lắp dựng tấm đan nắp ga gang, kích thước 850x850mm; Theo Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
44 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,059 100m3
45 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
46 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,059 100m3
47 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,059 100m3
48 Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,059 100m3
49 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo Chương V E-HSMT 0,528 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 15,84 m3
51 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; Theo Chương V E-HSMT 7,244 100m2
52 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,853 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,307 tấn
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 34,954 m3
55 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,291 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,502 tấn
57 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; Theo Chương V E-HSMT 0,528 100m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 14,784 m3
59 Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; Theo Chương V E-HSMT 528 cấu kiện
60 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo Chương V E-HSMT 0,21 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 8,607 m3
62 Xây thân rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 10,54 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 38,05 m2
64 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,185 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,912 m3
66 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,001 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,011 tấn
68 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,004 100m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,097 m3
70 Lắp dựng tấm đan Theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
71 Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 850x850mm; Theo Chương V E-HSMT 15 cấu kiện
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 35,776 100m3
2 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 7,597 100m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,216 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đô10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 7,597 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 7,597 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 7,597 100m3
7 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x260-525; Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 4,152 m3
10 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
11 Lắp giá đỡ tủ điện; Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; Theo Chương V E-HSMT 6 cột
13 Lắp bảng điện cửa cột; Theo Chương V E-HSMT 6 bảng
14 Lắp cửa cột; Theo Chương V E-HSMT 6 cửa
15 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; Theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM; Theo Chương V E-HSMT 6 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; Theo Chương V E-HSMT 1,51 100m
18 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2; Theo Chương V E-HSMT 1,51 100m
19 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2; Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
20 Kéo rải dây đồng trần M10 Theo Chương V E-HSMT 1,51 100m
21 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo Chương V E-HSMT 0,516 100m
22 Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500 Theo Chương V E-HSMT 7 bộ
23 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 23 m
25 Làm đầu cáp khô Theo Chương V E-HSMT 7 1 đầu cáp
26 Đánh số cột thép Theo Chương V E-HSMT 0,6 10 cột
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1 Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,838 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,493 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,345 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,493 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,493 100m3
6 Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,493 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm Theo Chương V E-HSMT 10,28 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm Theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x5.5 Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
10 Lắp đặt cút PVC F61 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Gối đỡ ống F130/100 Theo Chương V E-HSMT 204 cái
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo Chương V E-HSMT 0,049 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp M150, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,825 m3
14 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 4,237 m3
15 Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo Chương V E-HSMT 19,165 m2
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Theo Chương V E-HSMT 0,105 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,075 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp M200, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,087 m3
20 Thép góc gia cố tấm đan Theo Chương V E-HSMT 579,6 kg
21 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M250, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,48 m3
23 Lắp đặt tấm đan bể cáp Theo Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
24 Nắp đan Ganivo nhỏ Theo Chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt nắp ganivo, bể cáp Theo Chương V E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->