Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818229-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200718554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy dộng hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 17:23:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,207,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 gốc
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,2 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,024 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,1183 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,72 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5187 tấn
8 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 168 1 m nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,8 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,008 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,016 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,4 m3
13 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,4788 m3
14 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2353 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,4791 m3
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7789 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1906 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6816 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4809 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5259 tấn
21 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3216 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7766 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,645 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,8311 m3
25 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,7677 m3
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5516 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7533 100m3
28 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7533 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7533 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,6652 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,0396 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,0396 m2
33 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,3476 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,007 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3381 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4168 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,2645 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7776 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8127 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6198 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7513 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,5399 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8123 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,7165 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,8168 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108,9715 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,1116 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4299 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,1898 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,2608 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1867 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,188 tấn
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,361 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1301 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0816 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0947 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7229 m3
25 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,92 m2
26 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,24 m2
27 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,28 m2
28 SXLD cửa sắt xếp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,68 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 97,44 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2613 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,78 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,188 1m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2351 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,214 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0512 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1192 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9072 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,168 m2
39 Sản xuất lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8154 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60,8323 1m2
41 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,3241 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 977,042 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 207,301 m2
3 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 481,23 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,872 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 223,8816 m2
6 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,96 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 89,2 m
8 Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,52 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 365,9662 m2
10 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,546 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,6832 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 104,4448 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 207,301 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.734,0256 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3599 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,36 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,3824 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,3337 100m2
19 úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63 m
20 Đóng trần tôn khung thép khu cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,0044 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, thời gian thi công tạm tính là 02 tháng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,9725 100m2
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
8 Cút góc D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
9 Rắc co D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
10 Tê D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
11 Côn nhựa 40x32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
12 Van khóa D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
13 Tê nhựa 40x32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
15 Cút góc D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
16 Tê D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
17 Côn nhựa 32x25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
19 Rắc co D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
20 Cút góc D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
21 Tê D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54 cái
22 Côn nhựa 25x20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 100m
24 Cút góc D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 cái
25 Van khóa D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
26 Van phao tự ngắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
28 Máy bơm nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
30 Cút góc nhựa D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 cái
31 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5 100m
32 Cút góc nhựa D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
33 Cút nối nhựa D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
34 Chếch nhựa D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
35 Tê nhựa D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 cái
36 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
37 Tê nhựa D76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
38 Cút góc nhựa D76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
39 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
40 Cút nhựa PVC D67 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
41 Tê nhựa D67 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
42 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
44 Cút góc D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
46 Côn nhựa D40x32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
8 Lắp đặt cầu dao 100A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện 500x300x150 - Việt Nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 250 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 200 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 250 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
21 Móc treo quạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27 cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,5 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m3
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cọc
7 Đo kiểm tra điện trở Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 điểm
8 Hồ lô sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 quả
9 Vữa xi măng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 m3
10 Chân bật D10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cái
11 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
G BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,6474 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,564 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0456 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1341 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,564 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,7764 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3749 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,9856 m2
9 Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,9856 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0504 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1573 tấn
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,564 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0793 100m3
H SÂN BÊ TÔNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7484 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,5512 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8824 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6471 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,22 m3
6 Cắt khe nhiệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 116,2 m
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,541 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,917 m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2235 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,5495 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,0217 m3
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 91,984 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,1272 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2049 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,494 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3213 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 93 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->