Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy dộng hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 17:23:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,207,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | gốc |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,024 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,1183 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5187 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168 | 1 m nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,4788 | m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2353 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,4791 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7789 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1906 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6816 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4809 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5259 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3216 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7766 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,645 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,8311 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,7677 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5516 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7533 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7533 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7533 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,6652 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,0396 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,0396 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,3476 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,007 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3381 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4168 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,2645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7776 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8127 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6198 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7513 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,5399 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8123 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7165 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,8168 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108,9715 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,1116 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4299 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,1898 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,2608 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1867 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,188 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,361 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1301 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0816 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0947 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7229 | m3 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,92 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,24 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,28 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sắt xếp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,44 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2613 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,78 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,188 | 1m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2351 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0512 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1192 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9072 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,168 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8154 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,8323 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,3241 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 977,042 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 207,301 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 481,23 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,872 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 223,8816 | m2 |
| 6 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,96 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,2 | m |
| 8 | Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 365,9662 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,546 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,6832 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,4448 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 207,301 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.734,0256 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3599 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,36 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,3824 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3337 | 100m2 |
| 19 | úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63 | m |
| 20 | Đóng trần tôn khung thép khu cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,0044 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, thời gian thi công tạm tính là 02 tháng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,9725 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Cút góc D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Rắc co D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Côn nhựa 40x32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Van khóa D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê nhựa 40x32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Cút góc D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Côn nhựa 32x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Rắc co D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút góc D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 22 | Côn nhựa 25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 24 | Cút góc D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 25 | Van khóa D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 26 | Van phao tự ngắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 28 | Máy bơm nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Cút góc nhựa D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 32 | Cút góc nhựa D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 33 | Cút nối nhựa D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Chếch nhựa D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Tê nhựa D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 37 | Tê nhựa D76 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 38 | Cút góc nhựa D76 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PVC D67 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 41 | Tê nhựa D67 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Cút góc D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Côn nhựa D40x32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 500x300x150 - Việt Nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 21 | Móc treo quạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cọc |
| 7 | Đo kiểm tra điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | điểm |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | quả |
| 9 | Vữa xi măng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Chân bật D10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 11 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,6474 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1341 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,564 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7764 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3749 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,9856 | m2 |
| 9 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,9856 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1573 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,564 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0793 | 100m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7484 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5512 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8824 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6471 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,22 | m3 |
| 6 | Cắt khe nhiệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 116,2 | m |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,541 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,917 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2235 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,5495 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,0217 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91,984 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,1272 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2049 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,494 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3213 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi