Gói thầu: Gói thầu XL-01: thi công xây dựng nhà trực ban và hạ tầng sân bê tông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823915-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Kỹ thuật Quân khí/ Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: thi công xây dựng nhà trực ban và hạ tầng sân bê tông
Số hiệu KHLCNT 20200743563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 11:26:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,045,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ TRỰC BAN VÀ HẠ TẦNG SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6164 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4881 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9219 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6833 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5137 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5137 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3822 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8983 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3765 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6486 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2413 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4111 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4692 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,7254 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,282 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0363 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9794 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5856 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8603 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1033 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8501 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,041 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6401 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1524 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2034 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0101 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2104 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2596 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4482 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5381 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4992 m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5381 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,769 m3
39 Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2909 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 m3
47 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0893 100m2
50 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 md
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,64 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  155,382 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,349 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,568 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5432 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,04 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,72 m
58 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,382 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,5002 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1748 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2732 m2
63 Làm trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1748 m2
64 Vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
66 Con sơn thép L360x200x50 đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
67 Công tác ốp đá granit vào bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,161 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2176 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2176 m2
70 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m2
71 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,22 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7696 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
76 Lắp đặt ống PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2 100m
77 Lắp đặt ống PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
78 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
93 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
94 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Bơm sinh hoạt Q=2m3/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Rọ hút crefin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,2533 m3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3875 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0458 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4333 m2
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,016 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
114 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 8-12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
115 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  41 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m
125 Lắp đặt dây tiếp địa E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
126 Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
127 Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
128 Lắp đặt dây tiếp địa E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
130 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 Đèn LED D300 24W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
133 Đèn LED D90 7W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 m
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,415 m3
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,415 m3
141 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
144 Dây tiếp địa M35 bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
145 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
146 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
147 Kệ để 3 bình chữa cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Bình chữa cháy MT3 (CO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1776 m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5218 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5218 100m3
154 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
156 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2936 m3
157 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 m3
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
159 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 100m3
160 Rải nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 100m2
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m2
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m3
163 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->