Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 13:50:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,646,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG, MƯƠNG DỌC, CỌC TIÊU VÀ TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,88 | m3 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100 m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | 100 m2 |
| 5 | Khai thác cấp phối sỏi đồi bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển cấp phối sỏi đồi cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp phối sỏi đồi 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,791 | 100 m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,191 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Sản xuất, Lắp đặt biển báo phản quang vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 18 | Xây móng mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,87 | m3 |
| 19 | Xây tường mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| B | PHẦN CỐNG D150 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Trám mối nối ống cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, D=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| C | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100 m2 |
| 5 | Đào đất bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| D | KÈ CHẮN XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,32 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D50 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | 100 m |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| E | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sân trước, sân sau cống chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| 7 | Bê tông tường sân trước, sân sau cống chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm dẫn vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản dẫn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 19 | Thi công lớp đá đệm bản dẫn, đá (4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng sắt hình lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m2 |
| 22 | Bu Lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước PVC đường kính ống D50 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi