Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822314-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 22:47:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,570,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần II chương V 52,166 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần II chương V 0,7399 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần II chương V 9,793 m3
4 Ván khuôn móng cột Phần II chương V 0,583 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II chương V 0,062 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần II chương V 0,748 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 30,865 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 35,519 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 11,167 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II chương V 0,662 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,267 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 1,273 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,025 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 7,015 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II chương V 40,409 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Phần II chương V 0,857 100m3
B Phần thân
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,067 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,09 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,256 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần II chương V 0,809 100m2
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 5,043 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,2 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,193 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,36 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II chương V 1,373 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 10,966 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần II chương V 2,2 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần II chương V 0,062 tấn
13 Ván khuôn sàn mái Phần II chương V 2,011 100m2
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 20,884 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,013 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,13 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Phần II chương V 0,121 100m2
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 0,758 m3
19 Gia công xà gồ thép Phần II chương V 0,84 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Phần II chương V 0,84 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II chương V 62,112 m2
C Phần hoàn thiện
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 43,7889 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 1,6449 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 262,1482 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Phần II chương V 29,25 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần II chương V 1,2915 100m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 231,0262 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần II chương V 197,8064 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần II chương V 208,9384 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần II chương V 175,5676 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II chương V 406,5938 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II chương V 291,3982 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 28,47 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II chương V 0,7368 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phần II chương V 12,2793 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 6,4064 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II chương V 107,6 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Phần II chương V 9,03 m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 5,9454 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần II chương V 38,148 m2
20 SXLD Cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly Phần II chương V 16,12 m2
21 SXLD Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly Phần II chương V 20,2686 m2
D Bể tự hoại
1 Đào đất bể, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Phần II chương V 10,35 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần II chương V 0,69 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II chương V 0,165 tấn
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần II chương V 0,051 100m2
5 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 1,111 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần II chương V 2,448 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Phần II chương V 0,025 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể Phần II chương V 0,062 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 0,637 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần II chương V 4 cái
11 Quét sika chống thấm (3kg/m2) Phần II chương V 18,851 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 4,048 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 14,803 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 14,28 m2
E Phần cổng, tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần II chương V 54,426 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần II chương V 2,88 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần II chương V 6,616 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II chương V 0,027 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần II chương V 0,043 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần II chương V 0,041 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II chương V 0,017 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần II chương V 0,8 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,005 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,03 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần II chương V 0,039 100m2
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần II chương V 0,213 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 12,675 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 4,183 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,088 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,558 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II chương V 0,507 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần II chương V 0,056 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 3,809 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 8,742 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II chương V 3,382 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 225,101 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 45,619 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II chương V 270,72 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Phần II chương V 4,294 m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Phần II chương V 1,49 tấn
27 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Phần II chương V 54,113 m2
28 Lắp dựng cổng sắt Phần II chương V 5,934 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II chương V 54,113 m2
F Phần sân
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần II chương V 24,5 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 245 m2
3 Lát gạch Terrazzo 400x400x42mm, vữa XM mác 75 Phần II chương V 245 m2
G Phần điện
1 Tủ điện kim loại âm tường Phần II chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 2P 50A 10kA Phần II chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 2P 50A 10kA Phần II chương V 6 cái
4 Lắp đặt aptomat 1P 16A 6kA Phần II chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi T5, 2x28W, L=1,2m Phần II chương V 12 bộ
6 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn T5, 1x28W, L=1,2m Phần II chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần ban công, WC gắn nổi 24W Phần II chương V 7 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Phần II chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều - 220V/10A Phần II chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần II chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Phần II chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 chấu - 220V/16 Phần II chương V 13 cái
13 Lắp đặt dây điện đôi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Phần II chương V 25 m
14 Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 Phần II chương V 110 m
15 Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 Phần II chương V 212 m
16 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Phần II chương V 160 m
17 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/50 Phần II chương V 25 m
18 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Phần II chương V 2 cái
19 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Phần II chương V 2 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét Phần II chương V 3 cọc
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Phần II chương V 0 m
22 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần II chương V 20 m
23 Dây thép dẹt 40x4mm Phần II chương V 11 m
24 Chân bật sắt D6 Phần II chương V 4 cái
H Phần nước
1 Lắp đặt ống PPR D20 Phần II chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống PPR D25 Phần II chương V 0,53 100m
3 Lắp đặt ống PVC D110 Phần II chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt ống PVC D90 Phần II chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt ống PVC D60 Phần II chương V 0,07 100m
6 Lắp đặt ống PVC D32 Phần II chương V 0,01 100m
7 Lắp đặt van chặn PPR D25 Phần II chương V 3 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 Phần II chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút 90 PPR D20 Phần II chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút 90 PPR D25 Phần II chương V 15 cái
11 Lắp đặt tê thu PPR D25x20 Phần II chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê PPR D25 Phần II chương V 4 cái
13 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Phần II chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút 45 PVC D110 Phần II chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút 45 PVC D90 Phần II chương V 7 cái
16 Lắp đặt cút 90 PVC D60 Phần II chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút 90 PVC D32 Phần II chương V 1 cái
18 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Phần II chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn thu PVC 60/30 Phần II chương V 1 cái
20 Tê cong thoát nước PVC D100 Phần II chương V 1 cái
21 Bơm nước Hanil PC456w-5 Phần II chương V 1 cái
22 Phao tự động Phần II chương V 2 cái
23 Lắp đặt quả cầu chắn rác Phần II chương V 4 quả
24 Quai nhê inox giữ ống Phần II chương V 15 cái
25 Lắp đặt y thu thoát nước PVC D90-50 Phần II chương V 1 cái
26 Lắp đặt y thu thoát nước PVC D90 Phần II chương V 2 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt Phần II chương V 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần II chương V 2 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II chương V 1 bộ
30 Xi phông Phần II chương V 1 bộ
31 Dây cấp Phần II chương V 1 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa chân D20 Phần II chương V 1 bộ
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần II chương V 3 cái
34 Lắp đặt gương soi Phần II chương V 1 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phần II chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II chương V 1 cái
37 Lắp đặt kệ kính Phần II chương V 1 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần II chương V 1 bể
I Phần PCCC
1 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Phần II chương V 1 cái
2 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg Phần II chương V 1 cái
3 Bảng tiêu lệnh Phần II chương V 1 cái
4 Tủ đựng bình KT 500x600x200mm Phần II chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->