Gói thầu: Gói thầu số 04:Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng Đài DVOR DME và NDB Nam Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769443-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên nghành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay
Tên gói thầu Gói thầu số 04:Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng Đài DVOR DME và NDB Nam Hà
Số hiệu KHLCNT 20200703878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 10:57:00 đến ngày 2020-08-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,939,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỰC ĐÀI DVOR/DME NAM HÀ
1 Tháo dỡ mái tôn, bao gồm các phụ kiện tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,88 m2
2 Tháo dỡ mái fibrô xi măng, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,05 m2
3 Tháo dỡ kết cấu kim loại đỡ mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 tấn
4 Bóc lớp vữa tường trong nhà, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,11 m2
5 Đánh sạch lớp sơn cũ trần nhà, tường nhà, mái hiên, lam bê tông cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,55 m2
6 Phá dỡ tường gạch (tường bể nước và tường mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
7 Phá dỡ gạch ốp tường- gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,21 m2
8 Phá dỡ nền gạch - Gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - Gạch lá nem, gạch ống, lớp vữa láng, vệ sinh sạch kết cấu sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,61 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - lớp vữa láng, vệ sinh sạch kết cấu sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,13 m2
11 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ đã hỏng, tháo hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,17 m2
12 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,58 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,58 m3
14 Xây tường thẳng, gạch đất sét nung M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
15 Trát tường trên mái vữa XM M75 dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 m2
16 Xử lý chống thấm sàn mái, chân tường mái bằng sơn lót gốc bitum sika BC bitumen hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 m2
17 Xử lý chống thấm sàn mái, chân tường mái bằng màng khò nóng chống thấm gốc bitum sika bituseal T-140 SG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 m2
18 Láng vữa bảo vệ M75 dày tb 25mm, tạo dốc về ga thu nước (trục 1-6, trục A-F ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,27 m2
19 Lát lớp gạch lá nem trên mái (khu vệ sinh, phòng máy biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,97 m2
20 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
21 Bơm vữa tự chảy sikaLatex vào các vị trí tường nứt ( tổng chiều dài vết nứt 20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
22 Trát tường trong nhà, vữa XM M75 dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,12 m2
23 Trát tường ngoài nhà, vữa XM M75 dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,39 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà gạch ceramic KT 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,25 m2
27 Tôn nền bằng cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m3
28 Lát hiên trước, sau nhà, chân tường bao nền đài, nền phòng kho bằng gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 450x300 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,21 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic KT 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,19 m2
31 Đắp phào kép trang trí, vữa Xm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,12 m
32 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,12 m2
33 Bả bằng matít vào trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5 m2
34 Sơn tường trong nhà, trần nhà 1 lớp sơn lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước phủ nội thất, màu sắc theo chỉ định trong thiết kế (Mykolor Ilka hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,72 m2
35 Sơn mái hiên, lam bê tông ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,45 m2
36 Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương MyKolor ULTRA FINISH M9509 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,21 m2
37 Lợp mái tôn mạ nhôm kẽm AZ150 , tôn sóng dày tối thiểu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 100m2
38 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện tôn diềm mái khổ 300mm đồng bộ với tôn lợp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,01 m
39 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện tôn ốp nóc khổ 400mm đồng bộ với tôn lợp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 m
40 Sản xuất xà gồ thép L63x63x6mm (5,91kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,796 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép L60x60x6mm (5,42kg/m), tận dụng thép hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
42 Sơn xà gồ thép 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,87 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép L60x60x6 mm và L63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,291 tấn
44 Cung cấp, lắp dựng máng thoát nước inox khổ 650mm, dày 0,45mm, kèm theo thép đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6 m
45 Dọn mặt bằng khu vực làm sân = DT bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,775 100m2
46 SXLD ván khuôn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
47 Bê tông gạch vỡ M75 (lót tại vị trí làm sân) dày 100mm (tận dụng gạch vỡ từ hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,74 m3
48 Bê tông đá 1x2 M250 xoa nhẵn mặt, làm sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,48 m3
49 Cắt nền bê tông không cốt thép, sâu 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,662 10m
50 Láng nền vữa XM M75 dày tb 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
51 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 dày 1,7 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
52 Đánh sạch lớp rêu mốc tường bao nền đài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,75 m2
53 Quét vôi tường bao nền đài: 1 lớp vôi trắng, 2 lớp vôi ve màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,75 m2
54 Cung cấp, lắp dựng cửa đi: xếp inox SUS 201 hộp 20x20 dày 1.0mm, có lá gió, ray treo (cửa ĐX1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
55 Cung cấp, lắp dựng cửa đi: cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,2mm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc ghi sẫm, pano trên bằng kính an toàn 6.38mm, keo dán mờ hoặc keo trong (chi tiết trong thiết kế). Pano dưới bằng nhôm. Kèm theo bản lề đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,87 m2
56 Khóa cửa đi tay gạt hợp kim, Huy Hoàng hoặc tương đương phù hợp với cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
57 Khóa cửa đi kiểu nắm tròn, cửa Đ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ: Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,2mm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa đi, kính an toàn 6.38mm, keo trong. Kèm theo bản lề, tay nắm đồng bộ, thanh chống sao ( thanh chống chữ A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
59 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ: Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm dày tối thiểu 1,2mm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa đi, kính an toàn 6.38mm, keo mờ. Kèm theo bản lề, tay nắm đồng bộ, thanh chống sao ( thanh chống chữ A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
60 Sơn hoa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
61 Lắp dựng hoa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
62 SX,LD cửa sổ lưới chống côn trùng phòng máy biến áp: khung nhôm định hình KT 25x25x1.2; lưới inox SUS304 lỗ 3x3mm và phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
63 Cung cấp, lắp đặt rèm cuốn, loại vải cản nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
64 Lát đá Granit kim sa, dày tối thiểu 20mm ( mặt bàn bếp, bậu cửa) bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 m2
65 Tháo dỡ bể nước kim loại trên cao độ +3,6m ( bể 1,5m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt lại bể nước 1,5m3 sau khi thi công mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Cung cấp, lắp đặt bể nước kim loại 2m3, inox, loại bể đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Cung cấp, lắp đặt bệ xí 1 khối, nắp đóng êm, Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt lại vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Tháo dỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt lại Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Tháo dỡ sen vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt lại sen vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Tháo dỡ vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt lại vòi nước sau khi cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt loại 2 đường nước, sử dụng vòi hiện có, thay thế ống cấp nước ( ống nối từ tường đến thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Tháo dỡ bộ gương, phụ kiện nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt bộ gương, phụ kiện nhựa sau cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
81 Cung cấp, lắp đặt ga thu nước D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước lạnh ppr D25, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m
83 Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước nóng ppr D25, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
84 Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ ppr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
85 Cung cấp, lắp đặt Tê 90 độ ppr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
86 Cung cấp, lắp đặt Van khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
88 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D27: tê 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D27: cút 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D27: van khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Cung cấp, lắp đặt vòi nước ( gắn tường- sân rửa tại bể inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
93 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D60, cút 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75 dày 2,2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m
95 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
96 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
97 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, T 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện côn thu D75-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Đai giữ ống inox D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
101 Xây gạch đất sét nung M75 trụ đỡ bình inox trên sân, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
102 Trát trụ đỡ bể inox XM M75 dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
103 Sơn nước ngoài trời gồm 1 lớp lót, 1 lớp phủ màu xanh dương = DT trát trụ đỡ bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
104 Cắt nền sân bê tông ( dày 5-10 cm), phá dỡ để thi công ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 10m
105 Thi công đào đất thay thế tuyến ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 m3
106 Lấp đất đầm chặt hoàn trả mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,82 m3
107 Hoàn trả mặt sân bằng bê tông gạch vỡ M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
108 Bê tông M200 đá1x2 đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
109 SXLD ván khuôn bê tông đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
110 Bê tông nắp hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
111 SXLD ván khuôn bê tông nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
112 SX, LD cốt thép tấm đan nắp hố ga d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
113 SX, LD thép L50x50x3 viền nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
114 Xây gạch đất sét nung M75, xây thành hố ga vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
115 Trát thành hố ga vữa XM M75 dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,98 m2
116 Láng đáy hố ga vữa XM M100 dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
117 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 dày 1,7 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
118 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
119 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75 dày 2,2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
120 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75 cút 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D42, cút 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D60, Tê 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện côn thu D75-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện côn thu D42-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Ống thoát nước PVC D110x3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
127 Tủ điện kim loại 500x400x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
128 Tháo dỡ điều hòa không khí 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt lại điều hòa không khí 9.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Cung cấp, lắp đặt Quạt trần F-60MZ2-S hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí 9000 BTU mua mới (bao gồm cả vật tư lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
133 MCCB 2P/40A/7,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
135 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
136 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,5 m
137 Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,5 m
138 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,5 m
139 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn tuýp đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
140 Tháo dỡ, lắp đặt lại Ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
141 Tháo dỡ, lắp đặt lại công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
142 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
143 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn pha chiếu sáng bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
144 Kim thu sét d16 (sắt mạ kẽm, dài 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kim
145 Dây thép tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
B HÀNG RÀO ĐÀI DVOR/DME NAM HÀ
1 Phá dỡ hàng rào cũ xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,51 m3
2 Phá dỡ gạch ốp tường- gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
3 SX, LD cốt thép giằng D<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 100m2
5 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,74 m3
6 Xây tường thẳng dày 110mm, gạch đất sét nung M75 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,38 m3
7 Xây tường thẳng dày 220mm, gạch đất sét nung M75 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,72 m3
8 Xây trụ, gạch đất sét nung M75 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,26 m3
9 Trát tường rào, trụ cổng, vữa XM M75 dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860 m2
10 Quét sơn tường rào: 1 lớp lót, 2 lớp phủ sơn ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860 m2
11 Thép L50x50x4mm làm cọc chăng dây kẽm gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
12 Tận dụng thép L60x60x6mm hiện có làm chân cọc chăng dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
13 Lắp đặt Thép L50x50x4mm, thép L60x60x6mm làm cọc chăng dây kẽm gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
14 Dây kẽm gai D3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.144 m
15 Sơn cọc chăng dây kẽm 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,864 m2
16 Sản xuất cổng ra vào đài- chi tiết inox hộp SUS304 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 tấn
17 Sản xuất cổng ra vào đài- chi tiết inox hộp SUS304 25x25x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0523 tấn
18 Sản xuất cổng ra vào đài- chi tiết inox hộp SUS304 15x15x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
19 Sản xuất cổng ra vào đài- inox SUS304 tấm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 tấn
20 Sản xuất cổng ra vào đài- Mác inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 chiếc
21 Sản xuất cổng ra vào đài- Tai khóa, thanh cài, chốt cửa inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Sản xuất cổng ra vào đài- Bản lề cửa inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Sản xuất cổng ra vào đài- Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
24 Lắp đặt các chi tiết cửa inox cổng ra vào đài- Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
25 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,82 m3
26 Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,82 m3
C HÀNG RÀO ĐÀI NDB NAM HÀ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường rào, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 992,13 m2
2 Quét vôi tường hàng rào 1 lớp vôi trắng, 2 lớp vôi ve màu xanh dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 992,13 m2
3 Sơn cổng sắt: 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,02 m2
D NHÀ TRỰC ĐÀI NDB NAM HÀ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường nhà ( tường trong và ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,24 m2
2 Quét vôi trong và ngoài nhà: 1 lớp vôi trắng, 2 lớp vôi ve màu xanh dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,24 m2
3 Sản xuất cửa inox ĐN1B: chi tiết inox hộp SUS304 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 tấn
4 Sản xuất cửa inox ĐN1B: chi tiết inox hộp SUS304 25x25x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
5 Sản xuất cửa inox ĐN1B: chi tiết inox hộp SUS304 15x15x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
6 Sản xuất cửa inox ĐN1B: inox SUS304 tấm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 tấn
7 Sản xuất cửa inox ĐN1B: Pano kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,562 m2
8 Sản xuất cửa inox ĐN1B: Tai khóa, thanh cài, chốt cửa inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Sản xuất cửa inox ĐN1B: Bản lề cửa inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt các chi tiết cửa inox ĐN1B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
11 Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa đi tay gạt hợp kim, Huy Hoàng hoặc tương đương phù hợp với cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Đánh gỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,71 m2
13 Sơn hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu kem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,71 m2
14 Sơn lại cánh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,73 m2
15 Tháo, lắp đặt lại cánh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,73 m2
16 Sản xuất khung thép L50x50x4 - làm mới mái hắt cho cửa phòng máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
17 Lắp dựng khung thép L50x50x4 - làm mới mái hắt cho cửa phòng máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
18 Sơn sắt 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m2
19 Làm mới mái hắt cho cửa phòng máy phát điện: mái tôn dày tối thiểu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 100m2
20 Làm mới mái hắt cho cửa phòng máy phát điện: diềm mái khổ 300 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 m
21 Phá dỡ sàn gạch (nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m2
22 Lát nền (nhà vệ sinh) gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m2
23 Phá dỡ lớp gạch chống nóng, gạch lá nem trên mái, phá dỡ tường gạch bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7 m3
24 Xử lý chống thấm sàn mái, chân tường mái bằng sơn lót gốc bitum sika BC bitumen hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,32 m2
25 Xử lý chống thấm sàn mái, chân tường mái bằng màng khò nóng chống thấm gốc bitum sika bituseal T-140 SG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,32 m2
26 Trát tường vữa XM M75 dày tb 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,35 m2
27 Láng vữa tạo dốc M75 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,97 m2
28 Lát gạch lá nem KT300x300 mm trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,46 m2
29 Bê tông M200 đá 1x2, làm sân ( sửa lại vị trí hỏng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
30 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,93 m3
31 Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,93 m3
32 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt lại bệ xí sau khi thi công cải tạo nền (bao gồm thay thế nắp nhựa (nắp đóng êm) phù hợp với bệ xí hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Cung cấp, lắp đặt ga thu nước sàn inox D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát, vòi 1 đường nước gắn chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 dày 1,7 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
37 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75 dày 2,2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m
38 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống inox D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
42 Cung cấp, lắp đặt gương soi, kệ nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->