Gói thầu: Gói thầu số 04:Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng Đài DVOR DME và NDB Nam Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên nghành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng Đài DVOR DME và NDB Nam Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 10:57:00 đến ngày 2020-08-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,187,939,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỰC ĐÀI DVOR/DME NAM HÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bao gồm các phụ kiện tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu kim loại đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 4 | Bóc lớp vữa tường trong nhà, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,11 | m2 |
| 5 | Đánh sạch lớp sơn cũ trần nhà, tường nhà, mái hiên, lam bê tông cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch (tường bể nước và tường mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường- gạch gốm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,21 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch - Gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - Gạch lá nem, gạch ống, lớp vữa láng, vệ sinh sạch kết cấu sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - lớp vữa láng, vệ sinh sạch kết cấu sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,13 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ đã hỏng, tháo hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,17 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,58 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,58 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng, gạch đất sét nung M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Trát tường trên mái vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m2 |
| 16 | Xử lý chống thấm sàn mái, chân tường mái bằng sơn lót gốc bitum sika BC bitumen hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 17 | Xử lý chống thấm sàn mái, chân tường mái bằng màng khò nóng chống thấm gốc bitum sika bituseal T-140 SG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 18 | Láng vữa bảo vệ M75 dày tb 25mm, tạo dốc về ga thu nước (trục 1-6, trục A-F ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,27 | m2 |
| 19 | Lát lớp gạch lá nem trên mái (khu vệ sinh, phòng máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,97 | m2 |
| 20 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 21 | Bơm vữa tự chảy sikaLatex vào các vị trí tường nứt ( tổng chiều dài vết nứt 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 22 | Trát tường trong nhà, vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,12 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài nhà, vữa XM M75 dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,39 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà gạch ceramic KT 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m2 |
| 27 | Tôn nền bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 28 | Lát hiên trước, sau nhà, chân tường bao nền đài, nền phòng kho bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 450x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,21 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic KT 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,19 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép trang trí, vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,12 | m |
| 32 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,12 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà, trần nhà 1 lớp sơn lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước phủ nội thất, màu sắc theo chỉ định trong thiết kế (Mykolor Ilka hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,72 | m2 |
| 35 | Sơn mái hiên, lam bê tông ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,45 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương MyKolor ULTRA FINISH M9509 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,21 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn mạ nhôm kẽm AZ150 , tôn sóng dày tối thiểu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện tôn diềm mái khổ 300mm đồng bộ với tôn lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,01 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện tôn ốp nóc khổ 400mm đồng bộ với tôn lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép L63x63x6mm (5,91kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép L60x60x6mm (5,42kg/m), tận dụng thép hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ thép 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,87 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép L60x60x6 mm và L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | tấn |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng máng thoát nước inox khổ 650mm, dày 0,45mm, kèm theo thép đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m |
| 45 | Dọn mặt bằng khu vực làm sân = DT bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | 100m2 |
| 46 | SXLD ván khuôn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 47 | Bê tông gạch vỡ M75 (lót tại vị trí làm sân) dày 100mm (tận dụng gạch vỡ từ hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,74 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 1x2 M250 xoa nhẵn mặt, làm sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,48 | m3 |
| 49 | Cắt nền bê tông không cốt thép, sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,662 | 10m |
| 50 | Láng nền vữa XM M75 dày tb 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 dày 1,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 52 | Đánh sạch lớp rêu mốc tường bao nền đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,75 | m2 |
| 53 | Quét vôi tường bao nền đài: 1 lớp vôi trắng, 2 lớp vôi ve màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,75 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi: xếp inox SUS 201 hộp 20x20 dày 1.0mm, có lá gió, ray treo (cửa ĐX1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi: cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,2mm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc ghi sẫm, pano trên bằng kính an toàn 6.38mm, keo dán mờ hoặc keo trong (chi tiết trong thiết kế). Pano dưới bằng nhôm. Kèm theo bản lề đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,87 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi tay gạt hợp kim, Huy Hoàng hoặc tương đương phù hợp với cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Khóa cửa đi kiểu nắm tròn, cửa Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ: Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,2mm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa đi, kính an toàn 6.38mm, keo trong. Kèm theo bản lề, tay nắm đồng bộ, thanh chống sao ( thanh chống chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ: Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm dày tối thiểu 1,2mm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa đi, kính an toàn 6.38mm, keo mờ. Kèm theo bản lề, tay nắm đồng bộ, thanh chống sao ( thanh chống chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 60 | Sơn hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 62 | SX,LD cửa sổ lưới chống côn trùng phòng máy biến áp: khung nhôm định hình KT 25x25x1.2; lưới inox SUS304 lỗ 3x3mm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt rèm cuốn, loại vải cản nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 64 | Lát đá Granit kim sa, dày tối thiểu 20mm ( mặt bàn bếp, bậu cửa) bằng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ bể nước kim loại trên cao độ +3,6m ( bể 1,5m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt lại bể nước 1,5m3 sau khi thi công mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bể nước kim loại 2m3, inox, loại bể đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt bệ xí 1 khối, nắp đóng êm, Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt lại vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt lại Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Tháo dỡ sen vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt lại sen vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tháo dỡ vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt lại vòi nước sau khi cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt loại 2 đường nước, sử dụng vòi hiện có, thay thế ống cấp nước ( ống nối từ tường đến thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ bộ gương, phụ kiện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bộ gương, phụ kiện nhựa sau cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ga thu nước D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước lạnh ppr D25, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước nóng ppr D25, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Tê 90 độ ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D27: tê 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D27: cút 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D27: van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước ( gắn tường- sân rửa tại bể inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D60, cút 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75 dày 2,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, T 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện côn thu D75-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Đai giữ ống inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 101 | Xây gạch đất sét nung M75 trụ đỡ bình inox trên sân, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 102 | Trát trụ đỡ bể inox XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 103 | Sơn nước ngoài trời gồm 1 lớp lót, 1 lớp phủ màu xanh dương = DT trát trụ đỡ bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 104 | Cắt nền sân bê tông ( dày 5-10 cm), phá dỡ để thi công ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 10m |
| 105 | Thi công đào đất thay thế tuyến ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | m3 |
| 106 | Lấp đất đầm chặt hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 107 | Hoàn trả mặt sân bằng bê tông gạch vỡ M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 108 | Bê tông M200 đá1x2 đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 109 | SXLD ván khuôn bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 110 | Bê tông nắp hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 111 | SXLD ván khuôn bê tông nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 112 | SX, LD cốt thép tấm đan nắp hố ga d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 113 | SX, LD thép L50x50x3 viền nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 114 | Xây gạch đất sét nung M75, xây thành hố ga vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 115 | Trát thành hố ga vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m2 |
| 116 | Láng đáy hố ga vữa XM M100 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 dày 1,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75 dày 2,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75 cút 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D42, cút 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D60, Tê 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện côn thu D75-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện côn thu D42-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Ống thoát nước PVC D110x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 127 | Tủ điện kim loại 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 128 | Tháo dỡ điều hòa không khí 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt lại điều hòa không khí 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Quạt trần F-60MZ2-S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí 9000 BTU mua mới (bao gồm cả vật tư lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 133 | MCCB 2P/40A/7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 135 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 136 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,5 | m |
| 137 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,5 | m |
| 138 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,5 | m |
| 139 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn tuýp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 140 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 142 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn pha chiếu sáng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Kim thu sét d16 (sắt mạ kẽm, dài 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kim |
| 145 | Dây thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| B | HÀNG RÀO ĐÀI DVOR/DME NAM HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường- gạch gốm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 3 | SX, LD cốt thép giằng D<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng dày 110mm, gạch đất sét nung M75 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng dày 220mm, gạch đất sét nung M75 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m3 |
| 8 | Xây trụ, gạch đất sét nung M75 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m3 |
| 9 | Trát tường rào, trụ cổng, vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m2 |
| 10 | Quét sơn tường rào: 1 lớp lót, 2 lớp phủ sơn ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m2 |
| 11 | Thép L50x50x4mm làm cọc chăng dây kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 12 | Tận dụng thép L60x60x6mm hiện có làm chân cọc chăng dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Thép L50x50x4mm, thép L60x60x6mm làm cọc chăng dây kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 14 | Dây kẽm gai D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144 | m |
| 15 | Sơn cọc chăng dây kẽm 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,864 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng ra vào đài- chi tiết inox hộp SUS304 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 17 | Sản xuất cổng ra vào đài- chi tiết inox hộp SUS304 25x25x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | tấn |
| 18 | Sản xuất cổng ra vào đài- chi tiết inox hộp SUS304 15x15x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 19 | Sản xuất cổng ra vào đài- inox SUS304 tấm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 20 | Sản xuất cổng ra vào đài- Mác inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | chiếc |
| 21 | Sản xuất cổng ra vào đài- Tai khóa, thanh cài, chốt cửa inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sản xuất cổng ra vào đài- Bản lề cửa inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Sản xuất cổng ra vào đài- Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt các chi tiết cửa inox cổng ra vào đài- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m3 |
| C | HÀNG RÀO ĐÀI NDB NAM HÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường rào, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 992,13 | m2 |
| 2 | Quét vôi tường hàng rào 1 lớp vôi trắng, 2 lớp vôi ve màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 992,13 | m2 |
| 3 | Sơn cổng sắt: 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,02 | m2 |
| D | NHÀ TRỰC ĐÀI NDB NAM HÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường nhà ( tường trong và ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,24 | m2 |
| 2 | Quét vôi trong và ngoài nhà: 1 lớp vôi trắng, 2 lớp vôi ve màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,24 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa inox ĐN1B: chi tiết inox hộp SUS304 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | tấn |
| 4 | Sản xuất cửa inox ĐN1B: chi tiết inox hộp SUS304 25x25x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa inox ĐN1B: chi tiết inox hộp SUS304 15x15x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Sản xuất cửa inox ĐN1B: inox SUS304 tấm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 7 | Sản xuất cửa inox ĐN1B: Pano kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa inox ĐN1B: Tai khóa, thanh cài, chốt cửa inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất cửa inox ĐN1B: Bản lề cửa inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các chi tiết cửa inox ĐN1B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cửa đi tay gạt hợp kim, Huy Hoàng hoặc tương đương phù hợp với cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đánh gỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m2 |
| 13 | Sơn hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu kem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m2 |
| 14 | Sơn lại cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | m2 |
| 15 | Tháo, lắp đặt lại cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | m2 |
| 16 | Sản xuất khung thép L50x50x4 - làm mới mái hắt cho cửa phòng máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép L50x50x4 - làm mới mái hắt cho cửa phòng máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 18 | Sơn sắt 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m2 |
| 19 | Làm mới mái hắt cho cửa phòng máy phát điện: mái tôn dày tối thiểu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 20 | Làm mới mái hắt cho cửa phòng máy phát điện: diềm mái khổ 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m |
| 21 | Phá dỡ sàn gạch (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m2 |
| 22 | Lát nền (nhà vệ sinh) gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng, gạch lá nem trên mái, phá dỡ tường gạch bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m3 |
| 24 | Xử lý chống thấm sàn mái, chân tường mái bằng sơn lót gốc bitum sika BC bitumen hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,32 | m2 |
| 25 | Xử lý chống thấm sàn mái, chân tường mái bằng màng khò nóng chống thấm gốc bitum sika bituseal T-140 SG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,32 | m2 |
| 26 | Trát tường vữa XM M75 dày tb 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | m2 |
| 27 | Láng vữa tạo dốc M75 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,97 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem KT300x300 mm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,46 | m2 |
| 29 | Bê tông M200 đá 1x2, làm sân ( sửa lại vị trí hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt lại bệ xí sau khi thi công cải tạo nền (bao gồm thay thế nắp nhựa (nắp đóng êm) phù hợp với bệ xí hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ga thu nước sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát, vòi 1 đường nước gắn chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 dày 1,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75 dày 2,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện D75, cút 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt gương soi, kệ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi