Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822286-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC QUAN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200767353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 21:23:00 đến ngày 2020-08-18 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,096,702,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 139,776 m2
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 107,158 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28,56 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,56 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 49,1295 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,9261 m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,604 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 60,398 m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 340,2 m2
10 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 246,7752 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 44,28 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,608 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 129,2777 m3
14 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,8622 m3
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,5675 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 156,7479 m3
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 283,92 m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,7482 tấn
B Hạng mục 2: Xây mới nhà lớp học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30% TC) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 55,2 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% máy) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,288 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%TC) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,2863 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% máy) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3333 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,5239 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,386 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,386 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 32,8236 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 32,2716 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 56,8164 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 34,9999 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1039 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,4484 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4924 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,074 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,165 100m2
17 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 63,9178 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,1403 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 62,3058 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,3353 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 130,7637 m3
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,5558 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,4656 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,4335 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,2953 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,425 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1076 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3277 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,6177 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0646 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2403 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,955 100m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,6697 100m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7678 100m2
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,5748 100m2
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1785 100m2
37 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,0598 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,9072 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26,2402 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 281,5415 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,4493 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 504,6672 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2.019,1 m2
44 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 123,904 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 121,968 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 173,973 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.013,4636 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23,9064 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 203,018 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 146,06 m
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,425 m2
52 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,5568 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,5568 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,8513 100m2
55 tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 77,08 m
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500- Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 952,6468 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 94,503 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x250 ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 297,119 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 29,9956 m2
60 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 29,514 m2
61 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 64,8 m2
62 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính mờ dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 67,2 m2
63 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính trắng dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 56,16 m2
64 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở lật, kính mờ dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,6 m2
65 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,4 m2
66 Vách composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,9983 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 118,26 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 158,0678 1m2
70 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3926 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 35,7212 1m2
72 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 37,5288 m2
73 Khung kính bảo vệ trên LC3;LC4;LC5;LC6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,23 m2
74 Lan can cầu thang inox: Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,04 m
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3.330,4406 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 829,6532 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 38,4653 100m2
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25 bộ
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 bộ
81 Lắp đặt đèn tiết kiệm điện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 cái
84 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 m
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 hộp
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.100 m
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
89 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 44 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.250 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 560 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 310 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50 m
97 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40 Cái
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x250 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 hộp
99 Máy bơm 2 họng P=1,5 Kw; Q=1,8-3.6 m3/h Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
100 Van phao điện hành trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
101 Khởi động từ 1 pha chint 20/25 A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
102 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
103 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,4 1m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,4 m3
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100 m
106 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 70 m
107 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14 cọc
108 Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
109 Quả hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 Quả
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 60 bộ
112 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 60 bộ
113 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,53 100m
115 Lắp đặt cút, rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,44 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,57 100m
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 cái
119 Lắp đặt van ĐK 20 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
120 Lắp đặt van ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11 cái
121 Lắp đặt van ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
122 Lắp đặt vòi xả nước ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20/25 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 35 cái
125 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40/32/20mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25 cái
126 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,5 100m
128 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,75 100m
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 80 cái
131 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,2 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
135 Van khóa d27 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
136 Van hút sâu 25 m bằng nhựa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
137 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bể
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,8 1m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7702 m3
140 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0282 100m2
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0496 tấn
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1554 m3
143 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,1046 m3
144 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23,3145 m2
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,6608 m2
146 Lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0627 tấn
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0286 100m2
148 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,726 m3
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->