Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822313-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20200822304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 21:25:00 đến ngày 2020-09-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 201,604,344 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HAN0110, ỦY BAN XÃ KIM SƠN, GIA LÂM ĐẾN MX (HNI1617_HNI1765_111), KIM SƠN, GIA LÂM, HÀ NỘI
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,45 km cáp
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
9 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,025 tấn
11 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,125 tấn Tham khảo Phần II, chương V 55 km
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HTY3985, TRẠM BA TRUNG GIAN TRÔI, K5 THỊ TRẤN TRÔI, HUYỆN HOÀI ĐỨC ĐẾN MX (HTY3861-HTY3985), THỊ TRẤN TRÔI, HUYỆN HOÀI ĐỨC, HÀ NỘI
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,29 km cáp
2 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,01 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,26 tấn
8 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,046 tấn
9 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,306 tấn Tham khảo Phần II, chương V 28 km
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HTY0014, BCHQS HUYỆN THANH OAI ĐẾN MX (HTY0014-HTY1387), ĐỐI DIỆN NHÀ SỐ 2, THỊ TRẤN KIM BÀI, HUYỆN THANH OAI, HÀ NỘI
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,95 km cáp
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 67 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 40 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,15 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
9 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,82 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,14 tấn
11 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,96 tấn Tham khảo Phần II, chương V 50 km
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI2652, CHUNG CƯ NEWTATCO, NGÕ 462 BƯỞI, PHƯỜNG VĨNH PHÚC, QUẬN BA ĐÌNH ĐẾN MX (HNI0093-HNI5727_001), NGÃ 3 LẠC LONG QUÂN - THỤY KHUÊ, PHƯỜNG VĨNH PHÚC, QUẬN BA ĐÌNH, HÀ NỘI
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,59 km cáp
2 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
5 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) Tham khảo Phần II, chương V 0,78 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,274 tấn
9 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1527 tấn
10 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (bể đặc biệt tại vị trí qua đường, chiều sâu đáy bể: 1,21m) Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
11 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
12 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
13 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem, nền đá xẻ bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 11,0039 m2
14 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Tham khảo Phần II, chương V 1,42 100m
15 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 2,201 m3
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 7,2235 m3
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 13,2912 m3
18 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,98 100 m/1ống
19 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 5,1605 m3
20 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,8079 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,9791 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0542 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0542 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1131 100m3
25 Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1131 100m3
26 Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,01 m2
27 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,01 m2
28 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 22,01 m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,01 m2
30 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 22,01 m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,01 m2
32 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 6,696 m2
33 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 1,674 m2
34 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,4267 tấn Tham khảo Phần II, chương V 36 km
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI0015, SỐ 15 TỔ 4 PHƯỜNG GIANG BIÊN, QUẬN LONG BIÊN ĐẾN HNIEV01, TRẠM BIẾN ÁP 220KV LONG BIÊN, ĐƯỜNG ĐÊ VÀNG, QUẬN LONG BIÊN, HÀ NỘI
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,105 km cáp
2 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
5 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) Tham khảo Phần II, chương V 0,195 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,26 tấn
8 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,046 tấn
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,6 100m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 11,856 m3
12 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 4,947 m3
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,5389 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0732 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0732 100m3
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE F40/30 Tham khảo Phần II, chương V 80 m
17 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 40 không nong đầu. Số lượng ống (F<=40 không nong đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 100 m/1ống
18 Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông Tham khảo Phần II, chương V 24,8 m2
19 Đổ BTXM mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m3
20 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,306 tấn Tham khảo Phần II, chương V 50 km
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI0113, QUẬN BẮC TỪ LIÊM ĐẾN HNI5555, QUẬN BẮC TỪ LIÊM, HÀ NỘI
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,7 km cáp
2 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,55 tấn
8 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,078 tấn
9 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,628 tấn Tham khảo Phần II, chương V 36 km
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI6325, QUẬN HOÀNG MAI ĐẾN HNI6979, QUẬN HOÀNG MAI, HÀ NỘI
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,6 km cáp
2 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,13 tấn
8 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,018 tấn
9 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,148 tấn Tham khảo Phần II, chương V 42 km
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HTY0957, HUYỆN MỸ ĐỨC ĐẾN MX(HBH0010-HTY8003), HUYỆN MỸ ĐỨC, HÀ NỘI
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,2 km cáp
2 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
9 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,036 tấn
10 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,286 tấn Tham khảo Phần II, chương V 55 km
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HTY0045, HUYỆN ỨNG HÒA ĐẾN MX(HTY0045-HTY0957), HUYỆN ỨNG HÒA, HÀ NỘI
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 km cáp
2 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,19 tấn
9 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,028 tấn
10 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,218 tấn Tham khảo Phần II, chương V 50 km
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ VN80402, HUYỆN THANH TRÌ ĐẾN HNI0571_HNI2436_001, HUYỆN THANH TRÌ, HÀ NỘI
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) Tham khảo Phần II, chương V 0,32 km cáp
2 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,064 tấn
5 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,064 tấn Tham khảo Phần II, chương V 45 km
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI1088, QUẬN CẦU GIẤY ĐẾN HNI2010, QUẬN CẦU GIẤY, HÀ NỘI
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) Tham khảo Phần II, chương V 0,82 km cáp
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,164 tấn
4 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,164 tấn Tham khảo Phần II, chương V 36 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->