Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 21:25:00 đến ngày 2020-09-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,604,344 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HAN0110, ỦY BAN XÃ KIM SƠN, GIA LÂM ĐẾN MX (HNI1617_HNI1765_111), KIM SƠN, GIA LÂM, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,125 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | km |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HTY3985, TRẠM BA TRUNG GIAN TRÔI, K5 THỊ TRẤN TRÔI, HUYỆN HOÀI ĐỨC ĐẾN MX (HTY3861-HTY3985), THỊ TRẤN TRÔI, HUYỆN HOÀI ĐỨC, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,29 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,306 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | km |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HTY0014, BCHQS HUYỆN THANH OAI ĐẾN MX (HTY0014-HTY1387), ĐỐI DIỆN NHÀ SỐ 2, THỊ TRẤN KIM BÀI, HUYỆN THANH OAI, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,95 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,82 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,96 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | km |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI2652, CHUNG CƯ NEWTATCO, NGÕ 462 BƯỞI, PHƯỜNG VĨNH PHÚC, QUẬN BA ĐÌNH ĐẾN MX (HNI0093-HNI5727_001), NGÃ 3 LẠC LONG QUÂN - THỤY KHUÊ, PHƯỜNG VĨNH PHÚC, QUẬN BA ĐÌNH, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,59 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,78 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,274 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1527 | tấn |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (bể đặc biệt tại vị trí qua đường, chiều sâu đáy bể: 1,21m) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 11 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 12 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 13 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem, nền đá xẻ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 11,0039 | m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,42 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 2,201 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2235 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2912 | m3 |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,98 | 100 m/1ống |
| 19 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,1605 | m3 |
| 20 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8079 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9791 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 26 | Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,01 | m2 |
| 27 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,01 | m2 |
| 28 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,01 | m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,01 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,01 | m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,01 | m2 |
| 32 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,696 | m2 |
| 33 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,674 | m2 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,4267 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | km |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI0015, SỐ 15 TỔ 4 PHƯỜNG GIANG BIÊN, QUẬN LONG BIÊN ĐẾN HNIEV01, TRẠM BIẾN ÁP 220KV LONG BIÊN, ĐƯỜNG ĐÊ VÀNG, QUẬN LONG BIÊN, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,105 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,856 | m3 |
| 12 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,947 | m3 |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5389 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE F40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 40 không nong đầu. Số lượng ống (F<=40 không nong đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 100 m/1ống |
| 18 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8 | m2 |
| 19 | Đổ BTXM mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,306 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | km |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI0113, QUẬN BẮC TỪ LIÊM ĐẾN HNI5555, QUẬN BẮC TỪ LIÊM, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,628 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | km |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI6325, QUẬN HOÀNG MAI ĐẾN HNI6979, QUẬN HOÀNG MAI, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,148 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | km |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HTY0957, HUYỆN MỸ ĐỨC ĐẾN MX(HBH0010-HTY8003), HUYỆN MỸ ĐỨC, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,286 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | km |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HTY0045, HUYỆN ỨNG HÒA ĐẾN MX(HTY0045-HTY0957), HUYỆN ỨNG HÒA, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,218 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | km |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ VN80402, HUYỆN THANH TRÌ ĐẾN HNI0571_HNI2436_001, HUYỆN THANH TRÌ, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,064 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | km |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÉO CÁP TỪ HNI1088, QUẬN CẦU GIẤY ĐẾN HNI2010, QUẬN CẦU GIẤY, HÀ NỘI | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn) và sử dụng chung với doanh nghiệp khác, (hao phí NC x 1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,82 | km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,164 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công: 0,164 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi