Gói thầu: Sửa chữa đoạn Km217+301 ÷ Km223+00

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603139-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Sửa chữa đoạn Km217+301 ÷ Km223+00
Số hiệu KHLCNT 20200603081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 19:08:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,885,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 238,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V/Phần II 2.499,72 m3
2 Đào cấp Cấp đất III Chương V/Phần II 495,65 m3
3 II. Đắp nền đường Chương V/Phần II 0 0
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 2.885,65 m3
5 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V/Phần II 34,19 m3
6 MẶT ĐƯỜNG Chương V/Phần II 0 0
7 I. Tăng cường trên mặt đường cũ (Kết cấu 01) Chương V/Phần II 0 0
8 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Chương V/Phần II 208,4007 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (thi công 1 lần: 10cm móng + 2.5cm TB bù vênh) Chương V/Phần II 208,4007 100m2
10 Sửa chữa các đoạn mặt đường bị lún cao su, lún trồi hư hỏng nặng: Chương V/Phần II 0 0
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, Chương V/Phần II 555,51 m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lượt 1) Chương V/Phần II 9,2585 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lượt 2) Chương V/Phần II 9,2585 100m2
14 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V/Phần II 277,76 m3
15 II. Mặt đường mở rộng (Kết cấu 02) Chương V/Phần II 0 0
16 Đào khuôn Cấp đất III Chương V/Phần II 3.689,25 m3
17 Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V/Phần II 4.212,15 m3
18 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Chương V/Phần II 141,4932 100m2
19 Lớp móng trên: Chương V/Phần II 0 0
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V/Phần II 141,4932 100m2
21 Lớp móng dưới: Chương V/Phần II 0 0
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lượt 1) Chương V/Phần II 141,4932 100m2
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lượt 2) Chương V/Phần II 141,4932 100m2
24 CỐNG NGANG TẬN DỤNG, NÂNG ĐẦU CỐNG Chương V/Phần II 0 0
25 BTXM nâng đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 9,66 m3
26 BTXM gia cố mái taluy + lề, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 1,17 m3
27 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 54,07 m2
28 I. Gia cố nâng thành rãnh Chương V/Phần II 0 0
29 BTXM nâng thành rãnh, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 47,33 m3
30 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 598,5 m2
31 II. Sửa chữa lại rãnh bị hư hỏng (308m) Chương V/Phần II 0 0
32 BTXM tấm thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V/Phần II 27,72 m3
33 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg (QĐ826-BGTVT) Chương V/Phần II 1.232 tấm
34 BTXM đáy rãnh hình thang, M150, đá 1x2, PCB40 (đổ tại chỗ) Chương V/Phần II 9,24 m3
35 Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100 Chương V/Phần II 38,5 m2
36 Bạt dứa chống thấm Chương V/Phần II 138,6 m2
37 Ván khuôn thép tấm thành rãnh Chương V/Phần II 197,12 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V/Phần II 150,92 m3
39 III. Bổ sung rãnh hình thang mới (4518m) Chương V/Phần II 0 0
40 Đào rãnh Cấp đất III Chương V/Phần II 361,44 m3
41 Đào rãnh - Cấp đất IV Chương V/Phần II 225,9 m3
42 BTXM tấm thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V/Phần II 406,62 m3
43 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg (QĐ826-BGTVT) Chương V/Phần II 18.072 tấm
44 BTXM đáy rãnh hình thang, M150, đá 1x2, PCB40 (đổ tại chỗ) Chương V/Phần II 135,54 m3
45 Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100 Chương V/Phần II 565 m2
46 Bạt dứa chống thấm Chương V/Phần II 2.033,1 m2
47 Ván khuôn thép tấm thành rãnh Chương V/Phần II 2.891,52 m2
48 CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ + ATGT Chương V/Phần II 0 0
49 I. Kè rọ đá Chương V/Phần II 0 0
50 Đào móng- Cấp đất III Chương V/Phần II 128 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 17,4 m3
52 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V/Phần II 18 m
53 BTXM đỉnh kè + lề gia cố, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 6 m3
54 Bạt dứa chống thấm Chương V/Phần II 30 m2
55 Rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Chương V/Phần II 30 1 rọ
56 Rọ đá, loại 1,5x1,5x1m trên cạn Chương V/Phần II 2 1 rọ
57 Rọ đá, loại 1,5x1x1m trên cạn Chương V/Phần II 17 1 rọ
58 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 8,6 m2
59 Làm cột Km Chương V/Phần II 6 Cột
60 Làm cột H Chương V/Phần II 51 Cột
61 III. Hộ lan mềm (tận dụng trồng lại) Chương V/Phần II 0 0
62 Lắp đặt, tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Hệ số 1.6) Chương V/Phần II 908 m
63 Phá dỡ móng BT cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V/Phần II 27,9 m3
64 Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 27,9 m3
65 Đào móng cột - Cấp đất III Chương V/Phần II 29,76 m3
66 IV. Hộ lan mềm (làm mới) Chương V/Phần II 0 0.0
67 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V/Phần II 2.628 m
68 Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng Chương V/Phần II 1.022,35 m
69 Biển báo tam giác Chương V/Phần II 9 Cái
70 VI. Tấm bản vào nhà dân Chương V/Phần II 0 0
71 BTCT tấm bản đậy, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V/Phần II 3,64 m3
72 Lắp đặt tấm bản đậy (QĐ826-BGTVT) Chương V/Phần II 26 cấu kiện
73 Cốt thép tấm bản đậy Chương V/Phần II 551,98 kg
74 Ván khuôn thép tấm bản đậy Chương V/Phần II 12,48 m2
75 VII. Sơn tim đường Chương V/Phần II 0 0
76 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V/Phần II 281,07 m2
B Đảm bảo giao thông
1 Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440 (04 biển luân chuyển 10 lần) Chương V/Phần II 1 cái
2 Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 441c (04 biển luân chuyển 10 lần) Chương V/Phần II 1 cái
3 Lắp đặt biển báo công trường, Biển tam giác số 227 (04 biển luân chuyển 10 lần) Chương V/Phần II 1 cái
4 Trụ tiêu chóp nón giao thông Chương V/Phần II 30 cái
5 Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ Chương V/Phần II 4 cái
6 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->