Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình thuộc Sở Lao động Thương Binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách chi thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 08:48:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,335,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN ĐỐI TƯỢNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,0504 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,03 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 281,9571 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,452 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,895 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6187 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,1184 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,518 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0703 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8962 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 224,366 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,452 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 491,8151 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 367,377 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2538 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2538 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,546 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,642 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,325 | m |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,1184 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch giả đá KT 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,508 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led D90-9w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp led ốp trần D220x48-14w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1pha 2 cực 32A, 40A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện KT 430x230x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Hộp cài 04 Automat | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở SỐ 1 | |||
| 1 | Bóc lớp láng cũ seno mái, sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6564 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,0144 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8765 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,3942 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,3186 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 670,4916 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 710,8851 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 547,8774 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.144,9965 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.223,2123 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.278,3806 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3947 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,0649 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,722 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,937 | 100m2 |
| 19 | Chuyển các vị trí téc bước vào gữa mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,93 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 490,7128 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.381,3767 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 528,1389 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.612,0852 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.411,1085 | m2 |
| 26 | SXLD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1436 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,303 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 367,528 | 1m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8765 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,539 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,74 | m |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,0649 | m2 |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm hộp kỹ thuật khu wc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường gạch giả đá KT 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,7466 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | bộ |
| 39 | Lắp đèn led ốp trần D220x48-14w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện KT 420x320x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Hộp cài 03 Automat | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.900 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.680 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.250 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,2 | m3 |
| 61 | Rải gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.619,0476 | viên |
| 62 | Lưới nilong báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 64 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,44 | m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,76 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.900 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.680 | m |
| 68 | Ghen hộp 100x60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 69 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,208 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở SỐ 2 | |||
| 1 | Bóc lớp láng cũ seno mái, sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7973 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 233,392 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8765 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,6362 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,1764 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,9653 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,6762 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,2742 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.307,938 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.360,9685 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.469,2205 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,56 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3947 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,0649 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,6548 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,937 | 100m2 |
| 19 | Chuyển các vị trí téc bước vào gữa mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,24 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230,8126 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 416,6415 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,2742 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.528,0529 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.506,1047 | m2 |
| 26 | SXLD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,56 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8465 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1046 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,688 | 1m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8765 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3378 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,74 | m |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,0649 | m2 |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường gạch giả đá KT 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,3178 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1251 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,85 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,376 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện KT 420x320x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Hộp cài 03 Automat | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.750 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.250 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 63 | Đào móng băng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 64 | Rải gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,7143 | viên |
| 65 | Lưới nilong báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 67 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,05 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.900 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.680 | m |
| 71 | Ghen hộp 100x60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 72 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,51 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ SUY GIẢM | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6547 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,9312 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,554 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,38 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,0352 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần sê nô mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,3612 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,052 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,9328 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,444 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3674 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,4622 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,2244 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8262 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5264 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1936 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,9 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,0352 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,361 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,752 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,773 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,9312 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,9312 | m2 |
| 25 | SXLD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 26 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,15 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ , kính dày 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2665 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8883 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,47 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3674 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,4 | m |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,342 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng trần tôn lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,2244 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường gạch giả đá KT 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,076 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 25w | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1pha 2 cực 40A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện KT 430x320x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Hộp cài 04 Automat | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt lại téc nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 52 | Sửa lại đường nước, vòi rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥ (Xây dựng) x 5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi