Gói thầu: Sửa chữa đoạn Km223 +00 ÷ Km229+270
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đoạn Km223 +00 ÷ Km229+270 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 19:10:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,652,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 2.402,76 | m3 |
| 2 | Đào cấp Cấp đất III | Chương V/Phần II | 397,81 | m3 |
| 3 | II. Đắp nền đường | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 2.990,2 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V/Phần II | 24,62 | m3 |
| 6 | MẶT ĐƯỜNG | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 7 | I. Tăng cường trên mặt đường cũ (Kết cấu 01) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 229,1523 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (thi công 1 lần: 10cm móng + 2.5cm TB bù vênh) | Chương V/Phần II | 229,1523 | 100m2 |
| 10 | Sửa chữa các đoạn mặt đường bị lún cao su, lún trồi hư hỏng nặng: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, | Chương V/Phần II | 666,95 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lượt 1) | Chương V/Phần II | 11,1158 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lượt 2) | Chương V/Phần II | 11,1158 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V/Phần II | 333,47 | m3 |
| 15 | II. Mặt đường mở rộng (Kết cấu 02) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 16 | Đào khuôn Cấp đất III | Chương V/Phần II | 4.055,91 | m3 |
| 17 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V/Phần II | 4.170,6 | m3 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 139,8754 | 100m2 |
| 19 | Lớp móng trên: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V/Phần II | 139,8754 | 100m2 |
| 21 | Lớp móng dưới: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lượt 1) | Chương V/Phần II | 139,8754 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (thi công lượt 2) | Chương V/Phần II | 139,8754 | 100m2 |
| 24 | CỐNG NGANG TẬN DỤNG, NÂNG ĐẦU CỐNG | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 25 | BTXM nâng đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 9,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 23,31 | m2 |
| 27 | I. Gia cố nâng thành rãnh | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 28 | BTXM nâng thành rãnh, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 46,75 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 683,5 | m2 |
| 30 | II. Sửa chữa lại rãnh bị hư hỏng (308m) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 31 | BTXM tấm thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 27,09 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg (QĐ826-BGTVT) | Chương V/Phần II | 1.204 | tấm |
| 33 | BTXM đáy rãnh hình thang, M150, đá 1x2, PCB40 (đổ tại chỗ) | Chương V/Phần II | 9,03 | m3 |
| 34 | Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 37,5 | m2 |
| 35 | Bạt dứa chống thấm | Chương V/Phần II | 135,45 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 192,64 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V/Phần II | 1.411,19 | m3 |
| 38 | III. Bổ sung rãnh hình thang mới (4518m) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 39 | Đào rãnh Cấp đất III | Chương V/Phần II | 392,64 | m3 |
| 40 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 245,4 | m3 |
| 41 | BTXM tấm thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 441,72 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg (QĐ826-BGTVT) | Chương V/Phần II | 19.632 | tấm |
| 43 | BTXM đáy rãnh hình thang, M150, đá 1x2, PCB40 (đổ tại chỗ) | Chương V/Phần II | 147,24 | m3 |
| 44 | Vữa trít dày 2,0cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 613,5 | m2 |
| 45 | Bạt dứa chống thấm | Chương V/Phần II | 2.208,6 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép tấm thành rãnh | Chương V/Phần II | 3.141,12 | m2 |
| 47 | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ + ATGT | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 48 | I. Kè rọ đá | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 49 | Đào móng- Cấp đất III | Chương V/Phần II | 10,3 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 5,9 | m3 |
| 51 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V/Phần II | 6 | m |
| 52 | BTXM đỉnh kè + lề gia cố, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 2,4 | m3 |
| 53 | Bạt dứa chống thấm | Chương V/Phần II | 12 | m2 |
| 54 | Rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 12 | 1 rọ |
| 55 | Rọ đá, loại 1,5x1,5x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 2 | 1 rọ |
| 56 | Rọ đá, loại 1,5x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 5 | 1 rọ |
| 57 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 3,8 | m2 |
| 58 | Làm cột Km | Chương V/Phần II | 6 | Cột |
| 59 | Làm cột H | Chương V/Phần II | 54 | Cột |
| 60 | III. Hộ lan mềm (tận dụng trồng lại) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 61 | Lắp đặt, tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Hệ số 1.6) | Chương V/Phần II | 939 | m |
| 62 | Phá dỡ móng BT cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 28,41 | m3 |
| 63 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 28,41 | m3 |
| 64 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 30,3 | m3 |
| 65 | IV. Hộ lan mềm (làm mới) | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V/Phần II | 2.862 | m |
| 67 | Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng | Chương V/Phần II | 1.114,35 | m |
| 68 | Biển báo tam giác | Chương V/Phần II | 15 | Cái |
| 69 | VI. Tấm bản vào nhà dân | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 70 | BTCT tấm bản đậy, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V/Phần II | 12,32 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tấm bản đậy (QĐ826-BGTVT) | Chương V/Phần II | 88 | cấu kiện |
| 72 | Cốt thép tấm bản đậy | Chương V/Phần II | 1.868,24 | kg |
| 73 | Ván khuôn thép tấm bản đậy | Chương V/Phần II | 12,48 | m2 |
| 74 | VII. Sơn tim đường | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 302,34 | m2 |
| B | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440 (04 biển luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 441c (04 biển luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo công trường, Biển tam giác số 227 (04 biển luân chuyển 10 lần) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 4 | Trụ tiêu chóp nón giao thông | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi