Gói thầu: Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, đền bù GPMB và thi công các hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 16:16:00 đến ngày 2020-08-17 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 1 | Công trình | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác không xác định được khối lượng | 1 | Công trình | |
| B | CHI PHÍ ĐỀN BÙ GPMB | |||
| 1 | Đền bù GPMB | 1 | Công trình | |
| C | MÓNG CỘT ANTEN | |||
| 1 | Phát cây khu vực đất xây dựng | Phát sạch cây bụi rậm | 2 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III tỷ lệ 100% | Hồ sơ thiết kế | 58,2894 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0.9 | Hồ sơ thiết kế | 19,4298 | m3 |
| 4 | Bêtông lót móng M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 5 | Bêtông móng M200 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 11,7445 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột hình vuông | Hồ sơ thiết kế | 0,3553 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng cột, neo đường kính <=10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,0435 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột, neo đường kính <=18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,7856 | Tấn |
| 9 | Cụm bulông chân cột | Hồ sơ thiết kế | 0,1658 | Tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công bulông, cốt thép dây néo | 1,0278 | tấn | |
| 11 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | 0,4757 | m3 | |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cát xây, cát bê tông | 7,447 | m3 | |
| 13 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại | 12,2346 | m3 | |
| 14 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 4,2065 | Tấn | |
| 15 | Bốc dỡ thủ công nước | 2,561 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển thủ công cốt thép cự ly >=200m, độ dốc 20o | 1,0278 | Tấn | |
| 17 | Vận chuyển thủ công ván khuôn cự ly >= 200m, độ dốc 20o | 0,4757 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cát cự ly >=200m, độ dốc 20o | 7,447 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển thủ công đá dăm cự ly >=200m, độ dốc 20o | 12,2346 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công xi măng cự ly >= 200m, độ dốc 20o | 4,2065 | Tấn | |
| 21 | Vận chuyển thủ công nước cự ly >=200m, độ dốc 20o | 2,561 | m3 | |
| D | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất cột anten, cầu cáp | Hồ sơ thiết kế | 1,739 | tấn |
| E | LẮP DỰNG CỘT ANTEN VÀ CẦU CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột thép và cầu cáp | 1,739 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công cốt thép cự ly >= 200m, độ dốc 20° | 1,739 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột anten dây co H<=45m | Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m có chiều cao <45m | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời, trọng lượng 7< M <10kg, độ cao 3m <H< 7m (hệ số nhân công k=0,6) | Hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Mỡ YOC bảo vệ dây co, bulong | Hồ sơ thiết kế | 3 | kg |
| 7 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 50 m | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Sơn cột anten, cầu cáp | Hồ sơ thiết kế | 78 | m2 |
| F | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây liên kết điện cực tiếp đất, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế | 46,725 | m3 |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp đóng trực tiếp điện cực chiều dài 2m xuống đất | Hồ sơ thiết kế | 45 | Cọc |
| 3 | Cọc thép L63x63x6-2m mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế | 45 | Cọc |
| 4 | Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4 | Hồ sơ thiết kế | 171 | m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi dây M95 | Hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Hồ sơ thiết kế | 90 | mối |
| 7 | Nối dây tiếp đất bằng bộ kẹp tiếp đất | Hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 8 | Dây dẫn tiếp đất đi ngầm đến chân cột anten và các Blockco - dây thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế | 18,7 | 1m |
| 9 | Dây tiếp đất cho cột anten, cáp thép D12, 1 sợi x 45m | Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 10 | Cáp thép D12 dùng để khóa tăng đơ + thoát sét block co | Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Khóa cáp bắt dây khóa tăng đơ + khóa cáp bắt thoát sét block co | Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Bolong inox M10 | Hồ sơ thiết kế | 15 | con |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten độ cao H<45m | Hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 14 | Dây thoát sét cho tủ thiết bị - cáp đồng PVC M70mm2 | Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 15 | Dây thoát sét cho nhà máy nổ - cáp đồng PVC M70mm2 | Hồ sơ thiết kế | 5 | 1m |
| 16 | Đo điện trở suất của đất | Hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 17 | Đầu cốt đồng 50mm2 cho dây tiếp đất | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | Hồ sơ thiết kế | 46,725 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công hệ thống tiếp địa | 1 | Tấn | |
| 20 | Vận chuyển thủ công hệ thống tiếp địa cự ly >= 200m, độ dốc 20o | 1 | Tấn | |
| G | MÓNG TỦ THIẾT BỊ VÀ MÓNG BỆ MÁY NỔ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | 0,1235 | m3 | |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cát xây, cát bê tông | 1,5633 | m3 | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại | 2,5664 | m3 | |
| 4 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 0,8645 | Tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công nước | 0,533 | m3 | |
| 6 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | 0,015 | Tấn | |
| 7 | Vận chuyển thủ công ván khuôn cự ly >=200m, độ dốc 20o | 0,1235 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát cự ly >=200m, độ dốc 20o | 1,5633 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển thủ công đá dăm cự ly >= 200m, độ dốc 20o | 2,5664 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng cự ly >=200m, độ dốc 20o | 0,8645 | Tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công nước cự ly >=200m, độ dốc 20o | 0,533 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển thủ công cốt thép cự ly >=200m, độ dốc 20o | 0,015 | Tấn | |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 1,537 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 0,5756 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 2,3322 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,0922 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm giằng đường kính d=10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển và lắp đặt nhà Shelter | 1 | Trọn gói | |
| H | HÀNG RÀO DÂY THÉP GAI BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy chộn, đá 1x2 mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 2,5008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột móng néo, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt lõi <=10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 5 | Sản xuất cửa lưới thép | Hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt | Hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 7 | Bản lề | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Khóa cửa | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 10 | Bốc dỡ thủ công vật tư cốt thép | 0,0513 | tấn | |
| 11 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | 0,1125 | m3 | |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 1,3227 | m3 | |
| 13 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, | 2,1788 | m3 | |
| 14 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 0,8049 | tấn | |
| 15 | Bốc dỡ thủ công nước | 0,4691 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển thủ côngvật tư cốt thép cự ly vận chuyển <=200m độ dốc 20o | 0,0513 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ, cự ly vận chuyển <=200m độ dốc 20o | 0,1125 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công cát vàng cự ly vận chuyển <=200m độ dốc 20o | 1,3227 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển thủ công đá dăm cự ly vận chuyển <=200m độ dốc 20o | 2,1788 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công xi măng cự ly vận <=200m độ dốc 20o | 0,8049 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển thủ công nước cự ly vận chuyển <=200m độ dốc 20o | 0,4691 | m3 | |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC NGOÀI TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm văn xoắn , loại cáp 2x50mm2 | Hồ sơ thiết kế | 0,7 | km |
| 2 | Ghíp nối 4 răng đồng | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng | Hồ sơ thiết kế | 0,7 | km |
| 4 | Kẹp siết cáp | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Mã ốp cột | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ | Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 7 | Cọc thép L40x40x4-1,5m mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng cột tại chỗ đá 1x2 mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cột (K=0.9) | Hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 11 | Cột điện AC trồng mới cột bê tông đơn loại 7-8m | Hồ sơ thiết kế | 9 | Cột |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Hồ sơ thiết kế | 15 | Cột |
| 13 | Chi phí kiểm định, đấu nối điện | Hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Hồ sơ thiết kế | 9 | Mối |
| 15 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất D< 70mm | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | 4,455 | tấn | |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cát xây, cát bê tông | 0,8568 | m3 | |
| 18 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại | 1,4114 | m3 | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 0,5214 | tấn | |
| 20 | Bốc dỡ thủ công nước | 0,3039 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly >=100m, độ dốc 20o độ | 4,455 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển thủ công cát cự ly >= 100m, độ dốc 20o | 0,8568 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển thủ công đá dăm cự ly >=100m, độ dốc 20o | 1,4114 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển thủ công xi măng cự ly >=100m, độ dốc 20o | 0,5214 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển thủ công nước cự ly >=100m, độ dốc 20o | 0,3039 | m3 | |
| J | THI CÔNG TUYẾN CÁP QUANG TREO 12FO | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | Hồ sơ thiết kế | 19 | Cột |
| 2 | Lắp các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông tuyến cột có sẵn | Hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Đấu nối ODF cáp quang 12Fo | Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12sợi | Hồ sơ thiết kế | 0,8 | Km |
| K | VẬN CHUYỂN PHỤ KIỆN CỘT ANTEN, CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG AC TỪ NƠI MUA ĐẾN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển Phụ kiện cột anten, cột điện AC | 1 | Trọn gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi