Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 16:25:00 đến ngày 2020-08-17 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,083 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,703 | 100m2 |
| 3 | Lợp tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,632 | m2 |
| 5 | Sản xuất đà trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 6 | Lắp dựng đà trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 7 | Làm trần tôn vận giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | 100m2 |
| 8 | Nẹp chỉ trần tôn (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,84 | m |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,505 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,546 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,248 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 15 | SXLĐ ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 17 | SXLĐ thép, cột, trụ, đk6,8 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 18 | SXLĐ thép cột, trụ, đk <=18 mm, cao<=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 19 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn giằng lam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm đk6,8mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm đk<=18mm, cao<=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 23 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao <=4m, VXMM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,422 | m3 |
| 24 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao <=16m, VXMM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,571 | m3 |
| 25 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao<=16m, VXMM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,381 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung ốp trụ, cao <=16 m , VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,972 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,547 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,524 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,87 | m |
| 30 | SXLD vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,424 | m2 cấu kiện |
| 31 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,57 | m2 |
| 32 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,16 | m2 |
| 33 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,55 | m2 |
| 34 | SXLD Lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,857 | m2 |
| 35 | Ống lan can cầu thang Inox fi 70 | 11,428 | 0.0 | |
| 36 | SXLD Lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,953 | 0.0 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,47 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 848,88 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,607 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480,272 | m2 |
| 41 | Sơn, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,011 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,572 | m2 |
| 43 | Lát đá granít màu xám chắm đen trắng bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,998 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,981 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,594 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,308 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn HQ 1.2m T8 - 36W x 1M9G - ballast đ/tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt loại đèn ốp trần led D350x350 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| B | Xây lắp phần mở rộng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng tưới nước đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,463 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,845 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,382 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,535 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 8 | BT giằng móng, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,148 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,813 | m3 |
| 10 | SXLĐ tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 12 | SXLĐ, tháo dở ván khuôn dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng đk6,8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng đk<=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng đk >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, dầy <=60 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,107 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 18 | Xây gạch chèn móng trục biên vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,49 | m2 |
| 20 | Bê tông cột TD <= 0,1 m2,cao <= 16 m, đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,94 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,067 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,093 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,305 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,476 | m3 |
| 25 | SXLĐ, tháo dở ván khuôn cột vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,769 | 100m2 |
| 26 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,734 | 100m2 |
| 27 | SXLĐ, tháo dở V.khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,037 | 100m2 |
| 28 | SXLĐ, tháo dở V.khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 29 | SXLĐ, tháo dở ván khuôn lanh tô, ôvăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | 100m2 |
| 30 | SXLĐ thép, cột, trụ, đk6,8 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 31 | SXLĐ thép cột, trụ, đk <=18 mm, cao<=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm đk6,8mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm đk<=18mm, cao<=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm đk >18mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,486 | tấn |
| 35 | SXLĐ cốt thép sàn mái đk6,8mm, cao<=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,961 | tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép cầu thang, đk6,8mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 37 | SXLĐ cốt thép cầu thang, đk<=18mm, cao<=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô đk 6-8mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô đk<=18mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 40 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu ngang bằng gạch đặc dày 22cm, cao <=4m, VXMM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,226 | m3 |
| 41 | Xây tường trong gạch không nung, dày 22cm, cao <=4m, VXMM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,334 | m3 |
| 42 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu ngang bằng gạch đặc dày 22cm, cao <=16m, VXMM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,264 | m3 |
| 43 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao<=16m, VXMM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,513 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (10x13,5x22), dày 15cm, cao <=4 m, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (10x13,5x22), dày 15cm, cao <=16 m, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày 11 cm, cao <=4 m, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 47 | Xây tường trong dày 11cm, cao <=16 m, VXMM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung ốp trụ, cao <=16 m , VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,906 | m3 |
| 49 | Xây bậc cầu thang, cao <=16m, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp (40x80x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | 100m2 |
| 53 | SXLĐ ống thoát nước nhựa uPVC fi90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 54 | SXLĐ co nhựa uPVC đk 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp rọ sắt chắn rác fi100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,264 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 724,384 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, cầu thang dày 1,5 cm,VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4 | m2 |
| 59 | Trát dầm VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,36 | m2 |
| 60 | Trát trần VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,74 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, ô văng, VXMM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,05 | m2 |
| 62 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,182 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,264 | m2 |
| 64 | Sơn dầm trần, cột, tường trong nhà 1 lót, 2 phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.379,934 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,646 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,298 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | m2 |
| 68 | Lát nền WC gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,872 | m2 |
| 69 | Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600, VXM M75, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,426 | m2 |
| 70 | Sản xuất đà trần khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 71 | Lắp dựng đà trần khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 72 | Làm trần tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 73 | Nẹp nhôm trần tôn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m |
| 74 | Láng sê nô, sãnh tạo dốc dày trung bình 2,0 cm, VXM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,143 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,143 | m2 |
| 76 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2 | m |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6 | m cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3 | m cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 10,4 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 87 | SXLD vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,504 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 89 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 90 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,437 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,437 | m2 |
| 93 | SXLD Lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,206 | m2 |
| 94 | Ống lan can cầu thang Inox fi 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | 0.0 |
| 95 | SXLD Lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,579 | 0.0 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,406 | 100m2 |
| C | Cấp điện (phần mở rộng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ 1.2m T8 - 36W x 1M9G - ballast đ/tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn HQ 0.6m T8 - 18W x 1M9G - ballast đ/tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn ốp trần led D350x350 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Đào rảnh chôn tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả rãnh dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,17 | m3 |
| 3 | CCLĐ kim thu sét chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét fi16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 7 | SXLĐ ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn fi20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| E | Cấp thoát nước (phần mở rộng) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống (tự dụng nguồn đất đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | SXLĐ ống nhựa uPVC fi27mm, dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 10 | SXLĐ ống nhựa uPVC fi21mm, dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m |
| 11 | SXLĐ ống nhựa uPVC fi90mm, dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m |
| 12 | SXLĐ ống nhựa uPVC fi110mm, dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m |
| 13 | SXLĐ tê thu nhựa uPVC dán keo, fi27mm x fi21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | SXLĐ cút nhựa uPVC dán keo, fi21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | SXLĐ cút nhựa uPVC dán keo, fi27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | SXLĐ cút nhựa uPVC dán keo, fi90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | SXLĐ cút nhựa uPVC dán keo, fi110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | SXLĐ tê nhựa uPVC dán keo, fi21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | SXLĐ tê nhựa uPVC dán keo, fi90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | SXLĐ tê nhựa uPVC dán keo, fi110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | SXLĐ van ren bằng đồng d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | SXLĐ van ren bằng đồng d21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ chắn rác fi110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,788 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, XMPCB40,cát vàng, M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,293 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 220x105x65 , xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,259 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,731 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 2,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,722 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Bình cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh PCCC + giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi