Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822398-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200820228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 09:07:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,456 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,2266 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,628 m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3093 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,522 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,6192 100m3
7 Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,7926 100m3
8 Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,461 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8912 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,7571 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,3855 100m3
12 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,8627 100m2
13 Vận chuyển đất, bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0239 100m3
14 Vận chuyển đất, bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8912 100m3
15 Vận chuyển đất, bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,7044 100m3
16 Vận chuyển đất, bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,0228 100m3
17 Vận chuyển đất, bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,461 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,7245 100m3
19 Vận chuyển đất, bằng ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,7245 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,221 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,427 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.293,19 m3
C Cống ngang đường
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,2 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,088 100m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65,44 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,92 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,75 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,94 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,053 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,123 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,06 m3
10 Thép xoắn mối nối bản Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,96 kg
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,71 m3
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,05 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
14 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,08 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,471 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,734 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 89,49 m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,1 100m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,545 100m3
D Cống lối rẽ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,84 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,166 100m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,88 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,2 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,736 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,081 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,4 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,03 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,58 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,24 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,088 100m3
E Chi phí dự phòng
1 Dự phòng khối lượng phát sinh (Tính bằng 5% chi phí xây dựng) 5%*(Tổng chi phí xây dựng) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->