Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774978-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên BCA cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 13:52:00 đến ngày 2020-08-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,059,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHOA ĐÔNG Y – 113 PHÓ CƠ ĐIỀU PHƯỜNG 4 QUẬN 11 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại (cầu thang, cửa sổ)<br/>Cầu thang: 36<br/>Cửa sổ:11 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 47 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa song sắt | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 6 | Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Phòng cấy chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 13 | Dán decal vào cửa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m2 |
| 14 | Làm vách bằng tấm thạch cao (Phòng Siêu âm) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 7,28 | m2 |
| 15 | Làm vách bằng tấm Fima (Phòng cấy chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 13,28 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ- 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 59 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) (Lầu 1, lầu 2) Lầu 1 : (3,9+11,7)*2*3,2 = 99,84 Lầu 2 : (5,6+11,7)*2*3,2 = 110,72 Trừ cửa : -(2,2*4) = -8,8 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 201,76 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 150x150 đến 250x250 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Công lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, áng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 45 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 250 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x 8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa inox - P. Cấy chỉ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m3 |
| 56 | Vệ sinh nền gạch cũ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 45,63 | m2 |
| 57 | Vệ sinh quét dọn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | công |
| B | SỬA CHỮA 49 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG PHƯỜNG 10 QUẬN 5 TPHCM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng giấy ép, ván ép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 13 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm gắn bằng matit cửa, vách dạng thường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 53,3 | m2 |
| 17 | Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm - Bảng hiệu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1.152,83 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (2 nước phủ) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 35 | hộp |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chuông điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 49 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Di dời lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Kiểm tra vệ sinh hồ nước | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Lần/ cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m3 |
| 70 | Vệ sinh vách ngăn nhôm kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m2 |
| 71 | Vệ sinh quét dọn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | công |
| C | SỬA CHỮA 126 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG PHƯỜNG 10 QUẬN 5 TPHCM | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 12,824 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 12,824 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm gắn bằng matit cửa, vách dạng thường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m2 |
| 14 | Dán decal kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m2 |
| 15 | Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm - Hộp cửa cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 515,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m2 |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 37 | hộp |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 600 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x 8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây cáp truyền hình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Kiểm tra vệ sinh hồ nước | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Lần/ cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Vệ sinh quét dọn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | công |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m3 |
| 49 | Cửa nhôm treo kính bản lề | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 50 | Chìa khóa cửa cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Màn vải y tế | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m2 |
| 52 | Màn sáo | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m2 |
| 53 | Màn Phòng cấp cứu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 54 | Ổ khóa 2 tay nắm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi