Gói thầu: XÂY LẮP TRUNG TÂM KHAI THÁC; NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805961-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP TRUNG TÂM KHAI THÁC; NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB VÀ CHI PHÍ TẬP TRUNG TẠI TỔNG CÔNG TY |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:21:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,597,159,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM KHAI THÁC (THÁO DỠ NHÀ ĐA NĂNG, NHÀ XE) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,65 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | M2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,365 | M3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | M3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | M3 |
| 8 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,783 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,422 | Tấn |
| B | TRUNG TÂM KHAI THÁC (CẢI TẠO NHÀ KHAI THÁC HIỆN HỮU) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,24 | M2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô, thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch bao quanh khung cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | M3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,446 | M3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | Tấn |
| 10 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,237 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,135 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,395 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | M2 |
| 15 | Bả matít vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,695 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,395 | M2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | M2 |
| 18 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,84 | M2 |
| 19 | Thay mới cửa sắt kéo (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | M2 |
| 22 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,564 | M2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100M3 |
| 25 | Lót tấm nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100M2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | M3 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | Tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép C150x65x18x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | Tấn |
| 31 | Sản xuất thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 33 | Lắp bulong D6, L=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 34 | Lắp bulong D16, L=150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,47mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng lan can inox304 D76x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,39 | Kg |
| 37 | Sản xuất lắp dựng lan can inox304 D49x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,933 | Kg |
| C | TRUNG TÂM KHAI THÁC (XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC) | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 250x250 đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.059,2 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,592 | 100M |
| 3 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Mối nối |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100M3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | M3 |
| 7 | Đóng cọc đá kt 120x120, L=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,038 | 100M |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,168 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,817 | M3 |
| 10 | Xoa phẳng nền bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | M2 |
| 11 | Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,978 | M3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,259 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,604 | M3 |
| 27 | Bê tông tam cấp đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | M3 |
| 28 | Bê tông cột, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | M3 |
| 29 | Bê tông trụ mái, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | M3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,788 | M3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,703 | M3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,566 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,626 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tam cấp bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,742 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,756 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | Tấn |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,223 | 100M3 |
| 54 | Trải tấm cao su lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | 100M2 |
| 55 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,408 | M3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,447 | Tấn |
| 58 | Xoa phẳng mặt bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 812,04 | M2 |
| 59 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 790,665 | M2 |
| 60 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,723 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,807 | M3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,677 | M2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 749,44 | M2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,63 | M2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | M2 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | M2 |
| 68 | Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,7 | Mét |
| 69 | Bả matít vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | M2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 821,76 | M2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 785,035 | M2 |
| 72 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,396 | M2 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,53 | M2 |
| 74 | Ốp tường kích thước gạch 250x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,32 | M2 |
| 75 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,25 | M2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3 | M2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,88 | M2 |
| 78 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,47 | M2 |
| 79 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,47 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,25 | M2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,18 | M2 |
| 82 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | M2 |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | Tấn |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt bulong D.18, L=500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt giằng cáp vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 87 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ kẽm dày 0,50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,631 | 100M2 |
| 88 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,819 | Tấn |
| 89 | Sản xuất chi tiết vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ >18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,819 | Tấn |
| 92 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,448 | M2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt bulong D.22, L=700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt bulong D.22, L=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt giằng cáp vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép C150x65x18x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,608 | Tấn |
| 97 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | Tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,959 | Tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,845 | M2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt bulong D.12, L=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | Cái |
| 101 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ kẽm dày 0,50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,149 | 100M2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100M |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 105 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100M3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,907 | M3 |
| 107 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | M3 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,851 | M3 |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100M2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | Tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 114 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | M3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | M3 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | M2 |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo loại 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 2 vòi 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt phểu thu đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100M |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100M |
| 128 | Lắp đèn LED đôi 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 129 | Lắp đèn LED đơn 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt đảo trần + bộ điều khiểm Dimmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tole KT 500x300x200 dày 1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt MCCB 2P-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 136 | Lắp công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 137 | Lắp công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 138 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 139 | Lắp bảng điện nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 140 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Mét |
| 141 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | Mét |
| 142 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | Mét |
| 143 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | Mét |
| 144 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cọc |
| 145 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Mét |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | Mét |
| 147 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 148 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 1HP; 2,0HP (trọn bộ phụ kiện 03 máy 2HP; 01 Máy 1HP) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Máy |
| 149 | Lắp đặt quạt hút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 150 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | M3 |
| 151 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,333 | M3 |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 (loại 8kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt giá treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt bộ camera quan sát (bao gồm đầu thu, camera, màn hình, dây,...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| 157 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 10 đầu |
| 158 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | Mét |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Mét |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Mét |
| 163 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 164 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Mét |
| 165 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100 mét |
| 166 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100 mét |
| 167 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,073 | M2 |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy (650x450x220) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 169 | Cung cấp lăng phun D50-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 170 | Cung cấp vòi vải chữa cháy D50 (20m/1 cuộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt van chữa cháy STK D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 173 | Lắp đặt cút STK D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 174 | Lắp đặt Tê giảm STK D76/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 175 | Lắp đặt cút STK D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 176 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt họng chờ tiếp nước STK D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 178 | Lắp ổ cắm internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 179 | Lắp đặt đầu Wifi + Switch 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 180 | Kéo rải dây dẫn cáp quang RJ45 (CAT 6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| D | TRUNG TÂM KHAI THÁC (CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Trải cao su lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đal sân, đường kính cốt thép 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,656 | Tấn |
| 5 | Cắt jont mặt sân đường và sàn khai thác 4x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,65 | 100M |
| E | NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH CÔNG (XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 250x250 đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.059,2 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,912 | 100M |
| 3 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | M3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100M3 |
| 8 | Đóng cọc đá gia cố nền móng, tiết diện cọc 12x12cm, L=1,5m, mật độ 9 cây/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | 100M |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,112 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,892 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,889 | M3 |
| 12 | Bê tông cổ móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,557 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,847 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 100M2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,672 | M3 |
| 36 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,446 | M3 |
| 37 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,62 | M3 |
| 38 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9 | M3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,458 | M3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,484 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | 100M2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | 100M2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100M2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,191 | 100M2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,695 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,509 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,265 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,079 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | Tấn |
| 81 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100M3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,362 | M3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,942 | M3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,216 | M3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,229 | M3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,241 | M3 |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 612,56 | M2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747,217 | M2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 888,7 | M2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,149 | M2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,811 | Mét |
| 92 | Bả matít vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747,217 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.036,66 | M2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.036,66 | M2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747,217 | M2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9 | M2 |
| 97 | Quét Flinkote chống thấm (3 lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,19 | M2 |
| 98 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 537,76 | M2 |
| 99 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | M2 |
| 100 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,83 | M2 |
| 101 | Lát gạch xi măng 40x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,44 | M2 |
| 102 | Ốp đá chẻ vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | M2 |
| 103 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | M2 |
| 104 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,77 | M2 |
| 105 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | M2 |
| 106 | Sản xuất vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | M2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | M2 |
| 108 | Sản xuất vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,04 | M2 |
| 109 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,28 | M2 |
| 110 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,84 | M2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,04 | M2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,12 | M2 |
| 113 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ inox 304, 14x14x1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | M2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | M2 |
| 115 | Sản xuất lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | M2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | M2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt mái sảnh trước lợp bằng tấm aluminium (bao gồm công lắp đặt, vật tư phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | M2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt hệ khung giằng mái sảnh (bao gồm công lắp đặt, vật tư phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 119 | Gia công, lắp đặt thang sắt lên mái (bao gồm công lắp đặt, vật tư phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100M |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu inox 304 đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 123 | Đào đất hầm tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100M3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100M3 |
| 125 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | M3 |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,396 | M3 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại cho tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100M2 |
| 129 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100M2 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | Tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | Tấn |
| 133 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | M3 |
| 134 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | M3 |
| 135 | Lắp lớp than, lớp gạch vỡ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | M3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | M2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | M2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH CÔNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100M3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,321 | M3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,185 | M3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,391 | M3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,69 | M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D.114 dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D.90 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co uPVC D.114x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D.114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC D.90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt (vòi rửa + phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi xả + phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu inox 304 đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu inox 304 đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt khóa 1 chiều D49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D.49 dày 2,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100M |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D.34 dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D.21 dày 1,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100M |
| 29 | Lắp đặt co uPVC D.49x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC D.49x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê uPVC D.34x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D.34x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co uPVC D.21x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van uPVC D.34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC D.90 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100M |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC D.114 dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100M |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D.90x135 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê uPVC D.90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt tê uPVC D.114x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co uPVC D.114x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co uPVC D.114x135 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC D.114 dày 3,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC D.90 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100M |
| 45 | Lắp đặt co uPVC D.114x135 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tê uPVC D.114x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC D.90x135 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê uPVC D.114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co uPVC D.114x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH CÔNG (PHẦN ĐIỆN - MẠNG LAN - PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí loại vuông 230x230 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Emergecy gắn tường 2x2W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit 8W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 1000x800x300x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT: 400x600x250x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 10 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Lắp công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp ổ cắm 3 cực loại 2 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt thiết bị chống điện giật RCBO 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | Mét |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | Mét |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | Mét |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Mét |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mét |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Mét |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Mét |
| 34 | Lắp đặt thanh đồng 20x5-250A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mét |
| 35 | Lắp đặt đầu cos đồng 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đầu cos đồng 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt đầu có đồng 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cos đồng 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 1 ngã | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2 ngã thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 2 ngã vuông góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 3 ngã | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 4 ngã | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Hộp |
| 45 | Lắp hộp âm tường + nắp đậy (CT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 46 | Lắp hộp âm tường + nắp đậy (2CT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lắp hộp âm tường + nắp đậy (3CT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Lắp hộp âm tường + nắp đậy (CB) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Cái |
| 49 | Lắp hộp âm tường + nắp đậy (OC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | Mét |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Mét |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế), 1HP inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Máy |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế), 2HP inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Máy |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | Mét |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D.21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100M |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100M |
| 57 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Bộ ắc quy + máy biến thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt đầu báo cháy khói + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 62 | Lắp đặt điện trở cuối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | Mét |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Mét |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | Mét |
| 67 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cọc |
| 68 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mét |
| 69 | Lắp đặt thiết bị Router của mạng Internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt thiết bị Switch 16 port của mạng Internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt thiết bị Pacth panel - 16 port của mạng Internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 72 | Đấu nối cáp RJ45 cat 6e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 73 | Kéo rải cáp mạng 6e 8 line | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | Mét |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Mét |
| 75 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 76 | Tủ chứa Switch 16 port (có quạt tản nhiệt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 77 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 24x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Mét |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 20x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| 80 | Lắp đặt Camera ngoài trời zoom + xoay tầm xa 30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ ghi hình 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt balun chuyển tín hiệu giữa camera và DVR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt màn hình LCD 21 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt bàn phím điều khiển camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 8 cổng RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| 87 | Kéo rải cáp tín hiệu cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| H | NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH CÔNG (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Phá dỡ bồn bông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | M3 |
| 2 | Lót tấm cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | Tấn |
| 5 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 100M3 |
| 7 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | M3 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (loại nhám) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi