Gói thầu: Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà B1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818769-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị nhà B1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 22:21:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,824,680,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can | Xem chương V | 100,204 | m2 |
| 2 | Sơn tay vịn lan can | Xem chương V | 100,2043 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ, thay cửa gỗ mới | Xem chương V | 72,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt, bông sắt cửa cũ thay mới | Xem chương V | 42,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhôm, khung nhôm cũ | Xem chương V | 26,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 263,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bông sắt cửa cũ | Xem chương V | 247,2 | m2 |
| 8 | Phá lam bê tông nhà vệ sinh tầng 2 | Xem chương V | 0,315 | m3 |
| 9 | Xây gạch pít cửa mặt tiền | Xem chương V | 2,4192 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 26,88 | m2 |
| 11 | Sản xuất bông sắt cửa sổ thay mới | Xem chương V | 54,72 | m2 |
| 12 | Lắp dựng bông sắt cửa sổ | Xem chương V | 54,72 | m2 |
| 13 | Thay thế cửa sắt (cửa bị hư ) | Xem chương V | 84,78 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt | Xem chương V | 84,78 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn bông sắt cửa sơn lại | Xem chương V | 494,4 | m2 |
| 16 | Sơn bông cửa sắt | Xem chương V | 494,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 494,4 | m2 |
| 18 | Cạo sơn cửa gỗ cũ giữ lại | Xem chương V | 526,08 | m2 |
| 19 | Sơn gỗ 3 nước | Xem chương V | 526,08 | m2 |
| 20 | Lắp cửa gỗ cũ | Xem chương V | 526,08 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 2.636,421 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 1.421,64 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 591,6 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V | 1.421,64 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V | 591,6 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V | 2.636,421 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà đã bả | Xem chương V | 1.421,64 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả | Xem chương V | 591,6 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 2.636,421 | m2 |
| B | CẢI TẠO SẢNH TRỆT, TẦNG 1 TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 66,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Xem chương V | 6,752 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 12,3965 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn hành lang, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Xem chương V | 245,93 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 5,7497 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cầu thang | Xem chương V | 57,497 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 99,1151 | m2 |
| 8 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm, giật cấp | Xem chương V | 140,6302 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V | 140,63 | m2 |
| 10 | Sơn trần thạch cao | Xem chương V | 140,63 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can tay vịn thang | Xem chương V | 82,532 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 82,532 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 11 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 11 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 256,81 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 140,63 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V | 256,81 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V | 140,63 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà | Xem chương V | 256,81 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà | Xem chương V | 140,63 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 33,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 100,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 265,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường cũ | Xem chương V | 21,5832 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 5,022 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 | Xem chương V | 7,0888 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 277,37 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 156,3 | m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm cổ ống | Xem chương V | 18 | cái |
| 13 | Chống thấm sàn vệ sinh | Xem chương V | 142,74 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Xem chương V | 100,44 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Xem chương V | 433,67 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm | Xem chương V | 100,44 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V | 12,24 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà vệ sinh trệt | Xem chương V | 12,24 | m2 |
| 19 | GCLD vách ngăn compact | Xem chương V | 114,3 | |
| 20 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 12,36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi | Xem chương V | 12,36 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bàn đá granite bao gồm hệ khung đỡ | Xem chương V | 7,2 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 629,424 | m2 |
| 2 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Xem chương V | 629,424 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 681,987 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem chương V | 681,987 | m2 |
| 5 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Xem chương V | 262,3995 | m2 |
| 6 | Bả bằng matit vách thạch cao | Xem chương V | 262,3995 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Xem chương V | 681,987 | m2 |
| 8 | Cung cấp khung kính cửa kính 5mm | Xem chương V | 83,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 83,64 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 23,1746 | m3 |
| 11 | Đục ngạch cửa đá granit | Xem chương V | 0,084 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Xem chương V | 460,4928 | m2 |
| 13 | Lát đá granit ngạch cửa | Xem chương V | 1,68 | m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 108,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 25,329 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 23,3 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Xem chương V | 506,58 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch len tường Ceramic 600x100mm | Xem chương V | 23,3 | m2 |
| F | CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa seno, ô văng | Xem chương V | 496,32 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bong, thấm | Xem chương V | 11,7 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt sàn, trần | Xem chương V | 508,02 | m2 |
| 4 | Xử lý chống thấm khe co giản | Xem chương V | 116,93 | md |
| 5 | Xử lý chống thấm lỗ thoát nước mái | Xem chương V | 30 | cái |
| 6 | Chống thấm seno, ovăng - sika membrain | Xem chương V | 496,32 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 496,32 | m2 |
| G | BAO CHE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Xem chương V | 24,516 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lưới bao che thi công | Xem chương V | 2.451,6 | m2 |
| H | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Xem chương V | 123,0457 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ khởi điểm 10m | Xem chương V | 135,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 100 m tiếp theo | Xem chương V | 135,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 135,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 135,35 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 151,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 151,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 151,4 | m3 |
| 9 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Xem chương V | 46,822 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Xem chương V | 46,822 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Xem chương V | 46,822 | tấn |
| 12 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 1.834,4 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 1.834,4 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 1.834,4 | 100m2 |
| I | MEP | |||
| 1 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 42 | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 60 | Xem chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 90 | Xem chương V | 1,23 | 100m |
| 4 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 114 | Xem chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC, đk 114-60 mm | Xem chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC, đk 114-60 mm | Xem chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90o PVC, đk 42 mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90o PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90o PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90o PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối PVC, đk 60-42 mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 60 | Xem chương V | 135 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 90 | Xem chương V | 115 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 114 | Xem chương V | 98 | cái |
| 22 | LĐ măng sông PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 23 | LĐ măng sông PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 24 | LĐ nút bịt PVC, đk 42 mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 25 | LĐ nút bịt PVC, đk 60 | Xem chương V | 14 | cái |
| 26 | LĐ nút bịt PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 24 | cái |
| 27 | LĐ nút bịt PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt xi phông, đk60 mm (con thỏ) | Xem chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 60mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 90mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 114mm | Xem chương V | 15 | cái |
| 32 | Khoan lỗ D60 | Xem chương V | 12 | Lỗ |
| 33 | Khoan lỗ D90 | Xem chương V | 33 | Lỗ |
| 34 | Khoan lỗ D140 | Xem chương V | 15 | Lỗ |
| 35 | LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 20 | Xem chương V | 1,92 | 100m |
| 36 | LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 25 | Xem chương V | 0,22 | 100m |
| 37 | LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 32 | Xem chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | LĐ Tê PP-R, đk 25 mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 39 | LĐ Tê PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 17 | cái |
| 40 | LĐ Tê giảm PP-R, đk 25-20 mm | Xem chương V | 18 | cái |
| 41 | LĐ Tê giảm PP-R, đk 32-20 mm | Xem chương V | 17 | cái |
| 42 | LĐ Tê giảm PP-R, đk 32-25 mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 43 | LĐ Co 90o PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 67 | cái |
| 44 | LĐ Co 90o PP-R, đk 25 mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 45 | LĐ Co 90o PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 18 | cái |
| 46 | LĐ Co ren trong PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 51 | cái |
| 47 | LĐ nối giảm PP-R, đk 25-20 mm | Xem chương V | 9 | cái |
| 48 | LĐ nối giảm PP-R, đk 32-25 mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 49 | LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 45 | cái |
| 50 | LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 25 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 51 | LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 52 | LĐ nút bít ren trong PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 51 | cái |
| 53 | LĐ nút bít ren trong PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co đk 32 mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn, đk 32 mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Xem chương V | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 15 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 13 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu Lavabo | Xem chương V | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi Lavabo + bộ xả | Xem chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp xịt xà phòng | Xem chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Xem chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Xem chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi 600x400mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt van góc dk 15 | Xem chương V | 27 | cái |
| 67 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Xem chương V | 18 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang hiện hữu các khu vực cải tạo B1 | Xem chương V | 1 | gói |
| 69 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang hiện hữu các khu vực cải tạo B1A | Xem chương V | 1 | gói |
| 70 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang hiện hữu các khu vực cải tạo B1B | Xem chương V | 1 | gói |
| 71 | Tháo dỡ phần điện+nước trong khu nhà vệ sinh cải tạo Tầng Trệt, Lầu 1, Lầu 2 nhà B1 | Xem chương V | 1 | gói |
| 72 | Tháo dỡ phần điện+nước trong khu nhà vệ sinh cải tạo Tầng Trệt, Lầu 1, Lầu 2 nhà B1A | Xem chương V | 1 | gói |
| 73 | Tháo dỡ phần điện+nước trong khu nhà vệ sinh cải tạo Tầng Trệt, Lầu 1, Lầu 2 nhà B1B | Xem chương V | 1 | gói |
| 74 | Tủ điện MSB-B1-CT gồm vỏ tủ và thiết bị trong tủ theo thiết kế | Xem chương V | 1 | tủ |
| 75 | Tủ điện MDB-B1-CT gồm vỏ tủ và thiết bị trong tủ theo thiết kế | Xem chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện DB-B1 | Xem chương V | 3 | tủ |
| 77 | Tủ điện MDB-B1A-CT gồm vỏ tủ và thiết bị trong tủ theo thiết kế | Xem chương V | 1 | tủ |
| 78 | Tủ điện DB-B1A | Xem chương V | 3 | tủ |
| 79 | Tủ điện phòng MCB 2P-20A, 10kA | Xem chương V | 1 | tủ |
| 80 | Tủ điện MDB-B1B-CT gồm vỏ tủ và thiết bị trong tủ theo thiết kế | Xem chương V | 1 | tủ |
| 81 | Tủ điện DB-B1B | Xem chương V | 3 | tủ |
| 82 | Tủ điện phòng MCB 2P-20A, 10kA | Xem chương V | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-70mm2 | Xem chương V | 110,56 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-25mm2 | Xem chương V | 20,4 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-16mm2 | Xem chương V | 115,04 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-10mm2 | Xem chương V | 386,8 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-16mm2 | Xem chương V | 33,9 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-10mm2 | Xem chương V | 501,7 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-4mm2 | Xem chương V | 70,2 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-2,5mm2 | Xem chương V | 4.132,8 | m |
| 91 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose2,5mm2 | Xem chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 4mm2 | Xem chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 10mm2 | Xem chương V | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 16mm2 | Xem chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 25mm2 | Xem chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 35mm2 | Xem chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 50mm2 | Xem chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 70mm2 | Xem chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 400x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 0,55 | m |
| 100 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 200x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 85,6 | m |
| 101 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 150x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 65,4 | m |
| 102 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 54,2 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 273,71 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 7 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Xem chương V | 5 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 180 | hộp |
| 107 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-25mm2 | Xem chương V | 110,16 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-16mm2 | Xem chương V | 173,8 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-10mm2 | Xem chương V | 192,16 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-16mm2 | Xem chương V | 70,99 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-10mm2 | Xem chương V | 448,3 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Xem chương V | 2.041,2 | m |
| 113 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 2.5mm2 | Xem chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 4mm2 | Xem chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 10mm2 | Xem chương V | 54 | cái |
| 116 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 16mm2 | Xem chương V | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cose 25mm2 | Xem chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 200x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 3 | m |
| 119 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 150x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 188,55 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 185,6 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 7,2 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Xem chương V | 7,5 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 89 | hộp |
| 124 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-25mm2 | Xem chương V | 588,4 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-16mm2 | Xem chương V | 529,6 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C-10mm2 | Xem chương V | 192,6 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-16mm2 | Xem chương V | 279,5 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-10mm2 | Xem chương V | 48,15 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-4mm2 | Xem chương V | 249,2 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-2,5mm2 | Xem chương V | 2.419,2 | m |
| 131 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 2.5mm2 | Xem chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 4mm2 | Xem chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 16mm2 | Xem chương V | 22 | cái |
| 134 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 200x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 74 | cái |
| 135 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 150x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 5,4 | m |
| 136 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 219,6 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 361 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 231,5 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Xem chương V | 2,5 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 106 | hộp |
| 141 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi | Xem chương V | 48 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Xem chương V | 21 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9w/12w | Xem chương V | 63 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Led ray rọi 9w/12w | Xem chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn thanh ray cho led rọi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w | Xem chương V | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tác | Xem chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 | Xem chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi | Xem chương V | 56 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Xem chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9w/12w | Xem chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w | Xem chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tác | Xem chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 | Xem chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi | Xem chương V | 63 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Xem chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9w/12w | Xem chương V | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w | Xem chương V | 9 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tác | Xem chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 | Xem chương V | 3 | cái |
| 164 | Tháo dỡ tủ điện hiện hữu trong các phòng học cải tạo | Xem chương V | 1 | gói |
| 165 | Tháo dỡ ổ cắm hiện hữu trong các phòng học cải tạo | Xem chương V | 1 | gói |
| 166 | Tháo dỡ công tắc đèn, chiếu sáng hiện hữu trong các phòng học cải tạo | Xem chương V | 1 | gói |
| 167 | Lắp đặt tủ điện phòng học B1 P.201 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện phòng học B1 P.202 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt tủ điện phòng học B1 P.203 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 170 | Lắp đặt tủ điện phòng học B1 P.301 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 171 | Lắp đặt tủ điện phòng học B1 P.206 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt tủ điện phòng học B1 P.207 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt tủ điện phòng học B1 P.305 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt tủ điện phòng học B1 P.307 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 175 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Xem chương V | 3.506 | m |
| 176 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-4mm2 | Xem chương V | 1.820,4 | m |
| 177 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 2.5mm2 | Xem chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 4mm2 | Xem chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 684,4 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 299,9 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 244 | hộp |
| 182 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Xem chương V | 132 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w | Xem chương V | 9 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Xem chương V | 74 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Xem chương V | 18 | máy |
| 189 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Xem chương V | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Xem chương V | 0,95 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Xem chương V | 0,95 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống uPVC (thoát nước ngưng máy lạnh), đường kính =27mm | Xem chương V | 95 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chương V | 828 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 7 | m |
| 195 | Vật tư phụ ĐHKK | Xem chương V | 1 | Gói |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt tủ Crack 9U | Xem chương V | 1 | bộ |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn cho tủ Crack | Xem chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 82 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 120 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 4,5 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Xem chương V | 160 | m |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 15 | hộp |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt tủ Crack 9U | Xem chương V | 1 | bộ |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn cho tủ Crack | Xem chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 68 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 120 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 4,5 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Xem chương V | 195 | m |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 15 | hộp |
| J | CẦU NỐI B1-B2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề lan can | Xem chương V | 42,84 | m2 |
| 2 | Sơn lan can tay vịn | Xem chương V | 42,84 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 82,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 147,18 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V | 229,26 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 229,26 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 113,73 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Xem chương V | 113,73 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm Poly trắng giọt nước, kèm khung sắt | Xem chương V | 55,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Xem chương V | 1.018,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 288,6 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 122 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi | Xem chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led rọi ray 9w/12w | Xem chương V | 72 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn thanh ray cho led rọi | Xem chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố led 2x3w | Xem chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A cho đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 30 | cái |
| K | HỆ THỐNG MẠNG WIFI | |||
| 1 | Thiết bị phát Wifi<br/>Model: UniFi AP AC PRO hoặc tương đương | - UniFi AP AC PRO là thiết bị phủ sóng WiFi chuẩn AC công nghệ MIMO trên cả 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz nên thích hợp cho những địa điểm có mật độ người dùng cao.<br/>- Có khả năng kết nối vô tuyến (Mesh - Uplink) trong dãi tần 5Ghz và phủ sóng trong dải tần 2.4Ghz nên thích hợp cho những địa điểm khó đi dây.<br/>- Unifi AP AC PRO là thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng lắp đặt trong nhà.<br/>- Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud.<br/>- Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support<br/>- Hỗ trợ roaming trơn chu.<br/>- Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz<br/>- Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300 Mbps/ 5GHz)<br/>- Chế độ hoạt động: Access Point <br/>- Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps<br/>- Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz) & MIMO 3x3 ( 5GHz)<br/>- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i<br/>- Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng<br/>- Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn<br/>- Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 200 người | 12 | cái |
| 2 | Thiết bị quản lý tập trung Model: UniFi Cloud Key hoặc tương đương | - UniFi Cloud Key là một thiết bị công nghệ được phát minh và thiết kế nhỏ gọn, nó giống một máy tính và phần mềm kiểm soát được tích hợp bên trong. UniFi Cloud Key được thiết kế với phần cứng mạnh mẽ với bộ xử lý quad-core, RAM 1GB, hệ điều hành tích hợp với phiên bản mới nhất của phần mềm UniFi Controller và được xây dựng với công nghệ hybrid cloud. - UniFi Cloud Key có đầy đủ khả năng để cấu hình và quản lý nhiều thiết bị UniFi trong mô hình triển khai hệ thống của bạn. - Kích thước: 21.7 x 43.4 x 121.9 mm (0.85 x 1.71 x 4.80"). Trọng lượng: 110 g (3.88 oz) - Bộ vi xử lý: Quad-Core SoC. Bộ nhớ: 1 GB DDR - Giao tiếp: cổng 10/100/1000 x 1 cổng - Phương thức cấp nguồn: PoE Micro-USB 48V 802.3af or Passive PoE (Pairs 4,5+; 7, 8 Return) 5V. Nguồn hổ trợ: 802.3af PoE or Micro-USB 5V, Minimum 1A. Công suất tiêu thụ: 5W - Số lượng AP quản lý: 20 AP - Số lượng user quản lý: 1000 user | 2 | cái |
| 3 | Switch 24 PoE Model: SG300-28P (SRW2024P-K9) hoặc tương đương | Thiết bị mạng Switch Cisco SG300-28P Cisco small business 300 series 26 10/100/1000 ports (24 PoE ports with 180W power budget), 2 combo mini-GBIC ports Thông số kỹ thuật của Switch Cisco SG300-28P - Product Description: Cisco Small Business SG300-28P switch - 28 ports GE PoE - Managed - desktop, rack-mountable - Device Type: Switch - 28 ports - L3 - Managed - Ports: - 26 10/100/1000 ports (24 PoE ports with 180W power budget), 2 combo mini-GBIC ports - Power Over Ethernet (PoE): PoE. PoE Budget: 180W - Performance: Switching capacity : 56 Gbps ¦ Forwarding performance (64-byte packet size) : 41.67 Mpps - Routing Protocol: Static IPv4 routing - Remote Management Protocol: SNMP 1, RMON 1, RMON 2, RMON 3, RMON 9, Telnet, SNMP 3, SNMP 2c, HTTP, HTTPS, SSH, CLI - Features: Layer 3 switching, Layer 2 switching, DHCP support, BOOTP support, VLAN support, IGMP snooping, Syslog support, DoS attack prevention, port mirroring, DiffServ support, Weighted Round Robin (WRR) queuing, Broadcast Storm Control, IPv6 support, Multicast Storm Control, Unicast Storm Control, firmware upgradable, Spanning Tree Protocol (STP) support, Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) support, Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) support, Trivial File Transfer Protocol (TFTP) support, Access Control List (ACL) support, Quality of Service (QoS), Jumbo Frames support, MLD snooping Dimensions (WxDxH): 17.3 x 1.45 x 10.1 in. (440 x 44.45 x 257 mm) Weight: 9.06 lb (4.11 kg) | 2 | cái |
| 4 | Switch 8 Port SFP Model: SG300-10SFP hoặc tương đương | SG300-10SFP-K9-EU SG 300-10 10-port Gigabit Managed SFP Switch (8 SFP + 2 Combo) Thiết bị chuyển mạch Switch Cisco SG300-10SFP-K9-EU, bộ chuyển mạch Switch Layer 3 10Port Gigabit Ethernet là dòng Switch Combo được thiết kế với 8 Port SFP tốc độ 10/100/1000 kết hợp với 2 Combo mini- GBIC Port. Cổng: 10 cổng Gigabit SFP (2 kết hợp) Giao diện: 10 x SFP (mini-GBIC); 2 x 10BASE-T / 100BASE-TX / 1000BASE-T - RJ-45; 1 x bảng điều khiển - 9 chân D-Sub (DB-9) - quản lý Điện áp yêu cầu: AC 120/230 V (50/60 Hz) Giao thức định tuyến: Định tuyến IPv4 tĩnh Hiệu suất: Khả năng chuyển mạch: 20 Gbps; Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 14.88 Mpps Phương thức xác thực: Secure Shell (SSH), RADIUS, TACACS + | 1 | cái |
| 5 | Hộp phối quang 8FO hoặc tương đương | Hộp phối quang ODF 8Fo trong nhà đầy đủ phụ kiện, vỏ ODF sản xuất bởi thương hiệu Unirack Việt Nam | 1 | cái |
| 6 | Dây thuê bao quang 4 core | Dây thuê bao quang 4 sợi FTTH-DAC, đơn mốt, 9/125um FTTH4 loại ống lỏng 1 Aramid SS 1.0mm | 355 | m |
| 7 | Modul quang Gigabit LH Mini-GBIC SFP Transceiver Cisco MGBLH1 | Gigabit Ethernet LH Mini-GBIC SFP Transceiver Module quang SFP, chuẩn cáp nhảy LC sử dụng cho các switch có cổng MiniGBIT Cáp quang tương ứng khoảng cách: 62.5/125um MMF @200 MHz/km, up to 500m 50/125um MMF @500 MHz/km, up to 2000m 9/125um SMF @200 MHz/km, up to 40km | 4 | cái |
| 8 | Cáp tín hiệu Camera CAT6 UTP | Dây cáp mạng Cat6 UTP Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, CM, 305M. Blue (CABLE, CAT6, 4UTP, 23AWG, CM, 75C, BLUE) | 3 | thùng |
| M | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera IP cầu màu hồng ngoại<br/>Model: KX-4002N2 hoặc tương đương | ● Cảm biến hình ảnh: 1/3" 4.0 Megapixel Sony<br/>● Chuẩn nén hình ảnh: H.264+/H265+ <br/>● Ghi hình: 1~20fps@1080P(2688×1592) <br/>● Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D-DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng.<br/>● Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR<br/>● Tích hợp 20 user truy cập cùng lúc<br/>● Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°)<br/>● Tầm xa hồng ngoại: 30m<br/>● Tích hợp PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera <br/>● Chuẩn chống bụi và nước IP66<br/>● Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif<br/>● Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C, có thể hoạt động ở môi trường thời tiếp khắc nghiệt như khu vực băng giá hoặc bên trong kho lạnh<br/>● Hỗ trợ Cloud không cần cài đặt cấu hình mạng, dễ dàng quan sát qua phần mềm trên điện thoại, Server tại Việt Nam giúp truyền tải hình ảnh nhanh và ổn định hơn | 16 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh IP (chưa bao gồm ổ cứng) Model: KX-4K8832N3 hoặc tương đương | ● Cổng vào: 32 kênh IP độ phân giải lên đến 12 Mp , băng thông tối đa 320Mbps ● Chuẩn nén hình ảnh: H265/H.264/MJPEG ● Cổng ra: 1 VGA + 2 HDMI 4K (3840x2160) ● Đa hiển thị : Màn hình 1:1/4/8/9/16/25/36 ,Màn hình 2:1/4/8/9/16 ● Xem lại: 16 kênh đồng thời (ở chế độ RAID 5)/ 8 kênh đồng thời ổ chế độ thường ● Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4 ● Hỗ trợ chia hình camera fisheye ( fish eye dewarp ) ● Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 64TB, 1 eSATA , 2USB (1 USB 3.0) ● Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10 ,N+M hot standby,iSCSI cho phép mở rộng không gian lưu trữ ● Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out ● Hỗ trợ Cloud , QR Code :dễ dàng cài đặt quan sát qua phần mềm trên điện thoại ● Hỗ trợ:2 RJ45 10/100/1000, âm thanh hai chiều | 2 | cái |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 8TB Model: WD81PURZ hoặc tương đương | Ổ cứng WD Purple 8TB WD81PURZ ● Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s). ● Dung lượng lưu trữ: 8TB. ● Kích thước/Loại: 3.5 inch. ● Bộ nhớ đệm: 128MB. ● Thích hợp ghi hình camera gia đình và văn phòng. | 2 | cái |
| 4 | Cáp tín hiệu Camera CAT6 UTP | Dây cáp mạng Cat6 UTP Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, CM, 305M. Blue (CABLE, CAT6, 4UTP, 23AWG, CM, 75C, BLUE) | 3 | thùng |
| 5 | Switch cấp nguồn 24P Poe Model: DS-3E0326P-E/M hoặc tương đương | 24-port 10/100Mbps Unmanaged PoE Switch HIKVISION DS-3E0326P-E/M ● Switch cấp nguồn PoE 24 Port 10/100Mbps, 1 Port Uplink 1000Mbps RJ45, 1 Port 1000Mbps SFP ● Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W ● Cấp nguồn tổng cộng tối đa 24 port: 225W ● Nguồn điện sử dụng: 100-240V AC, 50/60Hz ● Công nghệ đột phá: Cấp nguồn lên đến 250m. Đây là switch chuyên dụng cho camera nên đảm bảo hình ảnh chuyển động mượt mà. | 2 | cái |
| 6 | Dây cấp nguồn 2x2.5mm Xuất xứ: Cadivi - VN | CV-1x2.5 (1x7|0.67)-300/500V | 30 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 Xuất xứ: SP/Nano-VN | Ống PVC D20 | 160 | m |
| 8 | Jack kết nối RJ45 Xuất xứ: China | Jack RJ45 | 34 | bộ |
| 9 | Tủ sắt sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt Nam | Tủ sắt sơn tĩnh điện 400x600x210 | 1 | cái |
| 10 | Máng cáp 100x50x1.0mm Xuất xứ: Việt Nam | Máng cáp 100x50x1.0 Sắt sơn tĩnh điện | 150 | HT |
| 11 | Phụ kiện | Phụ kiện máng cáp (patch đỡ, ốc vít, tắc kê,…) | 1 | HT |
| N | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ampli trợ giảng kỹ thuật số tích hợp Equalizer<br/>Model: A-5006 hoặc tương đương | - Kích thước nhỏ gọn bằng ½ của 1U và phần cứng đơn giản dễ dàng cho việc lắp đặt.<br/>- Có thể kết nối được cả loa và trở kháng cao và loa trở kháng thấp.<br/> -2 ngõ vào dạng Mic/Line với chức năng ngắt tiếng khi cần<br/>- Cài đặt thông số tới 5 băng tần cho từng ngõ vào hoặc ngõ ra.<br/>- Chức năng điều chỉnh chống phản xạ hồi âm (hú rít micro).<br/>- Điều chỉnh âm lượng phát từ xa.<br/>- Ngắt tiếng (ưu tiên tại Mic 1: điều khiển từ thiết bị ngoại vi)<br/>- Kích thước: R210 x C52.5 x S375mm | 8 | cái |
| 2 | Bộ micro không dây cầm tay (01 micro + 01 bộ thu) Model: WM-5225 F01 / WT-5810 F01ER hoặc tương đương | Bộ thu không dây UHF TOA WT-5810 - Hoạt động theo nguyên lý tổng hợp mạch vòng khóa pha kín (PLL). Có thể lựa chọn 16 kênh tần số. Sử dụng kỹ thuật điều chế sóng phân tập không gian của hãng TOA. - Hệ thống thu đổi tần kép có độ ổn định, hiệu suất cao. - Chức năng khử nhiễu sóng mang và tạp âm ...Có chức năng dò kênh và quét tần số. Micro không dây UHF TOA WM-5225 - Phạm vi hoạt động: 3 - 120m. Micro tụ điện đa hướng. Kênh lựa chọn 64 kênh - Mức đầu vào tối đa: 126 dB SPL. - Công suất sóng mang RF 50 mW hoặc ít hơn - Độ lệch tần số tối đa ±40 kHz. - Audio Đáp ứng tần số 100 Hz - 15 kHz. - Pin WB-2000: có thể sạc lại pin (túy chọn) hoặc pin kiềm AA pin kho. - Đèn báo nháy sáng khi pin yếu. - Công suất ngõ ra cao bảo đảm việc truyền tín hiệu ổn định. | 8 | cái |
| 3 | Loa gắn âm trần 6W Model: F-2352SC hoặc tương đương | Loa gắn trần tán rộng TOA F-2352C được thiết kế nhỏ, mặt nghiêng nhỏ phù hợp với trần Sử dụng dễ dàng và hiệu quả hơn với lớp lưới của mặt loa làm bằng kim loại Kiểu vỏ loa: Loại phản xạ âm trầm. Công suất 6W Trở kháng 100V line:1.7kO(6W), 3.3kO(3W) 70V line:830O(6W), 1.7kO(3W), 3.3kO(1.5W), 3.3kO(1.5W) Cường độ âm thanh 90dB. Đáp tuyến tần số 50~20,000Hz Thành phẩm Vách ngăn: Nhựa ABS chống cháy Kích thước Ø230 × 200 (S)mm. Trọng lượng 3.7kg | 42 | cái |
| 4 | Dây audio - kết nối máy chiếu | Xuất xứ: Poly - VN hoặc tương đường | 150 | m |
| 5 | Dây loa 2x1.5mm Xuất xứ: Cadivi - VN | CVv-2x1.5 (2x7|0.52)-300/500V | 285 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 Xuất xứ: SP/Nano-VN | Ống PVC D20 | 260 | m |
| 7 | Tủ chứa ampli có khóa Xuất xứ: Việt Nam | Tủ sắt sơn tĩnh điện 400x500x210 | 8 | cái |
| O | MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí Daikin R32 FTC60NV1V/RC60NV1V hoặc tương đương | Thông tin chung:<br/>Công suất Làm lạnh (BTU) 21.500 BTU<br/>Công suất lạnh (HP) 2.5 Hp<br/>Inverter-Tiết kiệm điện Không<br/>Thể tích phòng sử dụng Dưới 100 m3<br/>Tính năng sản phẩm:<br/>Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.5)<br/>Hướng không khí Lên/Xuống: Có<br/>Ống đồng 6/16<br/>Công suất tiêu thụ trung bình: 1.9 kW/h<br/>Nguồn điện 220V/50Hz/1.5A<br/>Làm lạnh nhanh: Có<br/>Remote điều khiển:<br/>Bật/tắt màn hình hiển thị: Có<br/>Bật/tắt tiếng bíp: Có | 18 | cái |
| P | BÀN GHẾ | |||
| 1 | Bàn học viên | D1300xW530xH730 xem bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo ở chương V | 174 | cái |
| 2 | Ghế học viên | D408xW410xH920 xem bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo ở chương V | 348 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | D1200xW600xH750 xem bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo ở chương V | 8 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên | D620xW620xH990 xem bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo ở chương V | 8 | cái |
| 5 | Bàn khu tự học | D1500xW1200xH780 xem bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo ở chương V | 6 | cái |
| 6 | Ghế khu tự học | D1500xW320xH480 xem bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo ở chương V | 12 | cái |
| Q | MÁY LỌC NƯỚC NÓNG LẠNH | |||
| 1 | Máy lọc nước nóng lạnh | +Loại Sản Phẩm: Máy Lọc Nước R.O<br/>+Model: HCV351-WH hoặc tương đương<br/>Thông Số Kỹ Thuật:<br/>+Số Lõi Lọc: 6 lõi<br/>+Kích Thước: 290x290x1115 (mm)<br/>+Vỏ Máy: Nhựa ABS siêu bền, không phai màu, khung sơn tĩnh điện<br/>+Dung Tích: Dung tích bình nóng: 2Lít, Dung tích bình lạnh 3.2Lít<br/>+Công Suất Lọc: 520W<br/>+Công Suất: Từ 2 - 5lit/h<br/>+Số Lõi: Tích hợp hệ thống lọc RO 6 cấp<br/>+Hãng Sản Xuất: KAROFI (Thương hiệu : Việt Nam) | 2 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi