Gói thầu: Hạ tầng kỹ thuật đường D6(đoạn từ N11 đến N13) và đường N13 dài 680m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG |
| Tên gói thầu | Hạ tầng kỹ thuật đường D6(đoạn từ N11 đến N13) và đường N13 dài 680m |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 14:04:00 đến ngày 2020-08-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,490,456,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 85,5648 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,2 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,2 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,2 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 74,2782 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 74,2782 | 100m³/km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông dải phân cách không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,26 | m³ |
| 8 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 109,5871 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9,9881 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,2209 | 100m³ |
| 11 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.887,94 | m³ |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,2209 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,9193 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 59,462 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 59,462 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 59,462 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 59,462 | 100m² |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu bằng sắt ống tráng kẽm D90 (VD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống tráng kẽm D114 (VD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất gia công thép hình (VD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ biển báo hiệu, tên đường, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng trụ biển báo hiệu, tên đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0849 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo hiệu, tên đường rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,68 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo hiệu, tên đường rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,08 | m³ |
| 8 | Cung cấp bulong M16x250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Cung cấp bulong M10x25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 82,9 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (VD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,8 | m² |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 459,29 | m² |
| D | PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng gờ chặn, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 193,36 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, gờ chặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 84,33 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gờ chặn, bó vỉa, dải phân cách | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18,1491 | 100m² |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 3,2cm trên lớp vữa M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4.231,64 | m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 (nền vỉa hè), vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 423,16 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 53,71 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, dải phân cách rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 141,1 | m³ |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,5801 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,2781 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,2781 | 100m³/km |
| E | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 28,3645 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống chịu lực rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21,08 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18,82 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm gia cường lưng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 26,78 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40,478 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,956 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,26 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga, tấm gia cường, móng cống chịu lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,7331 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường hố ga dày ≤45cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,1019 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm hố ga | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,5967 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga đúc sẵn, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm hố ga đúc sẵn, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,1116 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,5243 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, tấm gia cường lưng cống, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,9527 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2.774,96 | kg |
| 17 | Sản xuất gia công thép hình (VD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,775 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (VH) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 269 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (VH) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (H30) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 45 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H30) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 45 | 1 mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 255 | 1 mối nối |
| 24 | Lắp lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 31 | cái |
| 25 | Lắp tấm đan, khuôn hầm hố ga trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 540 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,2536 | 100m³ |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,3846 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 15,6479 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 15,6479 | 100m³/km |
| F | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17,013 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống chịu lực rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,06 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, mối nối cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 26,45 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 28,274 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,068 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,94 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga, cống chịu lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,499 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường hố ga dày ≤45cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,842 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm hố ga | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,4472 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga đúc sẵn, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm hố ga đúc sẵn, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,8523 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,2164 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,021 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.184,84 | kg |
| 15 | Sản xuất gia công thép hình (VD) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,1848 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (VH) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 289 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (VH) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (H30) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 277 | 1 mối nối |
| 20 | Lắp tấm đan, khuôn hầm hố ga trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 81 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 580 | cái |
| 22 | Đắp đất hoàn thiện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 13,2958 | 100m³ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2423 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,9887 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,9887 | 100m³/km |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng đường ống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,135 | 100m³ |
| 2 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48,658 | m³ |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 157,024 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0513 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,093 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, áp lực 10Bar bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê MJ Ø100FFx100B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van cổng Ø100BB | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bù măng sông MJ Ø100BF | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bửng chận Ø100B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa DN168 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,54 | 100m |
| 17 | Nước dùng để thử áp 1 lần + 1,5 lần súc xả | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12,835 | lít |
| 18 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,592 | m³ |
| 19 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,54 | 100m |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,488 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0384 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt Tê MJ Ø100FFx100B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van cổng Ø100BB | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bù măng sông MJ Ø100BF | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa DN168 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| H | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móng trụ 6 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,625 | m3 |
| 4 | Bêtong đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,025 | m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 6 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9 | m3 |
| 7 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0695 | 100m³ |
| 9 | Đào mương cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2165 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0833 | 100m³ |
| 11 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 125,1 | m² |
| 12 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1165 | 100m³ |
| 13 | Trụ chiếu sáng STK (6-7)m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 23 | trụ |
| 14 | Cần đèn đơn Ø60 ≤ 3,2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 23 | cần |
| 15 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 23 | bộ |
| 16 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 27 | bộ |
| 17 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-2x22mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,48 | 100m |
| 18 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,63 | 100m |
| 19 | Cáp đồng trần theo mương C-11mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9,03 | 100m |
| 20 | Cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn CS | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống STK Ø90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,11 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mương | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,08 | 100m |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 23 | cửa |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 108 | đầu |
| 25 | Đầu cos Cu 22mm2 + chụp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Đầu cos Cu 16mm2 + chụp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 138 | cái |
| 27 | Đầu cos Cu 11mm2 + chụp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 28 | Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 29 | Lắp Cầu chì hộp 5A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 30 | Bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 23 | bảng |
| I | PHẦN THÁO GỠ - THU HỒI | |||
| 1 | Tháo gỡ Trụ STK hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo gỡ Cần đèn đơn hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cần |
| 3 | Tháo gỡ Cần đèn ba hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cần |
| 4 | Tháo gỡ Bộ đèn cao áp Sodium hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,48 | 100m |
| 6 | Cáp đồng trần theo mương hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,48 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| J | PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Lắp lại Trụ STK hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp lại Cần đèn đơn hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cần |
| 3 | Lắp lại Cần đèn ba hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cần |
| 4 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,112 | 100m |
| 5 | Cáp đồng trần theo mương hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,112 | 100m |
| 6 | Cáp lên đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi