Gói thầu: Hạ tầng kỹ thuật đường D6(đoạn từ N11 đến N13) và đường N13 dài 680m

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823851-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHU CÔNG NGHIỆP CAO SU BÌNH LONG
Tên gói thầu Hạ tầng kỹ thuật đường D6(đoạn từ N11 đến N13) và đường N13 dài 680m
Số hiệu KHLCNT 20200684971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vay tín dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 14:04:00 đến ngày 2020-08-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,490,456,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 85,5648 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,2 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,2 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,2 100m³/km
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 74,2782 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 74,2782 100m³/km
7 Phá dỡ kết cấu bê tông dải phân cách không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,26
8 Lu lèn nền đường nguyên thổ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 109,5871 100m³
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9,9881 100m³
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,2209 100m³
11 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.887,94
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,2209 100m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8,9193 100m³
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 59,462 100m²
4 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 59,462 100m²
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 59,462 100m²
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 59,462 100m²
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu bằng sắt ống tráng kẽm D90 (VD) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống tráng kẽm D114 (VD) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
3 Sản xuất gia công thép hình (VD) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0829 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ biển báo hiệu, tên đường, đường kính 6mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,003 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng trụ biển báo hiệu, tên đường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0849 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo hiệu, tên đường rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,68
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biển báo hiệu, tên đường rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,08
8 Cung cấp bulong M16x250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 28 cái
9 Cung cấp bulong M10x25 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 cái
10 Mạ kẽm thép hình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 82,9 kg
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
12 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (VD) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,8
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 459,29
D PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ
1 Đào móng gờ chặn, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 193,36
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, gờ chặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 84,33
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng gờ chặn, bó vỉa, dải phân cách Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18,1491 100m²
4 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 3,2cm trên lớp vữa M100 dày 2cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4.231,64
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 (nền vỉa hè), vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 423,16
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 53,71
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, dải phân cách rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 141,1
8 Đắp đất hoàn thiện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,5801 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,2781 100m³
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,2781 100m³/km
E PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 28,3645 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống chịu lực rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 21,08
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18,82
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm gia cường lưng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 26,78
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40,478
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,956
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,26
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga, tấm gia cường, móng cống chịu lực Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,7331 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường hố ga dày ≤45cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,1019 100m²
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm hố ga Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,5967 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga đúc sẵn, đường kính 6mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1202 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm hố ga đúc sẵn, đường kính 10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,1116 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0856 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,5243 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, tấm gia cường lưng cống, đường kính 10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,9527 tấn
16 Mạ kẽm nhúng nóng thép hình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2.774,96 kg
17 Sản xuất gia công thép hình (VD) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,775 tấn
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm (VH) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 269 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (VH) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (H30) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 45 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H30) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 15 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 45 1 mối nối
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 255 1 mối nối
24 Lắp lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 31 cái
25 Lắp tấm đan, khuôn hầm hố ga trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 98 cấu kiện
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 540 cái
27 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11,2536 100m³
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,3846 100m³
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 15,6479 100m³
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 15,6479 100m³/km
F PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng cống chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17,013 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống chịu lực rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,06
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, mối nối cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 26,45
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 28,274
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,068
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,94
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng hố ga, cống chịu lực Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,499 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường hố ga dày ≤45cm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,842 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm hố ga Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,4472 100m²
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga đúc sẵn, đường kính 6mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0982 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, khuôn hầm hố ga đúc sẵn, đường kính 10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,8523 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố ga, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,2164 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, đường kính 10mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,021 tấn
14 Mạ kẽm nhúng nóng thép hình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.184,84 kg
15 Sản xuất gia công thép hình (VD) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,1848 tấn
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (VH) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 289 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (VH) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (H30) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 277 1 mối nối
20 Lắp tấm đan, khuôn hầm hố ga trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 81 cấu kiện
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 580 cái
22 Đắp đất hoàn thiện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 13,2958 100m³
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2423 100m³
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,9887 100m³
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,9887 100m³/km
G PHẦN CẤP NƯỚC VÀ PCCC
1 Đào móng đường ống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,135 100m³
2 Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 48,658
3 Đắp đất hoàn thiện bằng thủ công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 157,024
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0513 100m³
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,093
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ đỡ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,01 100m²
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, áp lực 10Bar bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,54 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt Tê MJ Ø100FFx100B Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Van cổng Ø100BB Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Bù măng sông MJ Ø100BF Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Bửng chận Ø100B Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa DN168 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,01 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,54 100m
17 Nước dùng để thử áp 1 lần + 1,5 lần súc xả Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12,835 lít
18 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,592
19 Khử trùng ống nước, đường kính 100mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,54 100m
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,488
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ đỡ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0384 100m²
22 Lắp đặt Tê MJ Ø100FFx100B Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt Van cổng Ø100BB Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Bù măng sông MJ Ø100BF Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa DN168 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,04 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,16 100m
H HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Khung móng trụ 6 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25 bộ
2 Tiếp địa trụ điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25 bộ
3 Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,625 m3
4 Bêtong đá 1x2 M200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,025 m3
5 Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,54 100m2
6 Khối lượng đào hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9 m3
7 Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0275 100m3
8 Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0695 100m³
9 Đào mương cáp, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2165 100m³
10 Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0833 100m³
11 Lót gạch đinh bảo vệ cáp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 125,1
12 Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1165 100m³
13 Trụ chiếu sáng STK (6-7)m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 23 trụ
14 Cần đèn đơn Ø60 ≤ 3,2m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 23 cần
15 Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 23 bộ
16 Đèn LED 80W Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 27 bộ
17 Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-2x22mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,48 100m
18 Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7,63 100m
19 Cáp đồng trần theo mương C-11mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9,03 100m
20 Cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn CS Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,07 100m
21 Lắp đặt ống STK Ø90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,11 100m
22 Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8,08 100m
23 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 23 cửa
24 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 108 đầu
25 Đầu cos Cu 22mm2 + chụp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 cái
26 Đầu cos Cu 16mm2 + chụp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 138 cái
27 Đầu cos Cu 11mm2 + chụp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 54 cái
28 Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 54 cái
29 Lắp Cầu chì hộp 5A Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 27 cái
30 Bảng điện cửa cột Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 23 bảng
I PHẦN THÁO GỠ - THU HỒI
1 Tháo gỡ Trụ STK hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cột
2 Tháo gỡ Cần đèn đơn hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cần
3 Tháo gỡ Cần đèn ba hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cần
4 Tháo gỡ Bộ đèn cao áp Sodium hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 bộ
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,48 100m
6 Cáp đồng trần theo mương hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,48 100m
7 Cáp lên đèn chiếu sáng hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,45 100m
J PHẦN LẮP LẠI
1 Lắp lại Trụ STK hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cột
2 Lắp lại Cần đèn đơn hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cần
3 Lắp lại Cần đèn ba hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cần
4 Cáp cấp nguồn chiếu sáng hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,112 100m
5 Cáp đồng trần theo mương hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,112 100m
6 Cáp lên đèn chiếu sáng hiện hữu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,45 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->