Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng + dự phòng hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng + dự phòng hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc- Nam phía Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:32:00 đến ngày 2020-08-20 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,985,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THU HỒI TUYẾN CŨ ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 84 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 9 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 24 sợi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6,129 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 12 sợi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,835 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 8 sợi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,244 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 50x2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,124 | km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi hộp Spitter các loại | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7 | 1 hộp |
| 8 | Bốc dỡ vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5 | Chuyến |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 522,1705 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 35,9774 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 31,7286 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,8317 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 17,7274 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 44,25 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 200 m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 522,1705 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 35,9774 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 31,7286 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,8317 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 17,7274 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển <= 300m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 44,25 | tấn |
| 15 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 458,0408 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 111,9942 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu >3m,cấp đất II - Đi riêng hào cáp (Không có đường điện đi chung) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4.179,15 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 13 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 23 | cột |
| 20 | Đổ bê tông móng cột,cột đơn | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 13 | ụ quầy |
| 21 | Đổ bê tông móng cột,cột ghép | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 23 | ụ quầy |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 36 | cột |
| 23 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 23 | bể |
| 24 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (Bể vượt đường) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 30 | bể |
| 25 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 53 | bể |
| 26 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 53 | bể |
| 27 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 53 | bể |
| 28 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 106 | nắp đan |
| 29 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 4 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 24,6432 | 100 m ống |
| 30 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 14,6676 | 100 m ống |
| 31 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống <= 115 mm (Ống thép mạ kẽm F113,5x3,9mm) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 31,84 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp (Lắp đặt cút cong F110 từ bể cáp tới cột treo cáp) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 72 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 400 | nút bịt ống |
| 34 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 428,0086 | m3 |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4.094,662 | m3 |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4,975 | km cáp |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,563 | km cáp |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,351 | km cáp |
| 39 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2 trong cống bể | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,205 | km cáp |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,078 | km cáp |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,343 | km cáp |
| 42 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường (Phụ kiện thu hồi sử dụng lại) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 400 | bộ |
| 43 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | bộmăngxông |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 37 | bộ MX |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 12 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | bộ MX |
| 47 | Lắp đặt Hộp Spitter vào cột có tiếp đất (lắp lại) | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7 | hộp |
| 48 | Hàn nối Splitter | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7 | Hộp spliter |
| 49 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 20 gb/s | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 10 | thiết bị |
| 50 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài <=2048 số | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 10 | tổng đài |
| C | Đường Trục phần đường nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6,45 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,53 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,06 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt Tê D50*50 HDPE nối măng sông | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đăt Tê D63*50 HDPE nối măng sông | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D63*63 HDPE nối măng sông | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê D75*50 HDPE nối măng sông | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D90*63 HDPE nối pp hàn | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê D90*90 HDPE nối măng sông | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê HDPE D110*110 hàn nhiệt | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D200, nối bằng phương pháp hàn dày 11,9mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa D110*90 HDPE, nối pp hàn | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm EE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm EE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm EE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa mặt bích HDPE D80 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE D200, chiều dày 11,9mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp bích thép, ĐK 150mm rỗng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, ĐK 200mm rỗng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90*40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90*50 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Kép D40 MK | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 9 | cái |
| 30 | Kép D50 MK | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt ren trong D63*50 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt ren trong D50*40 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông thu D50*32 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông thu D63*32 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông thu D75*50 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông thu D90*63 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông thu D90*75 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van vô lăng tay quay D80 BB | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van vô lăng tay quay D150 BB | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van vô lăng tay quay D200 BB | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van cửa ren D40 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van cửa ren D50 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ D100 dày 3,2mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ D150 dày 3,96mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,97 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ D200 dày 4,78mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ D250 dày 6,35mm | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 56 | Gioăng cao su D80 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Gioăng cao su D150 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Gioăng cao su D200 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lưới cảnh báo | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 738 | m2 |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa D50 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,06 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,53 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa D110 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6,45 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa D160 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6,63 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa D200 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 66 | Khử trùng ống nước D50+D63+D90+D110 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 11,06 | 100m |
| 67 | Khử trùng ống nước D160 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6,63 | 100m |
| 68 | Khử trùng ống nước D200 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 69 | Xúc xả đường ống nước | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 113,945 | m3 |
| D | Hoàn trả khách hàng (36 khách hàng) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ D50*15 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ D63*15 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ D90*15 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ren ngoài D20*15 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 72 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa D20 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D20 HDPE PN16 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,8 | 100 m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa D20 HDPE | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 36 | cái |
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4.875,77 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 314,682 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 4.561,088 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3,248 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất C3 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3,248 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3,248 | 100m3 |
| F | XÂY HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 11,745 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,314 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 72,816 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 46,176 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 7,685 | m3 |
| G | XÂY HỐ VAN D80-D100 (03 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 14,474 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,808 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,203 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,661 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 8,148 | m2 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 9,767 | m3 |
| H | XÂY HỐ VAN D150-D200 (02 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 10,954 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,807 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,301 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 1,932 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6,96 | m2 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 6 | m3 |
| I | TRỤ THÉP ĐỠ ỐNG ( 38 trụ ) | |||
| 1 | Sản xuất thép hình trụ đỡ ống: thép I 140x70x5,5 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3,374 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,461 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc <= 10 m, đất C2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 2,28 | 100m |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép gia cố | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 88,035 | 1m2 |
| J | GỐI ĐỠ TÊ, CÚT, NÚT BỊT (12 gối) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 31,185 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 3,078 | m3 |
| 3 | Bu lông M16x200 | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 48 | cái |
| 4 | Đai thép ôm ống | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi