Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng + dự phòng hạng mục bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823648-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng + dự phòng hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200823573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thực hiện GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc- Nam phía Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 15:32:00 đến ngày 2020-08-20 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,985,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THU HỒI TUYẾN CŨ ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN
1 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn bằng thủ công Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 84 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi bằng thủ công Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 9 cột
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo 24 sợi Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,129 km
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 12 sợi Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,835 1km
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 8 sợi Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,244 1km
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 50x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,124 km
7 Tháo dỡ, thu hồi hộp Spitter các loại Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7 1 hộp
8 Bốc dỡ vận chuyển vật tư thu hồi về kho Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 5 Chuyến
B XÂY DỰNG TUYẾN CÁP ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN
1 Bốc dỡ thủ công cát đen Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 522,1705 m3
2 Bốc dỡ thủ công cát vàng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 35,9774 m3
3 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 31,7286 m3
4 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,8317 m3
5 Bốc dỡ thủ công xi măng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 17,7274 tấn
6 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7 tấn
7 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 44,25 tấn
8 Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển <= 200 m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 522,1705 m3
9 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 35,9774 m3
10 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 31,7286 m3
11 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,8317 m3
12 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 17,7274 tấn
13 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7 tấn
14 Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển <= 300m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 44,25 tấn
15 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 458,0408 m3
16 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất II Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 111,9942 m3
17 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu >3m,cấp đất II - Đi riêng hào cáp (Không có đường điện đi chung) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4.179,15 m3
18 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 13 cột
19 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 23 cột
20 Đổ bê tông móng cột,cột đơn Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 13 ụ quầy
21 Đổ bê tông móng cột,cột ghép Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 23 ụ quầy
22 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 36 cột
23 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 23 bể
24 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (Bể vượt đường) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 30 bể
25 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 53 bể
26 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 53 bể
27 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 53 bể
28 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 106 nắp đan
29 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 4 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 24,6432 100 m ống
30 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 14,6676 100 m ống
31 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống <= 115 mm (Ống thép mạ kẽm F113,5x3,9mm) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 31,84 100 m
32 Lắp đặt ống HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp (Lắp đặt cút cong F110 từ bể cáp tới cột treo cáp) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 72 cái
33 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 400 nút bịt ống
34 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 428,0086 m3
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4.094,662 m3
36 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4,975 km cáp
37 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,563 km cáp
38 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,351 km cáp
39 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2 trong cống bể Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,205 km cáp
40 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,078 km cáp
41 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,343 km cáp
42 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường (Phụ kiện thu hồi sử dụng lại) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 400 bộ
43 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 bộmăngxông
44 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 37 bộ MX
45 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 12 bộ MX
46 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 bộ MX
47 Lắp đặt Hộp Spitter vào cột có tiếp đất (lắp lại) Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7 hộp
48 Hàn nối Splitter Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7 Hộp spliter
49 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 20 gb/s Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 10 thiết bị
50 Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập. Dung lượng tổng đài <=2048 số Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 10 tổng đài
C Đường Trục phần đường nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7,19 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,45 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,53 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,06 100 m
7 Lắp đăt Tê D50*50 HDPE nối măng sông Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
8 Lắp đăt Tê D63*50 HDPE nối măng sông Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt Tê D63*63 HDPE nối măng sông Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt Tê D75*50 HDPE nối măng sông Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt Tê D90*63 HDPE nối pp hàn Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt Tê D90*90 HDPE nối măng sông Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt Tê HDPE D110*110 hàn nhiệt Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa HDPE D200, nối bằng phương pháp hàn dày 11,9mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 5 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6 cái
18 Lắp đặt côn nhựa D110*90 HDPE, nối pp hàn Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm EE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm EE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm EE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa mặt bích HDPE D80 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6 cái
23 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 bộ
24 Hàn nối bích nhựa HDPE D200, chiều dày 11,9mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 bộ
25 Lắp bích thép, ĐK 150mm rỗng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cặp bích
26 Lắp bích thép, ĐK 200mm rỗng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cặp bích
27 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90*40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
28 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90*50 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
29 Kép D40 MK Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 9 cái
30 Kép D50 MK Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 13 cái
31 Lắp đặt ren trong D63*50 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 13 cái
32 Lắp đặt ren trong D50*40 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 9 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 10 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 8 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt măng sông thu D50*32 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4 cái
40 Lắp đặt măng sông thu D63*32 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt măng sông thu D75*50 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
42 Lắp đặt măng sông thu D90*63 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
43 Lắp đặt măng sông thu D90*75 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt van vô lăng tay quay D80 BB Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
48 Lắp đặt van vô lăng tay quay D150 BB Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt van vô lăng tay quay D200 BB Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt van cửa ren D40 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3 cái
51 Lắp đặt van cửa ren D50 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 5 cái
52 Lắp đặt ống thép đen bảo vệ D100 dày 3,2mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,27 100m
53 Lắp đặt ống thép đen bảo vệ D150 dày 3,96mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,97 100m
54 Lắp đặt ống thép đen bảo vệ D200 dày 4,78mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,64 100m
55 Lắp đặt ống thép đen bảo vệ D250 dày 6,35mm Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,32 100m
56 Gioăng cao su D80 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6 cái
57 Gioăng cao su D150 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cái
58 Gioăng cao su D200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2 cái
59 Lưới cảnh báo Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 738 m2
60 Thử áp lực đường ống nhựa D50 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,06 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,53 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa D110 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,02 100m
63 Thử áp lực đường ống nhựa D90 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,45 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa D160 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,63 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa D200 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,16 100m
66 Khử trùng ống nước D50+D63+D90+D110 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 11,06 100m
67 Khử trùng ống nước D160 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,63 100m
68 Khử trùng ống nước D200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,16 100m
69 Xúc xả đường ống nước Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 113,945 m3
D Hoàn trả khách hàng (36 khách hàng)
1 Lắp đai khởi thuỷ D50*15 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 9 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ D63*15 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 20 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ D90*15 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7 cái
4 Lắp đặt ren ngoài D20*15 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 72 cái
5 Lắp đăt cút nhựa D20 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 36 cái
6 Lắp đặt ống nhựa D20 HDPE PN16 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,8 100 m
7 Lắp nút bịt nhựa D20 HDPE Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 36 cái
E Phần xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 10,08 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4.875,77 m3
3 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 314,682 m3
4 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 4.561,088 m3
5 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3,248 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo, đất C3 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3,248 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3,248 100m3
F XÂY HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 11,745 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,832 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,314 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,35 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,031 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,05 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 72,816 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 46,176 m2
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 7,685 m3
G XÂY HỐ VAN D80-D100 (03 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 14,474 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,808 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,203 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,34 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,024 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,042 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,013 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,035 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,17 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,661 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 13,68 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 8,148 m2
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 9,767 m3
H XÂY HỐ VAN D150-D200 (02 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 10,954 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,807 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,23 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,301 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,02 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,037 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,012 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,03 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,149 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 1,932 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 11,52 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6,96 m2
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 6 m3
I TRỤ THÉP ĐỠ ỐNG ( 38 trụ )
1 Sản xuất thép hình trụ đỡ ống: thép I 140x70x5,5 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3,374 tấn
2 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,461 tấn
3 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc <= 10 m, đất C2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 2,28 100m
4 Lắp dựng vì kèo thép gia cố Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,082 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 88,035 1m2
J GỐI ĐỠ TÊ, CÚT, NÚT BỊT (12 gối)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 31,185 m3
2 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 3,078 m3
3 Bu lông M16x200 Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 48 cái
4 Đai thép ôm ống Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 24 cái
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Tiêu chuẩn phê duyệt 0,18 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->