Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã giao cho Phòng giáo dục - đào tạo trong năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:57:00 đến ngày 2020-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,099,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,361,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu ba trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC II: KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bứng cây hiện hữu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0559 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,248 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,352 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,913 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6555 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,0377 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2592 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,1125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,8447 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,828 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0028 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,166 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,7291 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,298 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,7978 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch bọng 150x200x400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100,8 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,968 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6988 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,8024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2128 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6662 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2367 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,0211 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6229 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,1165 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4672 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7358 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5542 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3722 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0768 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3814 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,149 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,6032 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 71,436 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,654 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36,54 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5106 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5106 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7429 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7429 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,2494 | 100m2 |
| 44 | Tole úp nóc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,3 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 456,18 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 353,22 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 137,7 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 342,79 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 179,78 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 127,6 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 310,58 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 201,6 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 108,1 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 238,16 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,571 | m2 |
| 56 | Làm trần tole dày 0.35mm khung xương | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 177,48 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 571,24 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 660,27 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 456,18 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 775,33 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,78 | m2 |
| 62 | Lan can inox | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,78 | m2 |
| 63 | Tay vịnh inox D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 51,8 | m |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 76,32 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung sắt kính 5 ly bao gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,28 | m2 |
| 66 | Cửa sổ cánh lật khung sắt kính 5 ly bao gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,04 | m2 |
| 67 | Lắp đặt lam nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,64 | m2 |
| 68 | Lam nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,64 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cử sổ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,04 | m2 |
| 70 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,04 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 369,9012 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 49,2 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 49,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,2392 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC III: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Bứng cây hiện hữu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1236 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,864 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0824 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0412 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,876 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0581 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6418 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2268 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3752 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,814 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3752 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0945 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1274 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0533 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0298 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1653 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1223 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,515 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0758 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0526 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,224 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,976 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1229 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1229 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5382 | 100m2 |
| 30 | Tole úp nóc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,8 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 74,88 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 205,48 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,64 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,26 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,2 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,76 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,76 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 119,6 | m2 |
| 39 | Làm trần tole dày 0.35mm khung xương | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 160,76 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,9 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 74,88 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 144,78 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,415 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly bao gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,96 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm lam ri nhôm bao gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,575 | m2 |
| 47 | Cửa sổ cánh lật khung sắt kính 5 ly bao gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,88 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,208 | m2 |
| D | HẠNG MỤC IV: CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0468 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0312 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0156 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6413 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,176 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0216 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0106 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0406 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2984 | tấn |
| 15 | Bulon D14,l=500 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | con |
| 16 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2984 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,024 | m2 |
| E | HẠNG MỤC V: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | Tủ |
| 4 | Modem mạng internet 12 port | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P -63A, 10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P -50A, 10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P -40A, 4.5KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P -20A, 4.5KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P -10A, 4.5KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng CAT6 RJ45 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led tube gắng nổi 1.2m, 1x20w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led tube gắng nổi 1.2m, 2x20w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều, 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2, 1 chiều, 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3, 1 chiều, 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều, 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 50w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt dimer điều kiển tốc độ quạt đảo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3Cx10mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx6mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 500 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2.4m, D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cọc |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu 16mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC VI: HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2652 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,48 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 67,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,4 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,4 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | đoạn ống |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7637 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0478 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC VII: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao inox D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu nước sàn D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt lavabo +vòi rửa + bộ xả | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC VIII: PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 212,8678 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 389,9579 | 10m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi