Gói thầu: Xây lắp dường bê tông xóm , liên xóm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822378-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp dường bê tông xóm , liên xóm
Số hiệu KHLCNT 20200822373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 10:28:00 đến ngày 2020-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,072,394,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào san đất bằng máy đào <=1.6m3, đất cấp I Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 299,769 1 m3
2 Vận chuyển đất nội bộ bằng ô tô tự đổ. Phạm vi <=300m, ô tô 10 T, đất cấp I Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 299,769 1 m3
3 Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào <=1.25m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4.582,502 1 m3
4 Vận chuyển đất nội bộ bằng ô tô tự đổ. Phạm vi <=300m, ô tô 10 T, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4.739,886 1 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt k=0.95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.516,911 1 m3
6 Đắp nền đường bằng đất đồi sỏi sạn, độ chăt yêu cầu K=0.98 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 477,825 1 m3
B Mặt đường
1 Làm móng đường cấp phối đá dăm loăij 2. Dmax=37.5mm, dày 15cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 145,446 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,026 1 m2
3 Bê tông mặt đường, dày 20cm, vữa BT đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 193,928 1 m3
4 Rải 1 lóp giấy dầu cách ly chống thấm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 969,64 1 m2
C Làm khe dọc
1 Cốt thép F14, l=70cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,296 tấn
2 Quét sơn chống rỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,538 Kg
3 Matit nhựa khe dọc ( 1m3 nhựa Bitum=1890kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,447 m3
4 Làm khe dọc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 279,68 1m
5 Làm khe co Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 210,11 1m
6 Cốt thép F25, l=50cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,754 tấn
7 Quét nhựa thanh truyền lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,754 m2
8 Matit nhựa khe co ( 1m3 nhựa Bitum=1890kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 m3
9 Làm khe giãn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 1m
10 Cốt thép F25, l=50cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,175 tấn
11 Quét nhựa thanh truyền lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,574 m2
12 Matit nhựa khe giãn( 1m3 nhựa bitum=1890kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 m3
13 Ống nhựa D42 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,1 m
14 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,135 Kg
15 Cốt thép F10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,583 tấn
16 Bê tông gia cố rãnh dọc, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,301 1 m3
17 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại rãnh gia cố Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,123 1 m2
18 Đào rãnh gia cố, đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,301 1 m3
19 Làm lớp đệm bằng CPĐD Dmax 37,5mm đầm chặt, dày 5cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,221 m3
D Cống các loại
E Cống tròn BTLT
1 Lắp đặt ống BTLT D1000 L=1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 đốt
2 Sản xuất cấu kiện ống cống đúc sẵn, vữa BT M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,522 1 m2
4 Gia công cốt thép hộp cống, thép CT3 f6 (CB240) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,103 1 tấn
5 Cốt thép ống cóng thép CT5 f10( CB400) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,341 1 tấn
6 Quét nhựa bi tum 2 lớp, dán bao tải Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,239 1 m2
7 Mối nối cống BTLT D1000 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 mối nối
8 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,197 m3
9 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại móng cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,292 m2
10 Làm lớp đệm bằng CPĐD Dmax 37,5mm đầm chặt, dày10cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,407 m3
F Đào đất thân cống
1 Đào đất cấp 3 bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,926 m3
2 Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay ( tận dụng đất cấp 3, xem điều phối đất) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,997 m3
3 Đắp đất K95 bằng máy ( tận dụng đất cấp 3, xem điều phối đất) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,969 1 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,712 1 m3
5 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,235 1 m2
6 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,97 m3
7 Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,58 m2
8 Làm lớp đệm bằng CPĐD Dmax37,5mm, đầm chặt bằng đầm cóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,664 m3
9 Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,697 1 m3
10 Bê tông móng tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,96 1 m3
11 Bê tông sân cống, chân khay, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,548 m3
12 Ván khuôn thép sân cống, chân khay bê tông đổ tại chổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,727 m2
13 Đào đất cấp 3 bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 113,511 m3
14 Đắp đất K95 bằng đầm cóc ( tận dụng đất cấp 3, xem điều phối đất) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,626 m3
15 Đắp đất K95 bằng máy ( tận dụng đất cấp 3, xem điều phối đất) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,63 1 m3
16 Đá hộc xếp khan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,763 m3
17 Bê tông sân gia cố, chân khay, vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,158 m3
18 Ván khuôn thép sân gia cố, chân khay bê tông đổ tại chổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,247 m2
G Tổ chức giao thông
1 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,646 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, vữa BT M150 đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,145 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,352 1 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, vữa BT M200 đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,956 1 m3
5 Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f6,f8 (B240) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,034 1 tấn
6 Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f6,f8 (B240) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,069 1 tấn
7 Lắp cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng >50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 cái
8 Làm lớp đệm bằng CPĐD Dmax 37.5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 m3
9 Gia công cốt thép biển báo thép CT3 f6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0001 1 tấn
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Sơn cọc tiêu bằng sơn đỏ phản quang 2 lớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,276 1 m2
12 Sơn cọc tiêu bằng sơn màu trắng 2 lớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,455 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->