Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống đường điện hạ thế tại Xí nghiệp VLN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200815550-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thuốc phóng Thuốc nổ
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống đường điện hạ thế tại Xí nghiệp VLN
Số hiệu KHLCNT 20200718804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 15:47:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ NGẦM CÁP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,925 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6933 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,58 m3
4 Ống nhựa gân xoắn HPDE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m
5 Ống nhựa gân xoắn HPDE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
6 Ống nhựa gân xoắn HPDE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
7 Ống nhựa gân xoắn HPDE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
8 Ống nhựa gân xoắn HPDE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
9 Ống nhựa gân xoắn HPDE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 100m
10 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
11 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
12 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
13 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
14 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
15 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
16 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (3x95+1x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
17 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (3x150+1x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m
18 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (3x185+1x150)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m3
20 Lưới báo cáp rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
21 Lắp đặt các loại sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 1000v
23 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 5 đèn
24 Đầu cốt đồng hạ thế M185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
25 Đầu cốt đồng hạ thế M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
26 Đầu cốt đồng hạ thế M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
27 Đầu cốt đồng hạ thế M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
28 Đầu cốt đồng hạ thế M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
29 Đầu cốt đồng hạ thế M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
30 Đầu cốt đồng hạ thế M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
31 Đầu cốt đồng hạ thế M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
32 Đầu cốt đồng hạ thế <= M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 10 đầu cốt
B TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3867 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
5 Đóng thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 md
6 Lắp đặt cọc tiếp địa L63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Khung móng 4M16x650 kèm đai ốc, vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt tủ điện 850x600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCCB 3P, 400A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCCB 3P, 300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCCB 3P, 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCCB 3P, 120A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCCB 3P, 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCCB 3P, 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCCB 3P, 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng 500kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ (3 pha)
18 Aptomat 3 pha MCCB-3P-1000A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Aptomat 3 pha MCCB-3P-500A-25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt bộ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
24 Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng 500kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ (3 pha)
25 Lắp công tơ Hữu công Wh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp công tơ Vô công VARh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Dây AC 70/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
28 Lắp dựng dây AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 1km dây
29 Dao cách ly DN24/630 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
30 Chống sét van van 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ (3 pha)
31 Cầu chì tự rơi FCO-24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
32 Thanh đồng dẫn Cu phi 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10 m
33 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630 kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
34 Cáp lực Cu/XLPE/PVC 4xM240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
35 Lắp đặt tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
36 Tủ điện phân phối 800x2200x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
37 Aptomat 3 pha MCCB 3P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Aptomat 3 pha MCCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Aptomat 3 pha MCCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Aptomat 3 pha MCCB 3P 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Aptomat 3 pha MCCB 3P 300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Sản xuất xà khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0407 tấn
43 Lắp dựng khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0407 tấn
44 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2768 1m2
45 Khóa Cu-fi 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Biển tên: " Công ty điện lực Hòa Bình...." Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Biển cảnh báo nguyên hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
49 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 10 cọc
50 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
51 Dây nối các cọc thép dẹt 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2 md
52 Bulong M16x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m
54 Tấm nối đất 100x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
55 Cô li ê đỡ cáp máy, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
C THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, VẬT TƯ
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm biến dòng điện 500kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
7 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
8 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
9 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
10 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
11 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 phân đoạn
12 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
14 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 vị trí
16 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->